NEW
Font size
Worksheetslý học
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Một chất điểm dao động theo phương trình x= 6cosot (cm). Dao động của chất điểm có biên
độ là
A. 2 cm.
B.6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + ) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5 rad/s.
D. 15 rad/s.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x= 5cos(ωt +0,570) (cm). Pha ban đầu của dao động
là
A. π.
B. 0,5π.
C. 0,25π.
D. 1,5π
Một chất điểm dao động theo phương trình x= 10cos2 πt (cm) có pha tại thời điểm t là
A. 2 π.
B.2 πt.
C. 0.
D. π
Cường độ dòng điện i=2cos100 πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50 πt.
B. 100 πt.
C.0
D.70 πt
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x= Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ.
Tại t= 2 s, pha của dao động là
A. 10 rad.
B. 40 rad.
C. 5 rad
D. 20 rad.
Hai dao động có phương trình lần lượt là: X = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và X2 = 10cos(20t + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
da
A.0,25π.
B. 1,25π.
C. 0,50π.
D.0,75π
Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: X1= 10cos(100 πt - 0,5π) (cm),
X2 = 10cos(100 πt+0,5 π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0.
B. 0,25π.
C. π.
D. 0,5 π.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động có biên độ
A. 12 cm
B. 24 cm
C.6 cm .
D. 3 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài:
A. 12 cm
B. 9 cm
C.6 cm
D. 3 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 2016 đao động toàn phần trong 1008 s. Tần số dao
động là
A.2 Hz
B. 0,5 Hz
C. 1 Hz
D. 41 Hz.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt - π/3) cm. Gốc thời gian đã được
chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?
A. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
C. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dưỡng trục Ox.
D. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t=0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 5cos(2πt - π/2) cm
B. x= 5cos(2πt + π/2) cm
C. x = 5cos(πt + π/2) cm
D. x = 5cos(πt - π/2) cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm t=0 s vật đi qua vị trí li độ 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A. X = 6cos(4πt - π/3cm
B.X = 6cos(4πt + π/3) cm
C. X = 6cos(4πt + π/6) cm
D. x = 6cos(4πt - π/2) cm
Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Quỹ đạo chất điểm có độ dài
C. 3 cm.
D. 12 cm.
A. 2 cm.
B. 6 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ.
Tại t=1 s, pha của dao động là
A.10 rad.
B. 10π rad.
C.0
D. 1 rad.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số góc là
ω = √m/k
ω = √k/m
ω = 1/2π√k/m
ω = 1/2π√m/k
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số là
f = 2π√m/k
ω = 2π√k/m
ω = 1/2π√k/m
ω = 1/2π√m/k
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với chu kì là
T = 2π√m/k
T = 2π√k/m
T = 1/2π√k/m
T = 1/2π√m/k
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k= 100 N/m. Tần số
góc dao động của con lắc là
A. 20 rad/s
B. 3,18 rad/s
C. 6,28 rad/s
D. 5 rad/s
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k= 100 N/m. Tần số
dao động của con lắc là
A. 20 Hz
B.3,18 Hz
C. 6,28 Hz
D. 5 Hz
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k= 50
N/m. Lấy g = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. 4 (s).
B. 0,4 (s).
C. 25 (s).
D. 5 (s).
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện
được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy = 10. Khối lượng m của vật là
A. 500 (g)
B.625 (g).
C. 1 kg
D. 50 (g)
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 g và lò xo có độ cứng k. Trong 5 s vật thực
hiện được 5 dao động toàn phần. Lấy 2= 10. Độ cứng k của lò xo là
A. 12,5 N/m
B. 50 N/m
C. 25 N/m
D. 20 N/m
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì tần số dao động
của vật.
A. tăng lên 9 lần.
B. giảm đi 3 lần.
C. tăng lên 3 lần.
D. giảm đi 3 lần.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thi chu kì dao động
của vật
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 8 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần thì tần số dao động
của vật.
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 16 lần
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi giảm độ cứng của lò xo đi 25 lần thì chu kì dao động
của vật .
A. tăng lên 25 lần.
B. giảm đi 5 lần.
C. tăng lên 5 lần.
D. giảm đi 25 lần.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi cùng giảm độ cứng của lò xo và khối lượng vật đi 3
lần thì chu kì dao động của vật
A. tăng lên 3 lần.
B. không đổi.
C. tăng lên 9 lần.
D. giảm đi 3 lần.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài Lđang dao động điều hoà.Tần số góc dao động của con lắc là
√l/g
2π√g/l
1/2π√g/l
√g/l
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài L đang dao động điều hoà.
Tần số dao động của con lắc là
2π√L/g
2π√g/l
1/2π√g/l
1/2π√L/g
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài L đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là
2π√l/g
2π√g/l
1/2π√g/l
1/2π√l/g
Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trong trường ga
10 m/s2. Lấy π2= 10. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 0,5 s.
B.2 s
C. 1 s
D. 2,2 s
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g= 9,8
m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1.99 s.
B. 2,00 s
C. 2,01 s
D.1s
Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường
10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là
A. 81,5 cm.
B. 62,5 cm.
C. 50 cm.
D. 125 cm.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ). Tốc độ cực đại của vật dao động
là
Vmax=ωA
Vmax=ω2A
Vmax=ωA2
Vmax=ω2A2
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc L, Gia tốc cực đại của vật dao động
là
amax= ωA
amax= ω2A
amax= ωA2
amax= ω2A2
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại
của chất điểm là
A. 10 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 5 cm/s.
D. 20 cm/s.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 100 cm/s.
Chu kì dao động của vật nhỏ là
A. 4 s.
B. 2 s.
D. 3 s.
C. 1s
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ cực đại của chất
điểm là
A. 10 cm/s.
B. 10π cm/s.
C. 20 cm/s.
D.20π cm/s.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x=5sin(4t +π/6)cm. Phương trình vận tốc là
V= 20cos(4t+π/6) cm/s
V= 20cos(4t+5π/6) cm/s
V= 5cos(4t+π/3) cm/s
V= 20cos(4t-π/3) cm/s
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là y = 20cos(4πt +2π/3) cm/s. - Phương trình dao động của vật là phương trình li độ
V= 5cos(4πt+π/6) cm/s
V= 5cos(4πt-+π/6) cm/s
V= 5cos(4πt+π/3) cm/s
V= 5cos(4πt+5π/6) cm/s
Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số góc 1 rad/s. Khi vật có li độ là 5 cm thì
tốc độ của nó bằng
A.5√3 cm/s
B. 5√3 cm/s
C. 15,03 cm/s. .
D. 5 cm/s.
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm thì tốc độ của nó bằng
A. 12,56 cm/s.
B. 20,08 cm/s.
C. 25,13 cm/s.
D. 18,84 cm/s.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là
A. 5,24 cm.
B. 5√2 cm
C.5√3 cm
D. 10 cm
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
0,036 j
0,018 j
18 j
36 j
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, mốc thế năng ở
A trí cân bằng, Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m, Thể năng cực đại của con lắc là
0,04 j
10^-3 j
5.10^-3 j
0,02 j
Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động
năng cực đại của vật là
3,6.10^-4 j
7,2 j
3,6 j
7,2.10^-4 j
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Lấy g = 10, Cơ năng của con lắc này bằng
0,50 j
0,10 j
0,05 j
1,00 j
Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 10 cm. Mốc thế năng
vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 200 mJ. Lò Xo của con lắc có độ cứng là
40 N/m
50 N/m
4 N/m
5 N/m
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên
độ A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại là
A1 + A2 khi hai dao động thành phần cùng pha
2√A1^2 + A2^2 khi hai dao động thành phần cùng pha
/A1-A2/ khi hai dao động thành phần ngược pha
√A1^2 + A2^2 khi hai dao động vuông pha
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, củng tần số, biên độ A1 và A2
có biên độ A thỏa mãn điều kiện nào ?
A. A <=A1 + A2
B. IA1 -A2l<=A<=A1+ A2
C. A = |A1 - A2l
D. A>= |A1- A2l
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên
độ A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu là
A1+A2 khi hai dao động thành phần cùng pha
2√A1^2+a2^2 khi hai dao động thành phần cùng pha
l A1 - A2 l khi hai dao động thành phần ngược pha
√A1^2+a2^2 khi hai dao động vuông pha
