wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC ( 1 )

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật đại cương nghiên cứu những vấn đề cơ bản về cái gì?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Nhà nước và pháp luật 

d)

Kinh tế chính trị pháp luật

2.

Nội dung của môn học pháp luật đại cương?

a)

Những vấn đề cơ bản … về nhà nước và pháp luật  

b)

Các hệ thống pháp luật trên thế giới

c)

Các hệ thống pháp luật trên thế giới

d)

Cả ba đáp án trên

3.

Pháp luật đại cương là ngành khoa học thuộc:

a)

Khoa học xã hội

b)

Khoa học kỹ thuật

c)

Khoa học chính trị

d)

Khoa học pháp lý

4.

Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật là?

a)

Quan hệ một chiều

b)

Quan hệ phụ thuộc

c)

Quan hệ qua lại ràng buộc tác động lẫn nhau

d)

Không có quan hệ gì

5.

Bản chất của nhà nước bao gồm:

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Bản chất giai cấp, bản chất xã hội và bản chất kinh tế

6.

Nhà nước mang bản chất giai cấp có nghĩa là:

a)

Nhà nước thuộc về một giai cấp hoặc một liên minh giai cấp nhất định trong xã hội

b)

Nhà nước chỉ thuộc về một cơ quan quyền lực tối cao trong xã hội

c)

Nhà nước chỉ thuộc về giai cấp bị trị

d)

Không có đáp án đúng

7.

Một trong những bản chất của nhà nước là:

a)

Nhà nước có chủ quyền duy nhất

b)

Tính xã hội

c)

Nhà nước đặt ra thuế và thu thuế dưới hình thức bắt buộc

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Thông qua nhà nước giai cấp thống trị nắm giữ trong tay những loại quyền lực nào?

a)

Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị

b)

Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị, quyền lực tư tưởng

c)

Quyền lực tinh thần

d)

Cả A và C

9.

Quyền lực nào tạo ra sự lệ thuộc tư bản giữa giai cấp bị trị với giai cấp thống trị?

a)

Quyền lực kinh tế

b)

Quyền lực chính trị

c)

Quyền lực tư tưởng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

10.

Quyền lực tư tưởng nghĩa là gì?

a)

Giai cấp thống trị thông qua nhà nước để xây dựng hệ tư tưởng của mình trở thành hệ tư tưởng thống trị trong xã hội

b)

Giai cấp bị trị thông qua nhà nước để xây dựng hệ tư tưởng của mình trở thành hệ tư tưởng thống trị trong xã hội

11.

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện:

a)

Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

Nhà nước là bộ máy thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Cả ba đáp án trên

12.

Nhà nước là sản phẩm và biểu hiện của những mâu thuẫn … không thể điều hòa được?

(a)  

13.

Nhà nước là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác thể hiện bản chất gì của nhà nước?

a)

Tính quyền lực

b)

Tính đàn áp

c)

Tính giai cấp

d)

Tính xã hội

14.

Nội dung nào không là cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước?

a)

Giai cấp là nguyên nhân ra đời của nhà nước

b)

Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp

c)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt và tách rời ra khỏi xã hội

d)

Nhà nước là tổ chức điều hòa những mâu thuẫn giai cấp

15.

Nhà nước có bản chất xã hội vì:

a)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội

b)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội

c)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó trùng với lợi ích của giai cấp thống trị

d)

Do nhu cầu thay đổi kiểu nhà nước.

16.

Mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội trong bản chất của nhà nước là

a)

Mâu thuẫn giữa tính giai cấp và tính xã hội

b)

Thống nhất giữa tính giai cấp và tính xã hội

c)

Là hai mặt trong một thể thống nhất

d)

Tính giai cấp luôn là mặt chủ yếu quyết định tính xã hội

17.

Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua việc:

a)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp

b)

Bảo vệ trật tự của nhà nước

c)

Không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội

d)

Bảo vệ và thể hiện ý chí lợi ích chung của xã hội

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội.

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

19.

Lịch sử xã hội loài người trải qua mấy kiểu nhà nước

a)

1

b)

3

c)

5

d)

4

20.

Giai cấp thống trị trong nhà nước phong kiến là giai cấp nào?

a)

Địa chủ

b)

Thương nhân giàu có

c)

Vua quan

d)

Quý tộc

21.

Nhà nước phong kiến củng cố và bảo vệ quyền lợi gì của giai cấp phong kiến

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Chiếm hữu máy móc sản xuất

c)

Chiếm hữu ruộng đất

d)

Chiếm hữu nhà ở  

22.

Hình thức chính thể phổ biến của nhà nước phong kiến là hình thức gì?

a)

Quân chủ

b)

Cộng hòa

23.

Nhà nước phong kiến Việt Nam ghi nhận những tư tưởng của tôn giáo nào?

a)

Thiên chúa giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Cả B và C

24.

Pháp luật là một hiện tượng:

a)

Chỉ mang tính giai cấp không mang tính xã hội

b)

Chỉ mang tính xã hội không mang tính giai cấp

c)

Vừa mang tính xã hội vừa mang tính giai cấp

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

25.

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị là:

a)

Bản chất xã hội của pháp luật

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật

c)

Thuộc tính cơ bản của pháp luật

d)

Nguồn của pháp luật

26.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở nhận định nào?

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Cả ba đáp án trên

27.

Pháp luật mang bản chất xã hội vì

a)

Phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

b)

Phù hợp với ý chí của giai cấp bị trị

c)

Ghi nhận và bảo vệ lợi ích của các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

d)

Cả B và C

28.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng các biện pháp chế tài

29.

Tính quy phạm phổ biến và bắt buộc chung của pháp luật là:

a)

Bản chất của pháp luật

b)

Hình thức của pháp luật

c)

Thuộc tính của pháp luật

d)

Chức năng của pháp luật

30.

Ngôn ngữ pháp lý rõ ràng và chính xác thể hiện thuộc tính nào của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Không có đáp án đúng

31.

Pháp luật được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện pháp gì

a)

Tự nguyện

b)

Cưỡng chế

c)

Thỏa thuận

d)

Cả ba đáp án trên

32.

Pháp luật có khả năng điều chỉnh hành vi của con người là

a)

Bản chất của pháp luật

b)

Thuộc tính của pháp luật

c)

Chức năng của pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên

33.

Pháp luật có mấy chức năng?

a)

3 (điều chỉnh, bảo vệ, giáo dục)

b)

2

c)

1

d)

4

34.

Chức năng điều chỉnh của pháp luật có nghĩa là

a)

Pháp luật tác động tới hành vi của con người

b)

Pháp luật tác động tới ý thức và tâm lý của con người

c)

Pháp luật quy định các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Cả A và B

35.

Chức năng giáo dục của pháp luật có nghĩa là

a)

Pháp luật tác động tới hành vi của con người

b)

Pháp luật tác động tới ý thức và tâm lý của con người

c)

Pháp luật quy định các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Cả A và B

36.

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến có nghĩa là

a)

Các quy phạm pháp luật được áp dụng một lần duy nhất

b)

Quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần

c)

Quy phạm pháp luật được khái quát hóa từ nhiều trường hợp mang tính phổ biến trong xã hội

d)

Cả B và C

37.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai

a)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

38.

Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Xuất phát từ … cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

39.

Đáp án nào sau đây thể hiện thuộc tính của pháp luật

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm phổ biến và bắt buộc chung

c)

Tính minh bạch

d)

Tất cả đều đúng

40.

Nội dung của pháp luật phải quy định rõ ràng chặt chẽ trong các văn bản pháp luật là biểu hiện của thuộc tính nào của pháp luật

a)

tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

b)

tính xác định về mặt hình thức của pháp luật

41.

Pháp luật chủ nô quy định

a)

Quyền lực của mọi người trong xã hội là như nhau

b)

Công khai quyền lực vô hạn của chủ nô

c)

Tình trạng vô quyền của giai cấp nô lệ

d)

Cả B và C

42.

. … nào sau đây không đúng về pháp luật chủ nô (45:40)

a)

Công khai bảo vệ quyền tư hữu của chủ nô

b)

Củng cố tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

c)

Là kiểu pháp luật đầu tiên trong lịch sử

d)

Mang nặng dấu ấn tôn giáo

43.

Đặc điểm của pháp luật phong kiến là gì

a)

Bảo vệ chế độ tư hữu của giai cấp thống trị

b)

Quy định những hình phạt rất tàn bạo

c)

Mang nặng dấu ấn tôn giáo

d)

Cả ba đáp án trên

44.

Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp phong kiến

d)

Cả ba câu trên đều đúng

45.

Hình thức phổ biến nhất của pháp luật chủ nô là

a)

Văn bản pháp luật

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Tín điều tôn giáo

46.

Pháp luật chủ nô cho phép chủ nô có quyền chiếm hữu đối với

a)

Tài sản

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Nô lệ

d)

Cả ba đáp án trên

47.

Kiểu pháp luật nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của tôn giáo

a)

pháp luật phong kiến

b)

pháp luật chủ nô

c)

pháp luật tư sản

d)

pháp luật xã hội chủ nghĩa

48.

Nguồn luật chủ yếu của hệ thống Common Law là gì

a)

Văn bản pháp luật

b)

Án lệ

c)

Tập quán pháp

d)

Lẽ phải

49.

Hình thức tranh tụng được dùng chủ yếu trong hệ thống Common Law là hình thức nào

a)

tranh tụng tại tòa

b)

tranh tụng tại tòa

50.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự là

a)

Tội phạm và hình phạt

b)

Chế độ kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Bộ máy nhà nước

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

51.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự là gì

a)

Bình đẳng, thỏa thuận

b)

Quyền uy phục tùng

c)

Quyền uy thỏa thuận

d)

Quyền uy đình đẳng

52.

Tài sản bao gồm những gì

a)

Vật, tiền

b)

Tiền, giấy tờ có giá

c)

Vật, tiền, giấy tờ có giá, quyền tài sản

d)

Vật, tiền, giấy tờ có giá, quyền sở hữu

53.

Quyền sở hữu bao gồm mấy loại quyền

a)

3 (chiếm hữu, sử dụng, định đoạt)

b)

4

c)

2

d)

1

54.

Trong thời gian thế chấp tài sản, chủ sở hữu có quyền như thế nào

a)

Có quyền sử dụng nhưng không có quyền định đoạt

b)

Không có quyền chiếm hữu và có quyền sử dụng nhưng vẫn có quyền định đoạt

c)

Có quyền chiếm hữu nhưng không có quyền định đoạt

d)

Có quyền chiếm hữu và quyền sử dụng nhưng bị hạn chế quyền định đoạt

55.

Di sản thừa kế là

a)

Tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác.

b)

tài sản riêng của người chết

c)

phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác.

56.

Chia tài sản thừa kế theo pháp luật là chia

a)

Theo di chúc mà người chết để lại

b)

Theo diện thừa kế

c)

Theo hàng thừa thế        

d)

Theo hàng thừa thế        

57.

Di chúc được coi là hợp pháp khi thỏa mãn những điều kiện luật định về:

a)

Người lập di chúc

b)

Nội dung di chúc

c)

Hình thức di chúc

d)

Cả ba đáp án trên

58.

Nguyên tắc chia thừa kế theo pháp luật

a)

Những người thừa kế cùng hàng được chia phần di sản bằng nhau

b)

Tất cả các hàng thừa kế đều được chia tài sản nhưng với các phần không bằng nhau theo quyết định của tòa án.

c)

Hàng thừa kế sau chỉ được nhận di sản thừa kế khi không còn ai ở hàng thừa kế trước

d)

Đáp án A và C

59.

Hợp đồng là … giữa các bên về việc xác lập thay đổi hoặc chấm dứt các quyền và nghĩa vụ dân sự

a)

Sự thỏa thuận

b)

Sự liên kết

c)

Sự hòa giải

d)

Sự đồng tình

60.

Pháp luật đại cương nằm trong hệ thống của

a)

Ngành luật khoa học pháp lý cơ bản

b)

Ngành luật khoa học pháp lý chuyên ngành liên quan

c)

Ngành luật khoa học pháp lý quốc tế

d)

Ngành luật khoa học pháp lý ứng dụng kỹ thuật

61.

Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

b)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và đảm bảo thực hiện pháp luật

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước

a)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công cộng đặc biệt nhằm đảm bảo thực hiện bằng bộ máy cưỡng chế đặc thù

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước chia dân cư căn cứ vào nghề nghiệp và địa vị xã hội của họ

d)

Nhà nước ban hành các loại thuế và tổ chức việc thu thuế dưới hình thức bắt buộc

63.

Tổ chức nào sau đây đóng vai trò là trung tâm của hệ thống chính trị

a)

Bộ máy chính trị

b)

Nhà nước

c)

Dân

d)

Quốc hội

64.

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ là

a)

Phân chia lãnh thổ thành những đơn vị hành chính nhỏ hơn

b)

Phân chia cư dân và lãnh thổ thành các đơn vị khác nhau

c)

Phân chia cư dân thành nhiều nhóm khác nhau

d)

Chia bộ máy thành nhiều đơn vị cấp nhỏ hơn

65.

Nhà nước phân chia dân cư và lãnh thổ nhằm

a)

Thực hiện quyền lực

b)

Thực hiện quyền lực

c)

Quản lý xã hội

d)

Trấn áp giai cấp

66.

Phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên

a)

Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước

b)

Những đặc thù của từng đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Đặc thù của tổ chức bộ máy nhà nước

d)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

67.

Chủ quyền quốc gia là

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền ban hành pháp luật của nhà nước

d)

Tất cả các phương án nêu trên đều đúng

68.

Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau là dấu hiệu của đặc trưng nào của nhà nước

a)

Vì nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền

c)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng

d)

Nhà nước quản lý dân cư của mình theo đơn vị hành chính lãnh thổ

69.

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt tách rời ra khỏi xã hội và áp đặt lên toàn bộ xã hội thể hiện

a)

Quyền lực nhà nước mang tính chất công cộng

b)

Thiết lập bộ máy nhà nước chuyên biệt

c)

Quyền lực nhà nước đã tách khỏi quyền lực xã hội

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

70.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là

a)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục giáo dục

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế chính trị hoặc tư tưởng

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế để quản lý xã hội

71.

Quyền lực nhà nước tách rời khỏi xã hội vì

a)

Do bộ máy quản lý quá đồ sộ

b)

Do nhà nước phải quản lý xã hội rộng lớn

c)

Do nhà nước phải quản lý xã hội rộng lớn

d)

Do nhu cầu quản lý bằng quyền lực trong xã hội

72.

Chọn nhận định đúng nhất thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước với pháp luật

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật

b)

Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý.

73.

Nhà nước thực hiện việc thu thuế để

a)

Đảm bảo lợi ích vật chất của giai cấp

b)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội

c)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

d)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

74.

Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc

a)

Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải nộp thuế

b)

Nhà nước kêu gọi các cá nhân tổ chức đóng thuế

c)

Dùng vũ lực đối với các cá nhân tổ chức

d)

Các cá nhân tổ chức tự nguyện đóng thuế cho nhà nước

75.

Nhà nước không tạo ra của cải vật chất và tách biệt khỏi xã hội cho nên:

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền

c)

Nhà nước thu các khoản thuế

d)

Ban hành và quản lý xã hội bằng pháp luật

76.

Nhà nước định ra và thu các loại thuế dưới dạng bắt buộc vì

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính

77.

Nhà nước Việt Nam đại diện cho lợi ích của những giai cấp nào

a)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nhân dân lao động

78.

Pháp luật do Nhà nước ban hành có đặc điểm gì

a)

Có tính bắt buộc chung

b)

Mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện theo pháp luật

c)

Nhà nước tôn trọng và thực hiện pháp luật

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

79.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là

a)

Quyền bất khả xâm phạm về lãnh thổ

b)

Quyền tự quyết về vấn đề đối nội đất nước

c)

Quyền độc lập trong quan hệ quốc tế

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

80.

Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế

a)

Nó quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế

b)

Nó tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế

c)

Nó thúc đẩy cơ sở kinh tế phát triển nếu như nó tiến bộ

d)

Không có vai trò gì đối với cơ sở kinh tế

81.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh

c)

Ngành luật đó phải có đầy đủ các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Cả A và B

82.

Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống các văn bản pháp luật

a)

Hiến pháp

b)

Quyết định

c)

Lệnh

d)

Nghị định

83.

Sắp xếp theo thứ tự nhỏ dần của hình thức bên trong của pháp luật

a)

Quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, ngành luật, chế định luật

b)

Hệ thống pháp luật, ngành luật, chế định luật, quy phạm pháp luật

c)

Ngành luật, quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, chế định luật

d)

Chế định pháp luật, quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, ngành luật

84.

Ủy ban thường vụ quốc hội ban hành những văn bản pháp luật nào

a)

pháp lệnh, nghị quyết

b)

nghị quyết

c)

pháp lệnh

d)

quyết định

85.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật gì

a)

Nghị quyết

b)

hiến pháp

c)

quyết định

d)

pháp lệnh

86.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Luật, bộ luật của Quốc hội

b)

Chỉ thị của Thủ tướng

c)

Lệnh của Chủ tịch nước

d)

Thông tư của Bộ trưởng

87.

Bộ trưởng được ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Luật giáo dục đại học

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết

88.

Pháp lệnh là văn bản do cơ quan nào ban hành

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng

89.

Chính phủ được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào

a)

Nghị định, nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Pháp lệnh

90.

Tập quán pháp là gì

a)

Tập quán được lưu truyền trong xã hội

b)

Phù hợp với lợi ích của nhà nước với thực tiễn cuộc sống

c)

Tập quán được nhà nước thừa nhận trở thành pháp luật

d)

Cả A B C

91.

Tiền lệ pháp là gì (án lệ)

a)

Quyết định của cơ quan hành chính

b)

Quyết định của tòa án

c)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A và B

92.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng từ thời điểm nào

a)

Bắt đầu có hiệu lực

b)

Thời điểm thông qua

c)

Thời điểm ký ban hành

d)

Thời điểm đăng thông báo

93.

Văn bản quy phạm pháp luật là

a)

Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

b)

Chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung được nhà nước đảm bảo thực hiện

c)

Áp dụng nhiều lần trong thực tế đời sống

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

94.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Chỉ có nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội

b)

Không chỉ có nhà nước mà các tổ chức xã hội cũng có quyền ban hành pháp luật

c)

Tổ chức xã hội chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền

d)

Cả A và C

95.

Chế định pháp luật là gì

a)

là một nhóm các QPPL điều chỉnh một nhóm QHXH cùng loại, có tính chất nội tại trong một ngành luật

b)

là một nhóm các QPPL điều chỉnh một nhóm QHXH cùng loại, có tính chất nội tại trong một ngành luật

c)

là một nhóm các QPPL điều chỉnh một nhóm QHXH cùng loại, có tính chất nội tại trong một ngành luật

d)

là một nhóm các QPPL điều chỉnh một nhóm QHXH cùng loại, có tính chất nội tại trong một ngành luật

96.

Khẳng định nào là đúng

a)

Nguồn của pháp luật nói chung chỉ là văn bản quy phạm pháp luật

b)

Nguồn của pháp luật nói chung là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp

c)

Nguồn của pháp luật nói chung là văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Cả A, B và C đều sai

97.

Các quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật

a)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong cuộc sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

b)

Những cơ quan được hình thành lâu đời được cộng đồng thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự bắt buộc trong tôn giáo

d)

Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện

98.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính … do … ban hành và đảm bảo thực hiện thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các …

a)

bắt buộc chung, nhà nước, quan hệ pháp luật

b)

bắt buộc, nhà nước, quan hệ xã hội

c)

bắt buộc chung, quốc hội, quan hệ xã hội

d)

bắt buộc chung, nhà nước, quan hệ xã hội

99.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để

a)

Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể

b)

Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

100.

Quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu

a)

Từ tư duy trừu tượng của con người

b)

Từ quyền lực của giai cấp thống trị

c)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

d)

Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội