Font size
WorksheetsBài 2 quyển 4
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 4mins
Việc nhà
(a)
Nội trợ
(a)
Làm việc nhà
(a)
Người giúp việc nhà
(a)
Làm nội trợ
(a)
Phụ trách toàn bộ việc nhà
(a)
Phân công việc nhà
(a)
Xà phòng giặt
(a)
Bàn là
(a)
Giặt tay
(a)
Quần áo giặt sơ lần đầu
(a)
Giặt đồ( giặt bằng máy giặt)
(a)
Phơi
(a)
Rút vào, gấp, xếp
(a)
Xoá bỏ vết bẩn
(a)
Giặt khô
(a)
Tổng vệ sinh
(a)
Chổi
(a)
Chổi quét bụi,chổi lông gà
(a)
Rẻ lau
(a)
Thu gom phân loại rác
(a)
Quét/ lau/gĩu,phủi
(a)
Lau chùi
(a)
Làm lộn xộn, rối loạn
(a)
Bụi
(a)
Miếng rửa bát
(a)
Làm dính bột giặt
(a)
Rửa bằng nước
(a)
Ghét(ghét bẩn)
(a)
Âm ấm
(a)
Dọn cơm
(a)
Chất khử trùng
(a)
Rắc
(a)
Mạnh
(a)
Dấm
(a)
Ngâm ở trong nước
(a)
Chùi,lâu, cọ xát
(a)
Vợ chồng cùng kiếm tiền
(a)
Khăn cũ
(a)
Không có thời gian nghỉ ngơi
(a)
Đưa tin
(a)
Chưa kết hôn
(a)
Không thể tưởng tượng nổi
(a)
Cục thống kê
(a)
Tố chất
(a)
Sở thích
(a)
Chăm sóc
(a)
Bí quyết,cách làm
(a)
Rối xoắn
(a)
Đổ nước vào chai
(a)
Gấu áo , gấu quần
(a)
Chất lỏng
(a)
Đổ vào
(a)
Làm cho đông, làm cho cứng
(a)
Dầu xả tóc
(a)
Sự tĩnh điện
(a)
Đoạn văn
(a)
Xoá bỏ
(a)
Nuôi dậy con cái/ nghỉ phép nuôi con
(a)
Khác biệt giới tính
(a)
Đáng ao ước
(a)
Chuyên,chuyên nghiệp
(a)
Trách nhiệm của cả vck
(a)
Cuộc sống thoải mái,dư dả
(a)
