Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 5 - Tuần 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

2.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

3.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

4.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

5.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

6.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

7.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

8.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

9.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

10.

Phân số thập phân là phân số có:

a)

Mẫu số là 10; 100; 1 000; 10 000; ...

b)

Tử số là 10; 100; 1 000; 10 000; ...

c)

Mẫu số là số tròn trăm.

d)

Mẫu số là số tròn chục.

11.

Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10; 100; 1 000; 10 000; ...

a)

Đ

b)

S

12.

Phân số có mẫu số là 10; 100; 1 000; 10 000; ... là:

a)

Phân số thập phân

b)

Phân số phần trăm

c)

Phân số tối giản

d)

Phân số bằng nhau

13.

 

Chọn cách chuyển phân số sang phân số thập phân.

a)

Rút gọn phân số

b)

Quy đồng mẫu số

c)

Quy đồng tử số

d)

Viết thêm các chữ số 0 vào mẫu số

14.

 

Chọn các phân số thập phân.

a)

21100\frac{21}{100}  

b)

511000\frac{5}{11000}  

c)

91 000 000\frac{9}{1\ 000\ 000}  

d)

501 000\frac{50}{1\ 000}   

e)

6600\frac{6}{600}  

15.

 

Chọn các phân số không phải là phân số thập phân.

a)

45100001\frac{45}{100001}   

b)

7111 100 000\frac{711}{1\ 100\ 000}   

c)

222200000\frac{222}{200000}   

d)

4100 000\frac{4}{100\ 000}    

e)

818000\frac{8}{18000}   

16.

 

Phân số 45\frac{4}{5}  có thể viết thành phân số thập phân:

a)

810\frac{8}{10}    

b)

80100\frac{80}{100}    

c)

8000010000\frac{80000}{10000}    

d)

    8001 000\frac{800}{1\ 000}  

e)

   4050\frac{40}{50}  

17.

 

Phân số 40100\frac{40}{100}   có thể viết thành phân số thập phân:

a)

410\frac{4}{10}     

b)

    25\frac{2}{5}  

c)

4001 000\frac{400}{1\ 000}     

d)

    8001 000\frac{800}{1\ 000}  

18.

 

Mọi phân số đều viết được thành phân số thập phân.

a)

Đ

b)

   S 

19.

 

Không phải tất cả các phân số đều viết được thành phân số thập phân.

a)

Đ

b)

   S 

20.

Viết phân số 9900\frac{9}{900} thành phân số thập phân có mẫu số là 100.

(a)  

21.

Viết phân số 750\frac{7}{50}    thành phân số thập phân có mẫu số là 100.

(a)  

22.

Viết phân số 100200\frac{100}{200} thành phân số thập phân có mẫu số là 10.

(a)  

23.

Viết phân số 225\frac{2}{25} thành phân số thập phân có mẫu số là 100.

(a)  

24.

Phân số 912\frac{9}{12} không thể viết được thành phân số thập phân.

a)

Đ

b)

S

25.

Phân số 2115\frac{21}{15}  viết được thành phân số thập phân.

a)

Đ

b)

S

26.

Chọn các phân số không thể viết được thành phân số thập phân.

a)

35\frac{3}{5}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

614\frac{6}{14}  

e)

912\frac{9}{12}  

27.

Chọn các phân số không thể viết được thành phân số thập phân.

a)

  816\frac{8}{16}  

b)

721\frac{7}{21}   

c)

511\frac{5}{11}    

d)

  824\frac{8}{24}  

e)

624\frac{6}{24}   

28.

Chọn các phân số viết được thành phân số thập phân.

a)

   37\frac{3}{7}  

b)

   312\frac{3}{12}  

c)

    735\frac{7}{35}  

d)

   660\frac{6}{60}  

e)

   112\frac{1}{12}  

29.

Chọn các phân số viết được thành phân số thập phân.

a)

   29\frac{2}{9}   

b)

   525\frac{5}{25}   

c)

    915\frac{9}{15}   

d)

   1216\frac{12}{16}   

e)

   87\frac{8}{7}   

30.

Trong những phân số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7100\frac{7}{100}  

d)

281000\frac{28}{1000}  

31.

Số 5 34\frac{3}{4} chuyển thành số lượng ta được:

a)

234\frac{23}{4}

b)

194\frac{19}{4}

c)

124\frac{12}{4}

d)

233\frac{23}{3}

32.

Số 3 15\frac{1}{5} chuyển thành số lượng ta được:

a)

85\frac{8}{5}

b)

135\frac{13}{5}

c)

165\frac{16}{5}  

d)

95\frac{9}{5}

33.

Số 3 27\frac{2}{7} chuyển thành số lượng ta được:

a)

127\frac{12}{7}

b)

137\frac{13}{7}

c)

232\frac{23}{2}

d)

237\frac{23}{7}

34.

Số 9 13\frac{1}{3} chuyển thành số lượng ta được:

a)

133\frac{13}{3}

b)

289\frac{28}{9}

c)

283\frac{28}{3}

d)

273\frac{27}{3}

35.

Số 2 49\frac{4}{9} chuyển thành số lượng ta được:

a)

179\frac{17}{9}

b)

174\frac{17}{4}

c)

229\frac{22}{9}

d)

224\frac{22}{4}

36.

Trong số sau, phân số nào lớn hơn 1?

a)

45\frac{4}{5}

b)

715\frac{7}{15}

c)

1121\frac{11}{21}

d)

1311\frac{13}{11}

37.

Trong các số sau, phân số nào là phân số thập phân ?

a)

171000\frac{17}{1000}

b)

50018\frac{500}{18}

c)

1009\frac{100}{9}

d)

41200\frac{41}{200}

38.

Viết phân số 325\frac{3}{25} dưới dạng phân số thập phân:

a)

3100\frac{3}{100}

b)

9100\frac{9}{100}

c)

12100\frac{12}{100}

d)

16100\frac{16}{100}

39.

23+14\frac{2}{3}+\frac{1}{4} =?

a)

27\frac{2}{7}

b)

212\frac{2}{12}

c)

1112\frac{11}{12}

d)

16\frac{1}{6}

40.

45×73=\frac{4}{5}\times\frac{7}{3}= ?

a)

1115\frac{11}{15}

b)

2815\frac{28}{15}

c)

2115\frac{21}{15}

d)

118\frac{11}{8}

41.

Điền số thích hợp vào dấu ?

56800=?100\frac{56}{800}=\frac{?}{100}  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

42.

Bạn Hoa nói rằng: "Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác nhau, ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ tử số của hai phân số và giữ nguyên mẫu". Theo em, bạn Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 310\frac{3}{10}  số học sinh là học sinh giỏi toán. Hỏi lớp học có ... học sinh giỏi Toán.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

44.

Một thửa ruộng hình bình hành có đáy là 45m và chiều cao là 28m. Hỏi chu vi thửa ruộng đó là bao nhiêu mét?

a)

1260m

b)

73m

c)

146m

d)

1046m

45.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm sau: 47\frac{4}{7}  .... 49\frac{4}{9}  

a)

<

b)

>

c)

=