Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra tin học

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Tin học là ngành khoa học về

a)

máy vi tính

b)

máy tính điện tử

c)

xử lý thông tin

d)

lưu trữ hồ sơ

2.

ở tình huống nào sau đây máy tính thực hiện công việc tốt hơn con người

a)

khi chuẩn đoán bệnh

b)

khi phân tích tâm lý con ng

c)

khi thực hiện 1 phép toán phức tạp

d)

khi dịch 1 cuốn sách

3.

đơn vị đo thông tin là

a)

KG

b)

Hz

c)

Bit

d)

KHz

4.

1kb =

a)

1024 bit

b)

1000 byte

c)

1000 bit

d)

1024 byte

5.

1 MB =

a)

1024 kilobyte

b)

1048576 byte

c)

1000000 byte

d)

A vs B đúng

6.

chọn phát biểu sai

a)

1 byte = 8 bit

b)

1 Mb = 8*1024 bit

c)

1 KB = 8*1024 byte

d)

1 GB = 1024*1024 Kb

7.

256 MB chỉ điều gì

a)

chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

b)

chỉ dung lg Ram

c)

chỉ dung dụng Rom

d)

chỉ dung lượng đĩa cứng

8.

số 41 có giá trị nhi phân là

a)

100110

b)

110100

c)

101001

d)

101011

9.

biểu diễn thập thân của dãy nhi phân 1100;1010;1111

a)

10;8;7

b)

10;7;9

c)

12;10;15

d)

12;10;7

10.

dãy số thập phân 8, 12,15 biểu diễn nhị phân là

a)

1100;1010;1111

b)

1000;1101;1111

c)

1010;1101;1000

d)

1000;1100;1111

11.

phần mềm máy vi tính là gì

a)

các chương trình máy tính hoạt động

b)

các ngôn ngữ lập trình

c)

hệ điều hành

d)

chương trình dịch

12.

chọn câu thích hợp đề phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ thống:

a)

phần mềm HDH cần nhìu bộ nhớ hơn để chạy

b)

phần mềm ứng dụng cần nhìu ko gian trống ổ đĩa cứng

c)

phần mềm HDH cần phần mềm UD để chạy

d)

Phần mềm UD cần phần mềm HDH để chạy

13.

thiết bị có chức năng lưu giữ tạm thời dữ liệu là:

a)

RAM

b)

ROM

c)

Màn hình

d)

Máy in

14.

phát biểu nào sau đay sai:

a)

khi tắt máy, dữ liệu trong ram ko bị mất

b)

dữ liệu trong ram chỉ tốn tại khi mt đang hd

c)

ram là bộ nhớ có thể đọc, ghi dữ liệu trong lúc lm

d)

ram là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

15.

ỗ đĩa cứng là

a)

thiết bị lưu trữ ngoài

b)

thiết bị lưu trữ vì nằm bên trong vỏ máy

c)

thiết bị nhập/xuất dữ liệu

d)

thiết bị chỉ đọc dữ liệu

16.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

máy in màn hình là thiết bị nhập

b)

chuột bàn phím scanner ổ địa là thiết bị xuất

c)

cpu, ram là thiết bị nhập

d)

ổ địa vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất

17.

nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất

a)

máy in màn hình

b)

chuột bàn phím scanner

c)

CPU,ram

d)

HDD,CDROM

18.

THIẾT BỊ NÀO SAU ĐÂY KO CÙNG NHÓM VS CÁC THIẾT BỊ CÒN LẠI

a)

BÀN PHÍM

b)

CHUỘT

c)

MÀN HÌNH

d)

MÁY QUÉT

19.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY SAI

a)

tất cả mt cá nhân đều phải có ở đĩa CD

b)

muốn máy kd phải có HDH cần thiết

c)

1 mt có thể sử dụng cho 2 màn hình

d)

ko có câu nào sai

20.

thao tác ghi lưu nào sau đay ko thực hiện đc

a)

ghi tài liệu vào thư mục trên đĩa mềm

b)

ghi tài liệu vào thư mục trên đĩa CD rom

c)

ghi tài liệu vào thư mục trên đĩa cứng

d)

ghi tài liệu vào thư mục windows

21.

HDH đc lưu trữ trong

a)

ROM

b)

ĐĨA CỨNG

c)

RAM

d)

CPU

22.

PHẦN MỞ RỘNG CỦA TÊN TỆP THỂ HIỆN ĐIỀU GÌ

a)

kích thước của tệp

b)

kiểu tệp

c)

ngày giờ thay đổi tệp

d)

tên thư mục tệp

23.

tên của tệp thư mục đc đặt ntn

a)

bắt buộc phải dùng chữ in hoa

b)

bắt buộc ko có phần mở rộng

c)

thg đc đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp

d)

bắt buộc phải có phần mở rộng

24.

để windows 7 tự động sắp xếp các biểu tg desktop ta thực hiện

a)

click phải > sort by >Auto ..

b)

click phải > new>shortcut

c)

click phải >view>auto...

d)

cả 3 ý trên đều đúng

25.

tổ hợp phím nào để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ?

a)

ALT+TAB

b)

CTRL+TAB

c)

ALT+ESC

d)

Câu A,C đều đúng

26.

muốn sắp xếp các cửa sổ của chương trình đang chạy xếp chống lên nhau ta click phải trên vùng trống Taskbar sau đó chọn:

a)

Show windows stacked

b)

show windows side by side

c)

cascade windows

d)

ko thể thực hiện

27.

để bật tắt thanh bảng chọn trong cửa sổ folder ta chọn:

a)

organize-status bar sau đó chọn thanh công cụ

b)

organize-layout-menu bar

c)

organize-layout-status bar

d)

organize/toolbars sau đó chọn thanh công cụ

28.

để tắt / hiển thị vùng duyệt cây thư mục ta thực hiện

a)

VIEW-FLODER

b)

ORGANIZE-LAYOUT-NAVIGATION PANE

c)

TOOLS-FOLDER TREE

d)

ORGANIZE-LAYOUT-MENU BAR

29.

để tạo thư mục ta thực hiện

a)

click phải-new-folder

b)

click phải - new-shortcut

c)

chọn organize-folder

d)

câu a và c đúng

30.

để thu nhỏ cửa sổ đang sử dụng ta dùng tổ hợp phím:

a)

ALT+SPACE sau đó nhấn N

b)

ALT+SPACE sau đó nhấn X

c)

CRLT+SPACE, sau đó nhấn X

d)

CRLT+SPACE, sau đó nhấn N

31.

để thu nhỏ tất cả cửa sổ , trừ cửa sổ đang sử dụng ta dùng tổ hợp phím?

a)

windows+N

b)

windows+D

c)

windows+home

d)

wiondows+tab

32.

muốn đóng tệp hiện hành nhưng ko thoát khỏi chương trình ta;

a)

nhấn tổ hợp phím crtl+F4

b)

vào bảng chọn alt+F4

c)

nhấn tổ hợp phím alt+F4

d)

nhấn chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh cv

33.

để di chuyển tập tin ta chọn:

a)

file>move

b)

organize>paste

c)

organize>cut

d)

câu a,b,c sai

34.

để đỏi tên file or folder thao tác như sau:

a)

chọn đối tg >file>rename

b)

chọn đối tg>organize>rename

c)

chọn đối tượng >View>Rename

d)

chọn đối tg>tools>rename

35.

cho biết cách xóa 1 tập tin hay thư mục mà ko di chuyển vào recycle bin?

a)

chọn thư mục ... cần xóa>delete

b)

chọn thư mục ... cần xóa>crlt+delete

c)

chọn thư mục ... cần xóa>alt+delete

d)

chọn thư mục ... cần xóa>shift+delete

36.

muốn khôi phục lại đối tg đã xóa trong recycle bin ta thực hiện = cách?

a)

chọn đối tượng , rồi chọn file>copy

b)

chọn đối tượng , rồi chọn file>open

c)

chọn đối tượng , rồi chọn file>restore

d)

chọn đối tượng , rồi chọn file> move to folder

37.

để tạo shortcut trên nền desktop

a)

click trái chuột >new>shortcut

b)

click phải chuột >new>shortcut

c)

click phải chuột > file>new>shorcut

d)

câu A,B,C sai

38.

để chọn biểu tượng cho shortcut ta thực hiện

a)

click phải > propeties>change icon

b)

click propeties>change icon

c)

click phải > propeties> customs>change icon

d)

cả 3 ý trên đều sai

39.

để ẩn nội dung thanh ribbon khi đưa con trỏ đến vùng văn bản ta nháy chuột phải lên thanh ribbon rồi chọn:

a)

minimize the ribbon

b)

customize the ribbon

c)

toolbars

d)

customize quick access toolbars

40.

Để di chuyển từ vị trí bất kỳ trong vb về đầu vb, ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

ctrl+break

b)

crtl+home

c)

crtl+space

d)

alt+home

41.

để chọn dòng văn bảng:

a)

nháy chuột vào biên trái

b)

nháy chuột biên phải

c)

ctrl+nháy chuột biên trái

d)

ctrl+nháy chuột biên phải

42.

để chọn toàn bộ tài liệu ta ấn:

a)

ctrl+F

b)

ctrl+A

c)

shift+A

d)

shift+F

43.

muốn xóa ký tự đứng trc con trỏ ta dùng

a)

end

b)

backspace

c)

delete

d)

insert

44.

tập tin vb của word 2010 có phần mở rộng

a)

.docx

b)

.txt

c)

.xlsx

d)

.exe

45.

Để mở một tập tin có sẵn trên đĩa ta dùng lệnh và tổ hợp phím

a)

file>new,ctrl+N

b)

file>open,ctrl+O

c)

file>save,ctrl+S

d)

file>open,ctrl+H

46.

để thực hiện di chuyển một đoạn văn bản đã chọn, ta sử dụng liên tiếp các tổ hợp phím nào sau đây:

a)

ctrl+C >ctrl+V

b)

ctrl+V>ctrl+C

c)

ctrl+X>ctrl+V

d)

ctrl+A>ctrl+V

47.

Để định dạng gạch dưới từng từ ta nhấn tổ hợp phím:

a)

ctrl+shift+D

b)

ctrl+shift+J

c)

ctrl+shift+W

d)

ctrl+shift+U

48.

để căn giữa cho 1 đoạn văn ta nhấn

a)

ctrl+C

b)

ctrl+L

c)

ctrl+E

d)

ctrl+R

49.

để căn đều 2 biên cho 1 đoạn văn ta nhấn

a)

ctrl+C

b)

ctrl+M

c)

ctrl+J

d)

ctrl+E

50.

Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn

a)

chọn ký tự->chọn home->Drop cap

b)

chọn ký tự->chọn View->Drop cap

c)

chọn ký tự->chọn Insert->Drop cap

d)

chọn ký tự->chọn page layout->Drop cap

51.

sau khi chèn hình để thay đổi vị trí tương đối của hình so vs văn bản ta chọn

a)

Format->picture

b)

View->picture

c)

Format->wrap text

d)

Format->text wrapping

52.

Để vẽ những hình đơn giản có sẵn trong word 2010 ta thực hiện

a)

Insert->autoshape

b)

Insert->shapes

c)

home->autoshape

d)

Insert->picture->shapes

53.

khi cần nhóm các hình vẽ thành một mình ta thực hiện:

a)

chọn các hình vẽ cần nhóm->Format->nhóm Arrange ,chọn Group

b)

chọn các hình vẽ cần nhóm->Format->nhóm Arrange ,chọn UnGroup

c)

chọn các hình vẽ cần nhóm->Insert->nhóm Arrange ,chọn Group

d)

Cả a,b đều sai

54.

để chèn tiêu đề đầu trang ta thực hiên:

a)

Insert->Header

b)

Tools->Header

c)

View->Header and Footer

d)

Insert->Header and Footer

55.

muốn di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng ta chọn:

a)

Tab

b)

ESC

c)

Capslock

d)

Ctrl

56.

để thay đổi hướng văn bản các ô trong bảng ta thực hiện :

a)

Layout->Text Direction

b)

Format->Text Direction

c)

Layout->AutoFill

d)

Layout->Cell Alignment

57.

Để đưa vào công thức tính vào bảng ta thực hiện:

a)

Table->Formula

b)

Table-> Sort

c)

Layout->Formula

d)

Format->Formula

58.

Để sắp xếp nội dung 1 cột trong bảng ta thực hiện:

a)

Format->Sort

b)

Layout->Sort

c)

Table->Sort

d)

Trong word ko có chức năng sắp xếp

59.

Muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt ta chọn:

a)

File->options->proofing->Auto...

b)

File->advanced->proofing->Auto...

c)

Insert->Auto...

d)

Tools->Auto...

60.

Để định dạng nhanh 1 đoạn văn bản theo một tên kiểu ta đã tạo, đặt con trỏ trong đoạn văn rồi thực hiện

a)

Home->nhóm Style

b)

Format->Style and Formating-> chọn tên Style

c)

Insert -> nháy chọn kiểu

d)

Insert -> nháy chọn kiểu

61.

Tập tin văn bản Excel 2010 có phần mở rộng là

a)

.Doc

b)

.Txt

c)

.Xlsx

d)

.Exe

62.

theo mặc định dữ liệu dạng chuỗi được:

a)

Căn trái ô

b)

Căn phải ô

c)

Căn giữ ô

d)

Căn đều 2 biên

63.

theo mặc định dữ liệu dạng số được:

a)

căn trái

b)

căn phải

c)

căn giữa

d)

căn đều

64.

sau khi nhập xong 1 công thức ta thấy kết quả 8E+4 cách xử lý nào đúng?

a)

Ta nới rộng cột ra để xem

b)

Tăng chiều cao dòng

c)

Ta nhập lại công thức

d)

Tất cả đều sai

65.

theo mặc định dữ liệu dạng ngày tháng được :

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều

66.

Chèn dấu nháy đơn (') trước khi nhập liệu vào ô, dữ liệu sẽ được:

a)

Căn trái

b)

Căn phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều

67.

Ký hiệu "&" dùng để lm gì?

a)

Trình bày cho đẹp

b)

Ghép 2 chuỗi thành 1 chuỗi

c)

Cộng 2 số lại vs nhau

d)

Câu a,b,c đều sai

68.

để chọn các vùng ko kề nhau ta sử dụng phím nào sau đây:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl+shift

d)

Ctrl

69.

195. Trong Excel 2010, biết ô A1=1, B1=2, A2=2, B2=4. Tại ô C1 chứa công thức =A1+B1, khi sao chép của ô C1 vào ô C2, tại ô C2 có giá trị là?

a)

3

b)

A1+B1

c)

4

d)

6

70.

196. Trong Excel 2010, Công thức A3 + B$3 tại ô C2 khi đƣợc chép sang C3, ô C3 có công thức nhƣ thế nào?

a)

A4+B3

b)

B4+C3

c)

A3+B$3

d)

A4+B$3

71.

85.Trong Microsoft Word 2010, để khai báo đơn vị đo cho thanh thƣớc là Centimet (cm), ta thực hiện

a)

A. File->Options->Advanced->Display->Mục « Show measurement »->Centimeters

b)

B. Insert->Options->Advanced->Display->Mục « Show measurement »->Centimeter

c)

C. Page Layout->Options->Advanced->Display->Mục « Show measurement » ->Centimeters

d)

D. View->Options->Advanced->Display->Mục « Showmeasurement »->Centimeters

72.

87.Trong Microsoft Word 2010, để tắt chức năng kiểm tra chính tả, ngữ pháp tiếng anh, ta thực hiện:

a)

A. File -> Options -> Proofing -> Bỏ đánh đấu các tùy chọn trong mục When Correcting Spelling and Grammer in Word.

b)

B. Tools -> Options -> Bỏ đánh đấu các tùy chọn trong mục Spelling and Gramme

c)

C. File -> Options -> Advanced ->Bỏ đánh đấu các tùy chọn trong mục When Correcting Spelling and Grammer in Word

d)

D. Không thực hiện được

73.

198. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 có giá trị 2, A2 có giá trị 4, A3 có giá trị 6. Nếu chọn cả 3 ô và kéo thả nút điền xuống ô A8 sẽ nhận đƣợc dãy giá trị nào cho các ô A4, A5, A6, A7, A8 trong số các dãy giá trị sau đây?

a)

A. 2, 4, 6, 2, 4

b)

B. 8, 10, 12, 14, 16

c)

C. 6, 4, 2, 4, 6

d)

D. Không phải các dãy giá trị trên.

74.

200. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Địa chỉ tuyệt đối của một ô (cell) là loại địa chỉ không thay đổi khi copy (sao chép) công thức cho các ô (cell) khác.

b)

B. Để lưu một tập tin trong Excel 2010, ta chọn File ->Save

c)

C. Để tạo một bảng tính mới trong Excel 2010, ta chọn File -> Open

d)

D. Để đóng bảng tính trong Excel 2010 , ta chọn File -> Close

75.

201. Để dữ liệu của đích đến bằng tổng dữ liệu của ô đ và dữ liệu nguồn, ta chọn copy dữ liệu nguồn và tại đích đến chọn kiểu dán đặc biệt nào sau đây?

a)

A. Add

b)

B. Subtract

c)

C. Multiply

d)

D. Devide

76.

205. Giả sử tại ô A2 gõ công thức =AVERAGE(5,8,0,1,2), tại ô A2 cho kết quả:

a)

4

b)

2.3

c)

3.2

d)

58012

77.

209. Trong Microsoft Excel 2010, công thức = MAX(2,3,9) – MIN(2,3,9) + COUNT(0,1, “abc” cho kết quả:

a)

10

b)

7

c)

9

d)

câu a,b,c đều sai

78.

Giả sử tại ô A2 gõ công thức =ROUND(65120,-3), tại ô A2 cho kết quả:

a)

65

b)

65120,000

c)

65000

d)

65,120

79.

Trong Microsoft Excel 2010, để tìm phần nguyên của phép chia giá trị của ô H4 cho ô H1 ta dùng hàm nào sau đây?

a)

A. =INT(H4,H1)

b)

B. =INT(H4/H1)

c)

C. =INT(H1,H4)

d)

D. =INT(H1/H4)

80.

Trong Microsoft Excel 2010, để tìm phần dƣ của phép chia giá trị của ô H4 cho ô H1 ta dùng hàm nào sau đây?

a)

A. =MOD(H4,H1)

b)

B. =MOD(H4/H1)

c)

C. =MOD(H1,H4)

d)

D. =MOD(H1/H4)

81.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức = INT(13/6) + MOD(3,7) cho kết quả là gì?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

82.

. Các ô từ A1 đến A6 có giá trị :1, 2, 3, 4, a, B. Kết quả của các hàm COUNT(A1:A6) và COUNTA(A1:A6) lần lƣợt là gì?

a)

6,6

b)

4,4

c)

4,6

d)

tất cả đều sai

83.

Các ô từ A1 đến A6 có giá trị :1, 2, 3, 4, a, B. Kết quả của hàm SUM(A1:A6) là gì?

a)

6

b)

4

c)

10

d)

tất cả đều sai

84.

. Các ô từ A1 đến A6 có giá trị: a,b,a,c,b,c và các ô từ B1 đến B6 có giá trị 1,2,3,4,5,6 Kết quả của hàm SUMIF(A1:A6, “a”,B1:B6 là gì?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

85.

. Trong Microsoft Excel 2010, cho biết kết quả hàm =RIGHT(LEFT("Trung tâm tin học",4),3):

a)

Tru

b)

tin

c)

học

d)

run

86.

khi nhập hàm =MID("ABCDEF",3,2), sẽ cho kết quả nào?

a)

CD

b)

AB

c)

DE

d)

BCD

87.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A6 có chuỗi “THI NGHỀ PHỔ THÔNG”, để trích chuỗi “NGHỀ” trong chuỗi này, tại một ô khác ta dùng hàm nào sau đây?

a)

A. =MID(A6,5,4)

b)

B. =MID(A6,4,6)

c)

C. =MID(A6,3,5)

d)

D. =MID(A6,3,5)

88.

Hàm IF nào sau đây được nhập đúng cú pháp?

a)

A. IF(C4>=D4,C4,"Sai")

b)

B. =IF(C4>=D4,C4,"Sai")

c)

C. IF(C4>=D4;“C4”,Sai)

d)

D. =IF(C4>=D4;C4,"Sai")

89.

để sắp xếp dữ liệu, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Data -> Sort

b)

Data -> Filter

c)

Data->Group

d)

tools->Filter

90.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn thiết bị nào sau đây c thể đƣợc chia sẻ để sử dụng chung?

a)

Webcam

b)

Đĩa mềm

c)

Micro

d)

Máy in

91.

máy tính kết nối đến máy chủ gọi là?

a)

Website

b)

Start menu

c)

Client

d)

Pinned

92.

Thƣ mục cho phép thiết lập một mạng gia đình trong Win 7 để chia sẻ các tập tin và máy in?

a)

HomeNet.

b)

Libraries.

c)

HomeGroup

d)

Windows Live

93.

Trong Windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền kề nhau trong một danh sách, ta thực hiện thao tác nào?

a)

A. Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

B. Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

c)

C. Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuố

d)

D. Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

94.

. Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách ta thực hiện thao tác nào?

a)

Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

c)

Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

d)

. Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

95.

bàn phím ảo là ơng trình?

a)

On-Screen keyboard

b)

Tablet PC

c)

Input Vitual Keyboard

d)

Không có bàn phím ảo trên Windows 7

96.

Chương trình ghi chú nhanh?

a)

Quick Notes

b)

Sticky Notes

c)

Notepad

d)

WinWord

97.

muốn cài đặt máy in, ta thực hiện:

a)

File - Printer and Faxes, Click phải chọn mục Add a printer

b)

Window – Devices and Printer, Click phải chọn Add a printer

c)

Start - Devices and Printer, Click phải chọn Add a printer

d)

Tools - Printer and Faxes, Click phải chọn Add a printer.