Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XQuang bụng KCB

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ định X – quang bụng không chuẩn bị

a)

Đau bụng cấṕ

Nghi ngờ tắc ruột

b)

Nghi ngờ thủng tạng rỗng

c)

Dị vật cản quang

Theo dõi đánh giá sỏi hệ tiết niệu

d)

tất cả

2.

KỸ THUẬT CHỤP XQUANG BỤNG

a)

CÁC CHIỀU THẾ THƯỜNG SỬ DỤNG:

Phim bụng thẳng tư thế đứng

Phim bụng tư thế nằm nghiêng với tia song song với mặt bàn

Phim bụng thẳng tư thế nằm ngửa

b)

Giới hạn phim:

VÒM HOÀNH

THÀNH BỤNG HAI BÊN

KHỚP MU

c)

tất cả

3.

các tạng rỗng gồm, ngoại trừ?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non, ruột già

c)

bàng quang

d)

thận

4.

các đóng vôi ko phải bệnh lý?

a)

Đóng vôi động mạch

b)

tất cả

c)

Vôi hoá sụn sườn

d)

Đóng vôi tĩnh mạch vùng chậu

Đóng vôi hạch mạc treo

5.

AIR gồm:

a)

HƠI TỰ DO KHOANG PHÚC MẠC

b)

HƠI KHOANG SAU PHÚC MẠC

c)

HƠI TĨNH MẠCH CỬA, HƠI ĐƯỜNG MẬT

d)

MỰC NƯỚC HƠI

e)

tất cả

6.

THỦNG TẠNG RỖNG

a)

Là một cấp cứu bụng ngoại khoa thường gặp

kín.....

b)

Nguyên nhân: thủng ổ loét dạ dày tá tràng, vỡ tạng rỗng do chấn thương bụng

c)

Lâm sàng: đau dữ dội vùng thượng vị, đề kháng thành bụng

d)

Dấu hiệu có giá trị quyết định chẩn đoán: hơi tự do trong ổ bụng

e)

tất cả

7.

hơi tự do trong ổ bụng

a)

đứng: liềm hơi

b)

TƯ THẾ NẰM: DẤU RIGLER, DẤU DÂY CHẰNG LIỀM, DẤU DÂY CHẰNG TAM GIÁC...

c)

TƯ THẾ NGHIÊNG (T) TIA X CHIẾU NGANG: KHÍ GIỮA GAN VÀ THÀNH BỤNG

d)

tất cả

8.

Liềm hơi dưới hoành

a)

Xquang ngực thẳng có độ nhạy cao hơn

b)

tất cả

c)

Một hoặc hai bên cơ hoành, bên phải dễ phát hiện hơn

d)

Kích thước liềm hơi tuỳ vào lượng khí trong ổ phúc mạc

e)

Thấy rõ sau 6-8h sau thủng

9.

hơi tự do trg ổ bụng

a)

Khí nằm giữa thành bụng và bờ ngoài gan

b)

Trường hợp bệnh nhân nặng không đứng

được

c)

tất cả

d)

Chú ý: cho bệnh nhân nằm nghiêng trước khi chụp 10’ để hơi dồn lên phía trên cao

10.

hơi tự do trg ổ bụng: nằm ngửa

a)

Dấu hiệu Rigler: thấy hai bên thành ống tiêu hoá

b)

Dấu hiệu “tam giác”: hình sáng dạng tam giác giữa các quai ruột nằm sát nhau

c)

Dấu hiệu “dây chằng liềm”: khí ở 2 mặt bên dây chằng liềm, 1⁄4 trên phải cột sống

d)

Dấu hiệu “quả bóng”: lượng khí nhiều, tụ lại ở phần cao của ổ bụng

e)

tất cả

11.

LIỀM HƠI DỨƠI HOÀNH KHÔNG THẤY ĐƯỢC TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP

a)

Chụp phim Xquang < 6 h sau khi thủng

b)

Kỹ thuật chụp chưa đúng, thủng bít

c)

Thủng vào khoang sau phúc mạc

d)

tất cả

12.

phân biệt liềm hơi dưới hoành với

a)

bóng hơi dạ dày

b)

Hội chứng Chilaiditi: đại tràng nằm xen kẽ giữa gan và vòm hoành

c)

tất cả

d)

Abscess dưới hoành

13.

tắc ruột

a)

Tắc ruột là sự ngưng trệ lưu thông của các chất trong lòng ruột.

b)

Phân loại :

+ Vị trí: tắc ruột non / ruột già

c)

Phân loại :

Cơ chế: tắc ruột cơ năng (liệt ruột) / tắc ruột cơ học

d)

tất cả

14.

DẤU HIỆU TẮC RUỘT cơ học TRÊN XQUANG

a)

Dãn ống tiêu hoá phần trên chỗ tắc Khẩu kính lòng ruột > 3 cm ruột non, > 6 cm đại tràng và > 9 cm manh tràng

b)

tất cả

c)

Có hình mức hơi dịch ở phần trên chỗ tắc

d)

Mất hơi tại phần dưới chỗ tắc

15.

Tắc ruột cơ năng gồm:

a)

Không có bít tắc lòng ống tiêu hoá

Không còn nhu động ruột

b)

Dãn toàn bộ các quai ruột

c)

Mực nước hơi ngang nhau trên cùng một quai ruột

d)

tất cả

16.

tắc ruột cơ học

a)

Có bít tắc lòng ống tiêu hoá

Còn nhu động ruột

b)

Mực nước hơi chênh nhau trên cùng một quai ruột / Dấu hiệu bậc thang (+)

c)

dãn các quai ruột trên chỗ tắc

d)

tất cả

17.

tắc ruột non

a)

Hình mức nước hơi:

Chân rộng vòm thấp

b)

Nằm giữa ổ bụng

c)

Các quai ruột xếp thành hình bậc thang từ hố chậu phải đến hạ sườn trái

d)

tất cả

18.

tăc ruột già

a)

Hình mức nước hơi

Chân hẹp vòm cao

b)

Nằm ở ngoại biên

c)

Ngấn đại tràng thưa

d)

tất cả

19.

tổng kết

a)

Xquang bụng không chuẩn bị có giá trị trong chẩn đoán các bệnh lý bụng ngoại khoa.

Phân tích phim bụng: ABDO – X

b)

Tư thế thẳng đứng: khảo sát mức hơi dịch, liềm hơi dưới cơ hoành

+ Tư thế nằm nghiêng trái tia X chiếu ngang: mức hơi dịch, hơi tự do ổ bụng

c)

Các dấu hiệu gợi ý hơi tự do ổ bụng: dấu liềm hơi dưới hoành, dấu Rigler, dấu tam giác, dấu dây chằng liềm, dấu dây chằng bên rốn, dấu hiệu quả bóng...

d)

Các điểm gợi ý phân biệt tắc ruột cơ năng và cơ học, tắc ruột non và tắc ruột già.

e)

tất cả