wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn từ chỉ SV, HĐ, Đ đ

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

2.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

3.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

4.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

5.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

6.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

7.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

8.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

9.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

10.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

11.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

12.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

13.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

14.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

15.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

16.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

17.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

18.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

19.

Tìm từ chỉ các con vật trong tranh?

a)

con thuyền, đàn bò

b)

con đường, đàn cò

c)

đàn bò, đàn cò

20.

Tìm từ chỉ đồ vật trong tranh?

a)

con đường

b)

con thuyền

c)

dòng sông

21.

Đâu là nhóm từ chỉ sự vật trong tranh?

a)

con thuyền, đàn cò, đàn bò, dòng sông, bãi cỏ, bầu trời, cây cối

b)

con thuyền, bay lượn, đàn bò, dòng sông, bãi cỏ, bầu trời, cây cối

c)

con thuyền, đàn cò, gặm cỏ, dòng sông, bãi cỏ, bầu trời, cây cối

22.

Tìm từ chỉ hoạt động của các sự vật trong tranh?

a)

xanh tươi, đậu, gặm, bay liệng

b)

đậu, chảy, gặm, bay liệng

c)

trong xanh, chảy, gặm

23.

Em hoàn thành câu nêu hoạt động:

Đàn bò....

a)

màu nâu vàng

b)

đang gặm cỏ

c)

rất khoẻ mạnh

24.

Câu nào là câu nêu đặc điểm?

a)

Bãi cỏ xanh rờn.

b)

Dòng sông chảy quanh xóm làng.

c)

Đàn cò bay lượn trên bầu trời trong xanh.

25.

Các từ nào thuộc nhóm từ chỉ đặc điểm?

a)

trong xanh, xanh biếc, xanh rờn, nâu vàng, trắng muốt

b)

trong xanh, xanh biếc, xanh rờn, dòng sông, trắng muốt

c)

trong xanh, xanh biếc, bãi cỏ, nâu vàng, trắng muốt

26.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:da

  Mặt trời thấy cô đơn... buồn bã vì phải ở một mình suốt cả ngày... Mặt trời muốn kết bạn với trăng...sao...Nhưng trăng...sao còn bận ngủ để đêm thức dậy chiếu sáng cho mặt đất.

a)

dấu chấm, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

27.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Bức tranh này là vẽ cảnh ở làng quê.

b)

Bức tranh này rất đẹp.

c)

Bức tranh đang vẽ dở.

28.

Em chọn đúng từ chỉ sự vật và hoàn thành câu:

... rất yên bình.

a)

Bầu trời

b)

Cảnh làng quê

c)

Con thuyền

29.

Câu "Thế là mùa hè đã đến" thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

30.

Câu "Những trái vải bắt đầu ửng đỏ" thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

31.

Câu "Ánh nắng chói chang" thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

32.

Câu "Chúa tể rừng xanh xứng danh thủ lĩnh vượt suối băng rừng là sư tử." cần đặt mấy dấu phẩy?

a)

1

b)

2

c)

3

33.

Tìm từ trái nghĩa với từ "mập mạp"?

a)

mảnh dẻ

b)

khoẻ mạnh

c)

to lớn

34.

"Bờ tre" là từ ngữ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

35.

"đón khách" là từ ngữ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

36.

Từ nào không phải là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

bọ dừa

b)

kêu ran

c)

nấu cơm

d)

đi lạc

37.

Từ nào dưới đây là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

lặng im

b)

vườn hoang

c)

gặm cỏ

d)

xanh mướt

38.

Từ nào không phải là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

xinh xắn

b)

ngạc nhiên

c)

nâu bóng

d)

xóm làng

39.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ sự vật?

a)

đám mây, bầu trời, cánh cam

b)

bạn nhỏ, bọ ngựa, rơi xuống

c)

mẹ, dòng nước, trắng tinh

40.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

kéo nhau, giúp đỡ, ruộng đồng

b)

đuổi theo, bay nhảy, bồ nông

c)

nói, kết bạn, gọi điện

41.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

42.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật có trong câu văn sau:

"Bồ câu nhớ đường rất tốt."

a)

Bồ câu

b)

nhớ

c)

Bồ câu, đường

43.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động có trong câu văn sau:

"Bạn có thể viết thư, gọi điện cho người khác."

a)

viết thư, gọi điện

b)

viết thư

c)

bạn, người khác

44.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

45.

"Thủ đô nước mình là Hà Nội" thuộc kiểu câu:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

46.

"Ít lâu sau, người vợ sinh ra một quả bầu." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

47.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

48.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

49.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

50.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

51.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

52.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

53.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

54.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

55.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

56.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

57.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

Hoa sen, béo, bút máy, cặp sách

b)

hoa hồng, học sinh, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ, tủ sách

d)

gầy, chăm chỉ, học hát

58.

" Khoa đang đá bóng. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm?

b)

Câu giới thiệu?

c)

Câu nêu hoạt động?

59.

Em đọc và tìm từ chỉ màu sắc trong đoạn văn

a)

xanh lá, đỏ tươi, xanh lơ, tròn xoe

b)

xanh lá, đỏ thẫm, xanh lơ, vàng tươi

c)

xanh dương, đỏ chót, xanh lục, vuông

60.

Em đọc và tìm từ chỉ hình dáng trong đoạn văn

a)

tam giác, tròn , vuông, chữ nhật, nhỏ xinh

b)

tròn, to, hình dáng, đỏ, hồng tươi

c)

vuông, nhỏ, tròn, xanh, đỏ thẫm

61.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

62.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

63.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

64.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành.

a)

Chúng

b)

Chúng thật

c)

thật hiền lành

65.

" Chiếc cặp của Lan rất nhiều màu sắc. " Thuộc kiểu câu :

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

66.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
ngoan ngoãn, xinh xắn, chăm chỉ
b)
chơi game, ôn bài, hạnh phúc
c)
quét nhà, nhặt rau, xếp quần áo
d)
đi dép, mở hộp, cầm bút
67.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đỏ ối, xanh xanh, trắng muốt
b)
tính toán, viết bài, đọc truyện
c)
đạp xe, ngồi ghế, giặt quần áo
d)
đi chơi, vui vẻ, học hành, chăm chỉ
68.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đánh răng, rửa mặt, tập thể dục
b)
chơi búp bê, dọn dẹp đồ chơi, lắp ráp
c)
siêng năng, hiền lành, dũng cảm
d)
đánh răng, rửa mặt, sạch sẽ
69.

Tìm và ghi lại những từ chỉ hoạt động của chú mèo trong đoạn văn sau:

Mướp con đang đùa giỡn với bóng nắng. Cái bóng nắng tròn rọi qua tán lá, chui vào cửa sổ, mỗi khi có gió thoảng qua lại đung đưa, nhảy nhót trên nền đất. Mướp nhảy tới vồ. Hụt rồi. Cái bóng nắng vẫn cứ nhấm nhứ, tí tởn trước mặt như trêu ngươi. Mướp lại rón rén, lại vồ, lại hụt...

(a)  

70.

Tìm và ghi lại những từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:

Giờ ra chơi, trường ồn như vỡ chợ. Vài nhóm nữ sinh tụ tập dưới tán lá xanh mát của cụ bàng; từng cặp từng cặp bạn nam chơi đá cầu với nhau, trên vai ai nấy đều có màu vàng của ánh nắng;... Cảnh vui tươi, nhộn nhịp đó khó có người học trò nào quên được.

(a)  

71.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu dưới đây:

Chú mèo tinh nghịch đang vờn theo bóng nắng.

(a)  

72.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu dưới đây:

Dòng sông uốn lượn như một dải lụa khổng lồ.

(a)  

73.

Trong các từ sau, đâu KHÔNG PHẢI là từ chỉ hoạt động:

Vui vẻ, nhảy nhót, mấp mô, đung đưa, rung rinh, nhanh nhẹn, khúc khích, thông minh.

(a)  

74.

Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh:

đỏ rực, Cây, khổng lồ, gạo, tháp nến, hoa, như, nở, một.

(a)  

75.

Đặt một câu văn tả bầu trời có sử dụng hình ảnh so sánh theo mẫu câu Ai thế nào?

4 lines
76.

Đặt một câu văn tả về một con vật em yêu thích theo mẫu câu Ai làm gì?

4 lines
77.

Câu nào sau đây là câu kiểu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên rỉ trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

78.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc loại câu Ai làm gì?

a)

Một đàn cổ dài, chú thích về phía trước, định hướng bọn trẻ.

b)

Hùng đút súng vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nhẹ nhàng vào sau lưng Tiến.

d)

Vừa trẻ vừa bất ngờ sợ hãi trước đàn hung dữ.

79.

Trong những từ sau, từ nào chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười dùng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

80.

Bộ phận gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

"Các bạn học sinh đang trồng cây"

a)

Ai?

b)

Cái gì?

c)

các bạn gì?

d)

Con gì?

81.

Những vì sao đêm rất lung linh, huyền ảo. Câu hỏi đúng cho phần gạch chân là :

a)

1. Ai rất lung linh, huyền ảo?

b)

Con gì rất lung linh, huyền ảo?

c)

Cái gì rất lung linh, huyền ảo?

d)

Cái gì những vì sao đêm rất lung linh, huyền ảo?

82.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau : Bạn Mai vẽ rất đẹp, hát rất hay.

a)

vẽ

b)

hát

c)

bạn Mai

d)

vẽ, hát

83.

"Trâu nằm nhai bóng râm" . Câu hỏi đúng cho phần gạch chân là:

a)

1. Trâu nằm làm gì?

b)

Trâu nằm nhai bóng râm làm gì?

c)

con gì làm gì?

d)

Trâu làm gì?

84.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ hoạt động của học sinh?

a)

Tập viết

b)

Tập tô

c)

Sửa máy

d)

Nghe giảng

85.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

86.

Những từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

kể chuyện

b)

chó xù

c)

mặt trời

d)

quét nhà

87.

Tìm từ ngữ không cùng nhóm trong dòng sau:

mặt trăng, chị Hằng, tốt bụng, chú cuội

a)

mặt trăng

b)

chị Hằng

c)

tốt bụng

d)

chú cuội

88.

Từ chỉ hoạt động trong câu "Chú Cuội ngồi gốc cây đa" là từ:

(a)  

89.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động:

a)

gáy

b)

hót

c)

thân yêu

d)

thật thà

90.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

91.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

92.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

93.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

(Em chọn hai đáp án nhé!)

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

94.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

95.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bàn tay của mẹ rất mềm mại.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

96.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

97.

Từ chỉ đặc điểm là từ:

a)

ca hát

b)

cần cù

c)

bạn Lan

d)

đi học

98.

Từ chỉ hoạt động là từ:

a)

xinh đẹp

b)

xanh lá

c)

vẽ tranh

d)

vui vẻ

99.

Trong câu: "Ngoài sân, các bạn đá cầu, nhảy dây."

Có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Trong câu: "Đàn trâu thung thăng gặm cỏ trên cánh đồng"

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4