Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 4 : caring for those in need

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

2.

blind /blaɪnd/

(adj.)

a)

liên quan đến nhận thức

b)

thiếu tôn trọng

c)

hiệu quả

d)

mù, không nhìn thấy được

3.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

4.

charity /ˈtʃærəti/

(n.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

không có khả năng sử dụng chân tay

c)

chiến dịch

d)

câm, không nói được

5.

cognitive /ˈkɒɡnətɪv/

(adj.)

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

sự hợp tác

c)

sự vất vả

d)

liên quan đến nhận thức

6.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

7.

disability /ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

sự ốm yếu, tàn tật

c)

có thể tiếp cận được

d)

phát động, khởi động

8.

disabled /dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.)

a)

thiếu tôn trọng

b)

quyên góp, tặng

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

hiệu quả

9.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

10.

donate /dəʊˈneɪt/

(v.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

c)

bao gồm, bao hàm

d)

quyên góp, tặng

11.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

12.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

13.

effectively /ɪˈfektɪvli

(adv.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

quyên góp, tặng

c)

hiệu quả

d)

thiếu tôn trọng

14.

integrate /ˈɪntɪɡreɪt/

(v.)

a)

câm, không nói được

b)

người tàn tật

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

hòa nhập, hội nhập

15.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

16.

physical /ˈfɪzɪkl/

(adj.)

a)

hiệu quả

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

d)

hòa nhập, hội nhập

17.

principal /ˈprɪnsəpl/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

quyên góp, tặng

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

thành phần, nguyên liệu

18.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

19.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả

20.

talent /ˈtælənt/

(n.)

a)

tài năng, người có tài

b)

người đi bộ

c)

bổ ích, đáng làm

d)

tính di động, lưu động

21.

accessible /əkˈsesəbl/

(adj.)

a)

có thể tiếp cận được

b)

tình nguyện viên

c)

bao gồm, bao hàm

d)

hiệu quả

22.

coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

bổ ích, đáng làm

b)

xe lăn

c)

sự hợp tác

d)

đào tạo nghề

23.

discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự vất vả

c)

) sự giới hạn, hạn chế

d)

có thể tiếp cận được

24.

fracture /ˈfræktʃə(r)/

(n.) (v.)

a)

thị giác, có liên quan đến thị giác

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

tính di động, lưu động

d)

người đi bộ

25.

hardship /ˈhɑ:dʃɪp/

(n)

a)

sự vất vả

b)

sự giới hạn, hạn chế

c)

rào cản, chướng ngại vật

d)

liên quan đến nhận thức

26.

ingredient /ɪn'gri:diənt/

(n.)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

quyên góp, tặng

c)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

d)

thành phần, nguyên liệu

27.

involve /ɪnˈvɒlv/

(v.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

bao gồm, bao hàm

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

câm, không nói được

28.

. limitation /ˌlɪmɪ'teɪʃn/

(n.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

hòa nhập, hội nhập

c)

phát động, khởi động

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

29.

millennium /mɪ'leniəm/

(n.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

tính di động, lưu động

c)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

d)

thiên niên kỷ

30.

mobility /məʊˈbɪləti/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

hiệu quả

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

tính di động, lưu động

31.

pedestrian /pə'destriən/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

hiệu trưởng

c)

liên quan đến nhận thức

d)

quyên góp, tặng

32.

promote /prə'məʊt/

(v.)

a)

bao gồm, bao hàm

b)

thành phần, nguyên liệu

c)

bổ ích, đáng làm

d)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

33.

rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/

(adj.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

bổ ích, đáng làm

c)

sự giới hạn, hạn chế

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

34.

support /səˈpɔːt/

(n.) (v.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

sự phân biệt đối xử

c)

sự hợp tác

d)

có thể tiếp cận được

35.

vocational training /vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/

(n. phr.)

a)

hòa nhập, hội nhậ

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

đào tạo nghề

d)

có thể tiếp cận được

36.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn

37.

" showing a lack of respect for someone or something"

a)

disrespectful

b)

impairment

c)

integrate

d)

donate

38.

Chọn từ có phiên âm khác loại:

a)

rarely

b)

barely

c)

scary

d)

libary

39.

Chọn từ có phiên âm khác loại:

a)

deafening

b)

frightening

c)

gardening

d)

encouraging

40.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

41.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

42.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

43.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

44.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật

b)

có thể

c)

có khả năng

d)

không có của cải

45.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

46.

visual (a)

a)

người tình nguyện, tình nguyện

b)

việc chăm sóc sức khỏe

c)

thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

xe lăn

47.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

48.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

49.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

50.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

52.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

53.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

54.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

55.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

56.

I ________ (never/ be) to Canada.

a)

never has been

b)

have never been

c)

was never

d)

never was

57.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

58.

I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges.

a)

already bought

b)

have bought already

c)

have already bought

d)

bought already

59.

I ............ my homework three hours ago.

a)

do

b)

did

c)

have done

d)

had done

60.

She ................. her leg the day before the exam.

a)

break

b)

broke

c)

has broken

d)

had broken

61.

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

62.

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

63.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished