wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b3 - beginner

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

quá khứ phân từ của hold

a)

held

b)

holden

c)

hold

d)

holded

2.

ngoài cầm, nắm hold còn mang nghĩa là

a)

tổ chức

b)

với

c)

đặt

d)

lấy ra

3.

Merchandise đồng nghĩa với từ

a)

goods

b)

button

c)

bookcase

d)

floor

4.

ngoài nghĩa thang máy lift còn mang nghĩa

a)

nhấc lên

b)

đặt xuống

c)

với

d)

ấn

5.

floor nghĩa là gì

a)

sàn nhà

b)

trần nhà

c)

tường

d)

cửa

6.

push nghĩa là gì

a)

đẩy, nhấn

b)

đẩy, kéo

c)

đẩy, chỉ

d)

đẩy, vứt

7.

cart nghĩa là gì

a)

xe đẩy hàng trong siêu thị

b)

xe máy

c)

xe oto

d)

xe đạp

8.

paper có những nghĩa gì

a)

giấy, tờ báo, tài liệu

b)

giấy, tờ báo,sách

c)

giấy, tài liệu, sách

d)

giấy, sách, tờ báo

9.

từ tiếng Anh của vật này là gì

a)

file folder

b)

newspaper

c)

map

d)

notebook

10.

những từ nào mang nghĩa tài liệu

a)

file - papers - document

b)

file - newspaper - document

c)

file - map - document

d)

map- newspaper - document

11.

những từ mang nghĩa "đặt, để"

a)

position - place - put - lay - set

b)

position - place - put - push - set

c)

position - place - put - lay - take

d)

position - place - put - turn - set

12.

bookcase - bookshelf nghĩa là ?

a)

giá sách

b)

sàn nhà

c)

cái cây

d)

rác

13.

take sth from sth nghĩa là gì

a)

lấy cái gì từ cái gì

b)

đẩy cái gì từ cái gì

c)

kéo cái gì từ cái gì

d)

mở cái gì từ cái gì

14.

hành động này là gì

a)

be turning a page

b)

be throwing away some garbage

c)

be examining some papers

d)

be gazing at the painting

15.

close/kloʊz/ nghĩa là

a)

đóng

b)

mở

c)

lấy

d)

gần

16.

close/kloʊs/ nghĩa là

a)

gần

b)

đóng

c)

xa

d)

mở

17.

fold nghĩa là

a)

đóng, gấp

b)

mở

c)

lật

d)

đặt

18.

carry nghĩa là gì

a)

mang

b)

đặt

c)

với

d)

đẩy

19.

đây là cái gì

a)

plant

b)

garbage

c)

map

d)

book

20.

đây là cái gì

a)

railing

b)

train track

c)

grass

d)

fountain

21.

be leaning on là gì

a)

dựa vào

b)

băng qua

c)

bước vào

d)

đi ra ngoài

22.

boarding an airplane nghĩa là

a)

lên máy bay

b)

nhìn máy bay

c)

xuống máy bay

d)

đứng trên máy bay

23.

getting into nghĩa là

a)

bước vào

b)

đi ra

c)

tựa vào

d)

ngồi

24.

phiên âm của vehicle

a)

/ˈviː.ə.kəl/

b)

/ˈviː.ə.kə/

c)

/ˈviː.hai.kəl/

d)

/ˈviː.ei.kəl/

25.

be exiting through nghĩa là

a)

đi ra ngoài

b)

đi vào trong

c)

băng qua

d)

tựa vào

26.

phiên âm của exiting

a)

/ɪɡˈzɪs.tɪŋ/

b)

/ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/

c)

/ˈeɡ.zɪtɪŋ/

d)

/ˈiɡ.zɪtɪŋ/

27.

be disembarking from the airplane nghĩa là

a)

xuống máy bay

b)

lên máy bay

c)

xuống tàu hỏa

d)

lên tàu hỏa

28.

on display nghĩa là

a)

đang được trưng bày

b)

đang được bán

c)

đang được treo

d)

đang được kiểm tra

29.

drawer nghĩa là

a)

ngăn kéo

b)

cánh tủ

c)

bàn

d)

ghế

30.

be examining - be checking - be inspecting nghĩa là gì

a)

kiểm tra

b)

đánh giá

c)

tập trung

d)

nhìn chăm chú

31.

equipment nghĩa là

a)

thiết bị

b)

hàng hóa

c)

tài liệu

d)

máy tính

32.

painting nghĩa là gì

a)

bức tranh

b)

thiết bị

c)

hộp sơn

d)

cửa sổ

33.

hung là quá khứ phân từ của ?

a)

hang

b)

hung

c)

heng

d)

hing

34.

a painting (a)   on the wall : bức tranh ĐƯỢC TREO trên tường

35.

srceen nghĩa là gì

a)

màn hình

b)

ti vi

c)

máy tính

d)

loa

36.

musical performance nghĩa là

a)

buổi biểu diễn âm nhạc

b)

trận đấu bóng đá

c)

buổi triển lãm

d)

buổi hội nghị

37.

look - view cùng nghĩa là gì

a)

xem, nhìn

b)

ngủ

c)

đứng

d)

cắt

38.

tiếng Anh của vật này

a)

bench

b)

chair

c)

sofa

d)

desk

39.

đây là gì

a)

grass

b)

water

c)

lake

d)

floor

40.

anh ấy đang làm gì

a)

putting on a tie

b)

wear a tie

c)

washing a tie

d)

holding a tie

41.

đây là gì

a)

counter

b)

bookcase

c)

briefcase

d)

drawer

42.

đây là gì

a)

floor

b)

counter

c)

stairway

d)

bench

43.

typing on a computer nghĩa là gì

a)

đánh máy

b)

sửa máy tính

c)

lắp ráp máy tính

d)

nhìn

44.

đây là gì

a)

briefcase

b)

cart

c)

tie

d)

plant

45.

tiếng Anh của vật này

a)

printer - copy machine

b)

drawer - copy machine

c)

computer - copy machine

d)

drawer - printer

46.

sign có nghĩa là gì

a)

biển hiệu - ký

b)

biển hiệu - viết

c)

tài liệu - ký

d)

tài liệu - viết

47.

take sth out of sth nghĩa là

a)

lấy cái gì ra khỏi cái gì

b)

đẩy cái gì vào cái gì

c)

nằm lên cái gì

d)

viết lên cái gì

48.

a woman is arranging the chairs

a)

Một người phụ nữ đang sắp xếp những cái ghế

b)

Một người phụ nữ đang cất những cái ghế

c)

Một người phụ nữ đang ngồi những cái ghế

d)

Một người phụ nữ đang mua những cái ghế

49.

trong tranh diễn tả hành động gì

a)

she is buying something

b)

she is shopping for goods

c)

she is watering a plant

d)

she is signing her name

50.

trong tranh diễn tả hành động gì

a)

watering plants

b)

arranging plants

c)

looking at the plants

d)

shopping for plants

51.

they are ?

a)

waiting in line

b)

standing at a counter

c)

arranging the shelves

d)

resting in a waiting area

52.

he/she is ?

a)

packing a suitcase

b)

carrying a suitcase

c)

paying for suitcase

d)

washing a suitcase