NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 53
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Đồng nghĩa với 비자 là gì
사증
사층
Thời gian hiệu lực trong tiếng Hàn là
유호 기간
유효 기간
Đề nghị cấp phát thị thực trong tiếng Hàn là
발급을 신청하다
발급을 신정하다
발급 받다 có nghĩa là gì
Nhận được thị thực
Đăng ký thị thực
Thông dịch trong tiếng Hàn là
텅역
통역
퉁역
Nhập cảnh trong tiếng Hàn là
입곡하다
입국하다
입국 _____를 받다 - kiểm tra nhập cảnh
사심
심사
입국이 금지____ - Cấm nhập cảnh
되다
하다
____ 교육을 받다 - được đào tạo làm việc
쥐업
취업
작업장에 _____되다 - Bố trí đến nơi làm việc
배지
배치
베지
베치
입국 신고서 có nghĩa là gì
Tờ khai nhập cảnh
Tờ khai xuất cảnh
대기하다 có nghĩa là gì
Chờ đợi
Hy vọng
Mong ước
Thay thế
신분을 _____받다 - nhận bảo hộ cho bản thân
보장
보창
Phiên âm đúng của từ 만료되다 -hết hạn
/man-ryô -tuê-tà/
/ma-lyô-tuê-tà/
Gia hạn, làm mới lại trong tiếng Hàn là
개신하다
게신하다
외국인 등록을 하다 có nghĩa là gì
Làm thủ tục đăng ký người nước ngòi
Làm tủ tục đăng ký người nước ngoài
Làm thủ tục đăng ký người nước ngoài
Lệ phí trong tiếng Hàn là
수소료
수수료
외국인 등록___ - Thẻ cư trú người nước ngoài
료
증
서
번호를 ____ -lấy số
봅다
뽑다
____을 등록하다 - đăng ký vân tay
지문
치문
외국인 등록 _____ - tờ khai đăng ký người nước ngoài
신정서
신청서
