wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 53

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nghĩa với 비자 là gì

a)

사증

b)

사층

2.

Thời gian hiệu lực trong tiếng Hàn là

a)

유호 기간

b)

유효 기간

3.

Đề nghị cấp phát thị thực trong tiếng Hàn là

a)

발급을 신청하다

b)

발급을 신정하다

4.

발급 받다 có nghĩa là gì

a)

Nhận được thị thực

b)

Đăng ký thị thực

5.

Thông dịch trong tiếng Hàn là

a)

텅역

b)

통역

c)

퉁역

6.

Nhập cảnh trong tiếng Hàn là

a)

입곡하다

b)

입국하다

7.

입국 _____를 받다 - kiểm tra nhập cảnh

a)

사심

b)

심사

8.

입국이 금지____ - Cấm nhập cảnh

a)

되다

b)

하다

9.

____ 교육을 받다 - được đào tạo làm việc

a)

쥐업

b)

취업

10.

작업장에 _____되다 - Bố trí đến nơi làm việc

a)

배지

b)

배치

c)

베지

d)

베치

11.

입국 신고서 có nghĩa là gì

a)

Tờ khai nhập cảnh

b)

Tờ khai xuất cảnh

12.

대기하다 có nghĩa là gì

a)

Chờ đợi

b)

Hy vọng

c)

Mong ước

d)

Thay thế

13.

신분을 _____받다 - nhận bảo hộ cho bản thân

a)

보장

b)

보창

14.

Phiên âm đúng của từ 만료되다 -hết hạn

a)

/man-ryô -tuê-tà/

b)

/ma-lyô-tuê-tà/

15.

Gia hạn, làm mới lại trong tiếng Hàn là

a)

개신하다

b)

게신하다

16.

외국인 등록을 하다 có nghĩa là gì

a)

Làm thủ tục đăng ký người nước ngòi

b)

Làm tủ tục đăng ký người nước ngoài

c)

Làm thủ tục đăng ký người nước ngoài

17.

Lệ phí trong tiếng Hàn là

a)

수소료

b)

수수료

18.

외국인 등록___ - Thẻ cư trú người nước ngoài

a)

b)

c)

19.

번호를 ____ -lấy số

a)

봅다

b)

뽑다

20.

____을 등록하다 - đăng ký vân tay

a)

지문

b)

치문

21.

외국인 등록 _____ - tờ khai đăng ký người nước ngoài

a)

신정서

b)

신청서