Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 11

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=∣q1q2∣kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=k∣q1q2∣r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm:

a)

tỉ lệ thuân với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

tỉ lệ thuận với tổng độ lớn giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn giữa hai điện tích

3.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

4.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1> 0 và q2 < 0. 

b)

B. q1< 0 và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.    

d)

D. q1.q2 < 0.

5.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken

b)

khối thủy ngân

c)

thanh chì

d)

thanh gỗ khô

6.

Công thức tính cường độ điện trường gây ra tại  điểm có khoảng cách r trong một môi trường bất kì  :

a)

E=k. ∣Q∣rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}  

b)

E=k. ∣Q∣ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r^2}  

c)

E=k. ∣Q∣ϵ.rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r}  

d)

E=k. ∣q1.q2∣ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{\epsilon.r2}  

7.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều E rồi thả nhẹ, điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều của đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

8.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín ( nhựa đường).

b)

thủy tinh.

c)

nhựa trong.

d)

nhôm.

9.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

10.

Công thức tính điện dung của tụ điện là:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}  .

b)

C = Q.U.

c)

C =UQ.C\ =\frac{U}{Q}.  

d)

C = E.U.

11.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

12.

Đơn vị của điện dung là?

a)

Fara

b)

Cu-lông

c)

Niu-tơn

d)

Không có đơn vị

13.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu-lông

d)

Vôn/mét

14.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải :

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

15.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

16.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

17.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

18.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

19.

Công của dòng điện được xác định theo công thức?

a)

A = EIt.

b)

A = UIt. 

c)

A = EI.

d)

A = UI.

20.

1 KW.h =…Jun

a)

A. 1 KJ

b)

B. 36.105 J

c)

C. 3,6.105 J

d)

D. 3600 J

21.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

A. hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

D. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

22.

Hạt nào sau đây không thể tải điện là

a)

A. photon

b)

B. electron.

c)

C. ion âm.

d)

D. iôn dương.

23.

1nF bằng

  

a)

A. 10-9 F                          

b)

B. 10-12 F.                     

c)

C. 10-6 F.                      

d)

D. 10-3 F.

24.

1pF bằng

a)

A. 10-9F                            

b)

B. 10-12 F.                     

c)

C. 10-6 F.                      

d)

D. 10-3 F.

25.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch

a)

A. không đổi.

b)

B. giảm 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. tăng 2 lần.

26.

Chọn đáp án sai? Đơn vị của công suất là

a)

A. W

b)

B. Hp.

c)

C. J/s.

d)

D. KW.h.

27.

Đổi: 1 KW.h =…Jun

a)

A. 1 KJ

b)

B. 36.105 J

c)

C. 3,6.105 J

d)

D. 3600 J

28.

Công thức tính cường độ dòng điện

a)

A. I = Δq/Δc

b)

B. I = Δq/Δt

c)

C. I = ΔU/Δq

d)

D. A. I = Δq.Δt

29.

Chiều dòng điện là chiều chuyển động của

a)

A. các hạt mang điện tích dương, ngược chiều chuyển động của các hạt mang điện tích âm.

b)

B. các hạt mang điện tích dương, cùng chiều chuyển động của các hạt mang điện tích âm.

c)

C. các hạt mang điện tích âm, ngược chiều chuyển động của các hạt mang điện tích dương.

d)

D. các electron.

30.

Chọn câu đúng. Công thức tính công của nguồn điện là

a)

A. Ang = Png.I

b)

B. Ang = Png.t

c)

C. Ang = Irt

d)

D. Ang = Png.U.

31.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. giảm 4 lần.

c)

C. tăng 2 lần.

d)

D. không đổi.

32.

Chọn câu sai. Công suất tiêu thụ đoạn mạch

a)

A. P = U2.R

b)

B. P = RI2

c)

C. P = A/t

d)

D. P = U.I

33.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

   

a)

  A. cùng chiều của đường sức điện trường.             

b)

  B. ngược chiều đường sức điện trường.

   

c)

  C. vuông góc với đường sức điện trường.               

d)

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

34.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

a)

  A. q1> 0 và q2> 0.        

b)

B. q1< 0 và q2< 0.           

c)

C. q1.q2> 0.                   

d)

   D. q1.q2< 0.