Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dãy tỉ số bằng nhau

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 Với  a≠0a\ne0  , hãy chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

a0=2a^0=2  

b)

a0=1a^0=1  

c)

a0=0a^0=0  

d)

a0=3a^0=3  

2.

Chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

an.am=an−ma^n.a^m=a^{n-m}

b)

an.am=an.ma^n.a^m=a^{n.m}

c)

an.am=anma^n.a^m=a^{\frac{n}{m}}

d)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

3.

Chọm mệnh đề SAI?

a)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

b)

anam=an−m\frac{a^n}{a^m}=a^{n-m}

c)

1an=an\frac{1}{a^n}=a^n

d)

(ab)n=an.bn\left(ab\right)^n=a^n.b^n

4.

ana^n  tức là 

a)

tích của n số a

b)

 thương của n số a

c)

 tổng của n số a

d)

 hiệu của n số a

5.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=am−n\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

6.

Cho a >1 và thỏa mãn:  am<ana^m<a^n  . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng

a)

m<n

b)

m>n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

7.

Cho các khẳng định sau:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên và số mũ 0 thì cơ số khác 0
2) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ và số mũ thực thì cơ số dương
3) 0 mũ 1 thì bằng 0
Hỏi có bảo nhiêu khẳng định đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

9.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

10.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

11.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

12.

(−13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

−181\frac{-1}{81}  

d)

−481-\frac{4}{81}  

13.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x≠0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

14.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

15.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

16.

Chọn đáp án sai

a)

10000=11000^0=1

b)

20001=20002000^1=2000

c)

46. 56=(4.5)6=2064^6.\ 5^6=\left(4.5\right)^6=20^6

d)

(−3)2.(−3)3=(−3)6\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^6

17.

x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

18.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

19.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

20.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

21.

x12 với x ≠0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x≠0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

22.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

23.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

27.

Giá trị của x thỏa mãn  x−212=−23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

−4-4  

b)

−6-6  

c)

−8-8  

d)

−10-10  

28.

Áp dụng tính chất 1 của tỉ lệ thức, ta có thể suy ra gì từ bài toán tìm x sau :  x2=48\frac{x}{2}=\frac{4}{8}  

a)

x. 8 = 2. 4⟹ x = 1x.\ 8\ =\ 2.\ 4\Longrightarrow\ x\ =\ 1  

b)

x . 4 = 8 : 2 ⟹ x = 1x\ .\ 4\ =\ 8\ :\ 2\ \Longrightarrow\ x\ =\ 1  

c)

x = 8 : 4 : 2 ⟹ x = 1x\ =\ 8\ :\ 4\ :\ 2\ \Longrightarrow\ x\ =\ 1  

d)

x : 8 = 4 : 2 ⟹x = 16x\ :\ 8\ =\ 4\ :\ 2\ \Longrightarrow x\ =\ 16  

29.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, điều nào sau đây không đúng ?

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=a−cb−d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

c)

ab=cd=ef=a+c−eb+d−f\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}=\frac{a+c-e}{b+d-f}

d)

ab=cd=a−cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}

30.

Từ đẳng thức 3.18 = 2.27 ta suy ra được những tỉ lệ thức nào ? Em hãy chọn tất cả các phương án trả lời đúng!

a)

327=218\frac{3}{27}=\frac{2}{18}

b)

32=2718\frac{3}{2}=\frac{27}{18}

c)

318=227\frac{3}{18}=\frac{2}{27}

d)

1827=23\frac{18}{27}=\frac{2}{3}

31.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=−32x+y=-32  

a)

x=−20; y=−12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=−12; y=−20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

32.

Trong tỉ lệ thức a : b = c : d; hai số hạng a và d gọi là gì ?

a)

Nội tỉ

b)

Ngoại tỉ

c)

Trung tỉ

d)

Sư tỉ

33.

Trong tỉ lệ thức a : b = c : d; hai số hạng b và c gọi là gì ?

a)

Trung tỉ

b)

Ngoại tỉ

c)

Nội tỉ

d)

Tỉ tỉ

34.

Tỉ lệ thức là gì ?

a)

Là đẳng thức của hai tỉ số ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

b)

Là biểu thức của hai hai tỉ số ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

c)

Là tỉ lệ của hai biểu thức ab\frac{a}{b} và cd\frac{c}{d}

d)

Là hệ thức tỉ lệ của hai tỉ số ab vaˋ cd\frac{a}{b}\ và\ \frac{c}{d}  

35.

Tỉ lệ thức ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  còn có thể viết dưới dạng nào sau đây ?

a)

a : b = c . d

b)

a : b = d : c

c)

a : b = c : d

d)

b : a = c : d

36.

Hai tỉ số 57\frac{5}{7}  và  1014\frac{10}{14}  có lập thành tỉ lệ thức được không vì sao ?

a)

Không được vì 57=1014\frac{5}{7}=\frac{10}{14}  

b)

Được vì  57=1014\frac{5}{7}=\frac{10}{14}  

c)

Không được vì  57<1014\frac{5}{7}<\frac{10}{14}  

d)

Được vì  57>1014\frac{5}{7}>\frac{10}{14}  

37.

Tính chất 1 của tỉ lệ thức phát biểu điều gì ?

a)

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d} thì a.c = b.d

b)

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì a.b = c.d

c)

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì a : c = d : b

d)

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì a.d = b.c

38.

Tính chất 2 của tỉ lệ thức phát biểu : nếu a.d = b.c và a, b, c, d khác 0 thì ta có thể suy ra bao nhiêu tỉ lệ thức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, nếu x . 4 = y. 3 thì có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây ?

a)

x4=y3\frac{x}{4}=\frac{y}{3}

b)

x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}

c)

3x=y4\frac{3}{x}=\frac{y}{4}

d)

xy=43\frac{x}{y}=\frac{4}{3}

40.

Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)

a)

a5=b3\frac{a}{5}=\frac{b}{3}

b)

a3=b5\frac{a}{3}=\frac{b}{5}

c)

ab=35\frac{a}{b}=\frac{3}{5}

d)

ab=53\frac{a}{b}=\frac{5}{3}

41.

Tìm x,x,  biết  x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=−26x=-\frac{2}{6}  

42.

Tính:  (−523) : (−3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

−569-\frac{5}{69}  

c)

−1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

43.

Kết quả của phép tính  32. 47\frac{3}{2}.\ \frac{4}{7}  là

a)

một số nguyên âm

b)

một số nguyên dương

c)

một phân số nhỏ hơn 0

d)

một phân số lớn hơn 0

44.

Tìm x,x,  biết  x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=−26x=-\frac{2}{6}  

45.

Tính 47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

−3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

−1114\frac{-11}{14}  

46.

Gía trị của x thỏa mãn 1520−x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

−516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

−1916\frac{-19}{16}  

47.

Câu 2: Tìm x biết :  x−12=−23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

−16\frac{-1}{6}  

b)

−76\frac{-7}{6}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

−56\frac{-5}{6}  

48.

Câu 3: Tính  −818−1527\frac{-8}{18}-\frac{15}{27}  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

-1

c)

1

d)

−19\frac{-1}{9}  

49.

Câu 4: Tìm x biết  47−x=13\frac{4}{7}-x=\frac{1}{3}  

a)

1921\frac{19}{21}  

b)

−521\frac{-5}{21}  

c)

521\frac{5}{21}  

d)

−1921\frac{-19}{21}  

50.

Câu 6: Tính  23−[−74−(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

−524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

51.

Tính:  (−3)−(−34)=?\left(-3\right)-\left(-\frac{3}{4}\right)=?  

a)

−34-\frac{3}{4}  

b)

−94-\frac{9}{4}  

c)

−154-\frac{15}{4}  

d)

−104-\frac{10}{4}  

52.

Tính: (−3,5) . 123=?\left(-3,5\right)\ .\ 1\frac{2}{3}=?

a)

−116-\frac{11}{6}

b)

356\frac{35}{6}

c)

−356-\frac{35}{6}

d)

116\frac{11}{6}

53.

Kết quả của phép tính:  23+13. −610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

−610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

−715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

54.

Kết quả của phép tính:  (−74: 58). 1116\left(-\frac{7}{4}:\ \frac{5}{8}\right).\ \frac{11}{16}  là:

a)

−7780-\frac{77}{80}  

b)

−7720-\frac{77}{20}  

c)

−77320-\frac{77}{320}  

d)

−7740-\frac{77}{40}  

55.

Tìm x,x,  biết  2x.(x−17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=−17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

56.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

57.

Gía trị của x thỏa mãn 1520−x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

−516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

−1916\frac{-19}{16}  

58.

Tính 47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

−3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

−1114\frac{-11}{14}  

59.

Câu 6: Tính  23−[−74−(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

−524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

60.

Câu 8: Tính  12−53+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

−127\frac{-12}{7}  

c)

−821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}