wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tổng hợp

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho a, ba,\ b là 2 đường thẳng phân biệt.

Nếu  aca\perp c và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b .

b)

aa  cắt  bb .

c)

aa  // bb .

d)

Đáp án khác.

2.

 Cho bb là 2 đường thẳng phân biệt.

Nếu  aa //  và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c

b)

aa  cắt  cc .

c)

aa  // cc

d)

Đáp án khác.

3.

 Cho a, b, ca,\ b,\ c là 3 đường thẳng phân biệt.

Nếu  aa // bb  và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c

b)

aa  cắt  cc

c)

aa  // cc

d)

Đáp án khác.

4.

Số đo góc BCD là ... độ.

(a)  

5.

Số đo góc ABC là ... độ.

(a)  

6.

Cho hình vẽ trên. Các khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ABBEAB\perp BE

b)

Số đo góc EFC=113°EFC=113\degree

c)

Số đo góc EFC=67°EFC=67\degree

d)

ADAD // CFCF

7.

Khẳng định DEcDE\perp c

a)

Đúng.

b)

Sai.

8.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

9.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

10.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

11.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

12.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

13.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

14.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

15.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

gócundefined

16.

Số đo góc BCD là ... độ.

(a)  

17.

Cho ba đường thẳng phân biệt  a,ba,b  và  cc  , biết  aba\parallel b  và  aca\perp c  . Kết luận nào đúng

a)

bcb\parallel c  

b)

bcb\perp c  

c)

aba\perp b  

d)

Tất cả đáp án đều sai

18.

Cho ba đường thẳng phân biệt  a,ba,b  và  cc  , biết  aba\perp b  và  aca\perp c  . Kết luận nào đúng:

a)

bcb\parallel c  

b)

bcb\perp c  

c)

aba\parallel b  

d)

tất cả phương án đều sai

19.

a)

110°110\degree

b)

140°140\degree

c)

120°120\degree

d)

130°130\degree

20.

Cho hình vẽ, tìm số đo của x

(Viết đáp án dưới dạng số thập phân và KHÔNG ghi đơn vị)

(a)  

21.

Hình vẽ nào biểu diễn đường trung trực d của đoạn thẳng AB?

a)
b)
c)
d)

không có hình nào trong các hình vẽ trên

22.

Dựa vào hình vẽ, chọn các phương án đúng.

a)

y = 130 (hai góc so le trong)

b)

x = y (hai góc đối đỉnh)

c)

x = 130 (hai góc trong cùng phía)

d)

x = 130 (hai góc đồng vị)

e)

x = 130 (hai góc trong cùng phía)

23.

Dựa vào hình vẽ, chọn các phương án đúng.

a)

x = 109 (hai góc trong cùng phía)

b)

x = 71 (hai góc so le trong)

c)

y = 109 (hai góc đối đỉnh)

d)

x = 71 (hai góc trong cùng phía)

e)

y = x (hai góc đồng vị)

24.

Để chứng minh hai đường thẳng song song, có thể dùng các cách nào sau đây?

a)

Hai góc đồng vị bằng nhau

b)

Hai góc trong cùng phía bằng nhau

c)

Hai góc so le trong bằng nhau

d)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

e)

Hai góc so le trong bù nhau

25.

Cho hình vẽ, biết góc A3 = B1. Chọn các ý đúng để chứng minh a//b.

a)

A3 = B1 mà chúng ở vị trí so le trong => a//b

b)

A3 = A1 (hai góc đối đỉnh) mà A3 = B1

=> A1 = B1 mà chúng ở vị trí đồng vị => a//b

c)

A3 = A1 (hai góc đối đỉnh) mà A3 = B1

=> A1 = B1 mà chúng ở vị trí so le trong => a//b

d)

B3 = B1 (hai góc đối đỉnh) mà A3 = B1

=> A3 = B3 mà chúng ở vị trí đồng vị => a//b

26.

Có hai đường thẳng cùng đi qua điểm A vuông góc với đường thẳng d cho trước.

a)

Đúng

b)

Sai => Sửa "hai đường thẳng cùng đi qua" thành "duy nhất một đường thẳng đi qua"

c)

Sai => Sửa "hai đường thẳng" thành "vô số đường thẳng"

27.

Có hai đường thẳng cùng đi qua điểm A song song với đường thẳng d cho trước.

a)

Đúng

b)

Sai => Sửa "hai đường thẳng cùng đi qua" thành "duy nhất một đường thẳng đi qua"

c)

Sai => Sửa "hai đường thẳng" thành "vô số đường thẳng"

28.

Để chứng minh đường thẳng AB vuông góc với CD, cần chứng minh

a)

AXC = AXD = 90o

b)

AXD = BXD = 90o

c)

AXC = AXD = BXD = BXC = 90o

d)

Một trong 4 góc trên bằng 90o

29.

Cho hình vẽ, biết góc O1 = O3 và O thuộc đường thẳng xy. Hãy sắp xếp các bước sau đây dể chứng minh O1 và O3 là hai góc đối đỉnh.

(A) O1 = O3

(B) => O1 và O3 là hai góc đối đỉnh

(C) O1 + O2 = 180o (hai góc kề bù)

(D) mà tia Ox đối tia Oy

(E) O3 + O2 = 180o

(F) => Tia Oa đối tia Ob

a)

A - D - B

b)

E - A - C - F - D - B

c)

C - A - E - F - D - B

d)

A - D - F - B

30.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

31.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy...

a)

Tổng trừ đi số hạng kia

b)

Tích chia cho số hạng kia

c)

Tổng cộng cho số hạng kia

d)

Số bị trừ trừ cho hiệu

32.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy ...

a)

Thương nhân với số chia

b)

Thương chia cho số chia

c)

Số chia chia cho thương

d)

Số bị chia nhân cho thương

33.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy ...

a)

Hiệu cộng với số trừ

b)

Hiệu trừ cho số trừ

c)

Tổng trừ cho số trừ

d)

Số bị trừ cộng cho hiệu

34.

Muốn tìm số trừ, ta lấy ...

a)

Số bị trừ cộng cho hiệu

b)

Số bị trừ trừ cho hiệu

c)

Tổng cộng cho số bị trừ

d)

Số trừ cộng cho hiệu

35.

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy ...

a)

Tích nhân cho thừa số kia

b)

Tích chia cho thương

c)

Tích chia cho thừa số kia

d)

Tổng trừ cho thừa số kia

36.

X - 15 = 24. Giá trị của X = ....

a)

9

b)

39

c)

8

d)

19

37.

10 + X = 50. Giá trị của X = ....

a)

40

b)

50

c)

60

d)

5

38.

43 - X = 37. Giá trị của X = ...

a)

80

b)

6

c)

16

d)

90

39.

5 x X = 35. Giá trị của X = ...

a)

30

b)

5

c)

6

d)

7

40.

X : 4 = 2. Giá trị của X = ...

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

41.

Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) . 100 = 0 là :

a)

a/ 0

b)

b/ 100

c)

c/ 25

d)

d/ Một số khác

42.

Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5 . 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :

a)

A ) 5

b)

B ) 4

c)

C ) 3

d)

D ) 6

43.

Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18

a)

A) x = 15

b)

B) x =16

c)

C) x =17

d)

D) x =18

44.

Cho : 156 . ( x - 2002 ) = 156

a)

A ) x = 2001

b)

B ) x = 2000

c)

C ) x = 2003

d)

D ) x= 2002

45.

Kết quả phép tính : 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là :

a)

A. 887799

b)

B. 897897

c)

C. 879897

d)

D. 879879

46.

Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + .... + 9 + 10 kết quả là :

a)

A ) A = 54

b)

B ) A = 55

c)

C ) A = 56

d)

D ) A = 57

47.

Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là


.

a)

A ) 105

b)

B ) 106

c)

C ) 104

d)

D ) 107

48.

Số tự nhiên x trong phép tính : 23 ( x – 1 ) + 19 = 65 là :

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

C. 3

49.

tính :

3 - 3 : 3 + 3 là :

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 0

d)

D.Kết quả khác

50.

Kết quả viết tích 76. 75

dưới dạng một lũy thừa là:

a)

A. 711

b)

B. 71

c)

C. 1411

d)

D. 4911

51.

( 33)6

có kết quả là:

a)

A ) 39

b)

B ) 318

c)

C ) 312

d)

D ) Cả ba kết quả đều sai

52.

512: 54

a)

A. 16

b)

B. 516

c)

C. 58

d)

D. 53

53.

34 bằng

a)

A. 12

b)

B. 7

c)

C. 64

d)

D. 81

54.

Câu nào đúng ?

a)

a) Tập hợp A ={15 ; 16 ; 17 ; … ; 29}

gồm 14 phần tử

b)

b) tập hợp B ={1 ; 3 ; 5 ; …; 2001 ; 2003}

gồm 1002 phần tử

c)

c) Tập hợp số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9 gồm 5 phần tử

d)

d) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 4 gồm 2 phần tử

55.

Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

a)

A) x-1, x, x+1 trong đó x thuộc N.

b)

B) x, x+1, x+2 trong đó x thuộc N.

c)

C) x-2, x-1, x trong đó x thuộc N*

.

d)

D) Cả ba cách viết trên đều sai

56.

Nếu x3– 42 = 22 thì x bằng:

a)

A. x = 2

b)

B. x = 3

c)

C. x = 4

d)

D.x= 5

57.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

a)

A ) Nhân và chia > Luỹ thừa > Cộng và trừ

b)

B ) Cộng và trừ > Nhân và chia> Luỹ thừa

c)

C ) Luỹ thừa > Nhân và chia > Cộng và trừ

d)

D ) Luỹ thừa>Cộng và trừ>Nhân và chia

58.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

A ) ( ) > { } > [ ] B ) [ ] > { } > ( )

C ) ( )> { } > [ ]

  

D ) [ ] > { } > ( )

a)

A ) ( ) > { } > [ ]

b)

B ) [ ] > { } > ( )

c)

C ) ( )> [ ] > { }

d)

D ) [ ] > { } > ( )

59.

dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên a cho 11 dư 7 là

a)

A. a = 11k + 7

b)

B. a : 11 = k + 7

c)

C. a = 11k +7

d)

D. a = 11(k + 7)

60.

cho x15= x2

Khi đó giá tri x tìm được là:

a)

A. x ={ 0;1 }

b)

B. x = 0

c)

C. x = 1

d)

D.x thuộc rỗng

61.

Giá trị thập phân của số La Mã XXVIII là

a)

a. 27

b)

b. 28

c)

c. 29

d)

d. 30

62.

Tính số phần tử của tập hợp

 

C={3;6;9;...;30}

a)

a. 8

b)

b. 9

c)

c. 10

d)

d. 11

63.

Viết kết quả phép tính

75 : 7 dưới dạng một lũy thừa

a)

a.76

b)

b.75

c)

c.74

d)

d.70

64.

Kết quả của phép tính

11.56+ 11.44 +45.15 +35.15  

a)

a. 650

b)

b. 750

c)

c. 850

d)

d. 950

65.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

a)

a. 100

b)

b. 101

c)

c. 102

d)

d. 103

66.

Kết quả của phép tính

25 .35

a)

a.65

b)

b.55

c)

c.210

d)

d.310

67.

Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.

a)

a. 10

b)

b. 20

c)

c. 50

d)

d. 100

68.

Kết quả phép tính 210: 25= ?A. 14B. 22C. 25D. 15

a)

A. 14

b)

B. 22

c)

C. 25

d)

D. 15

69.

Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0

a)

A. 8

b)

B. 2

c)

C. 10

d)

D. 11

70.

Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .

a)

A. 3 và 6

b)

B. 4 và 5

c)

C. 2 và 8

d)

D. 9 và 12

71.

Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

a)

A. 323

b)

B. 246

c)

C. 7421

d)

D. 7853

72.

Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 22.3.7

b)

B. 22.5.7

c)

C. 22.3.5.7

d)

D. 22.32.5

73.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 20 = 4.5

b)

B. 20 = 2.10

c)

C. 20 = 22.5

d)

D. 20 = 10:2

74.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

A. 24 = 23.3

b)

B. 24 = 23.3

c)

C. 24 = 24.1

d)

D. 24 = 2.12

75.

ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

a)

A. 36

b)

B. 6

c)

C. 12

d)

D. 30

76.

BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

a)

A. 24. 5 . 7

b)

B. 2 . 5 . 7

c)

C. 24

d)

D. 5 .7

77.

Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

a)

A = { 0; 1; 2; 3; 5 }

b)

B = { 1; 5 }

c)

C = { 0; 1; 5 }

d)

D = { 5 }

78.

Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .

a)

A. 3 và 6

b)

B. 4 và 5

c)

C. 2 và 8

d)

D. 9 và 12

79.

Điền số thích hợp vào chỗ trống (……..)

a)Ư(4)=……..

(a)  

80.

b)Ư(6)=…….

(a)  

81.

c)Ư(8)=………

(a)  

82.

d)ƯC(4;6;8)=……..

(a)  

83.

e)ƯCLN(4;6;8)=……

(a)  

84.

BCNN(3;4;6;8;24) là:

a)

A. 24

b)

B. 192

c)

C. 72

d)

D. 12

85.

chọn câu đúng

a)

a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó.

c)

c) Nếu a⋮x , b⋮x thì x là ƯCLN (a,b)

d)

d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố

cùng nhau

86.

chọn câu sai

a)

Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố .

b)

b) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố .

c)

c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ .

d)

d) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1,3, 7, 9

87.

A. Có hai chữ số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:…………

(a)  

88.

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:……………………...

(a)  

89.

Có một số nguyên tố chẵn là:…………………………………….

(a)  

90.

Số nguyên tố nhỏ nhất là:…………………………………………

(a)