WorksheetsThings in kitchen
Total questions: 29
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Đôi đũa
(a)
2.
Máy xay
(a)
3.
Rá, rổ lọc nước
(a)
4.
Lò nướng
(a)
5.
Dao gọt vỏ
(a)
6.
Cái cán bột
(a)
7.
Nồi có một tay cầm dài
(a)
8.
Cái xiêng để đảo trứng, thịt ...
(a)
9.
Cái gắp
(a)
10.
Cây đánh trứng, đánh bột
(a)
11.
Cái muôi có lỗ
(a)
12.
Màng bọc thực phẩm
(a)
13.
Cái nạo phô mai,...
(a)
14.
Mặt bếp
(a)
15.
Giá đựng bát đũa
(a)
16.
Ấm đun siêu tốc
(a)
17.
Bếp điện từ
(a)
18.
Ngăn đá trong tủ lạnh
(a)
19.
Tạp dề
(a)
20.
Nồi áp suất
(a)
21.
Nồi hấp
(a)
22.
Muôi múc canh
(a)
23.
Máy nướng bánh mì
(a)
24.
Mũ bảo hiểm
(a)
25.
Thời khóa biểu
(a)
26.
Ấm trà
(a)
27.
Bình cắm hoa
(a)
28.
Cái thìa, cái muỗng
(a)
29.
Cái kéo
(a)
100 %
