NEW
Font size
WorksheetsTên, KHHH, khối lượng nguyên tử
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Nguyên tố Hydrogen có ký hiệu hóa học là
Hy
H
h
Hd
nguyên tử Hydrogen có khối lượng là
1
12
14
16
Nguyên tố Carbon có ký hiệu hóa học là
Ca
c
C
Cr
Nitrogen có ký hiệu hoá học là
Ni
n
Nt
N
Khối lượng của nguyên tử Nitrogen là
12
14
16
9
Khối lượng của nguyên tử Oxygen là
14
16
12
23
P là ký hiệu hóa học của nguyên tố
Potassium
Phosphorus
Sodium
Calcium
Khối lượng của nguyên tử Sodium là
26
23
27
31
Sodium có ký hiệu hóa học là
So
S
Na
NA
Aluminium ký hiệu hóa học là
A
AL
Au
Al
Khối lượng của nguyên tử Magnesium là
23
24
27
31
Magnesium có ký hiệu hóa học là
M
Ma
MG
Mg
Oxygen có ký hiệu hóa học là
O
o
Ox
Oy
Nguyên tố Silicon có ký hiệu hóa học là
S
Si
Sl
SI
Pottassium có ký hiệu hóa học là
K
P
Ph
Po
Calcium có khối lượng nguyên tử là
30
31
40
56
Calcium có ký hiệu hóa học là
C
CA
Cl
Ca
Fe là ký hiệu hóa học của nguyên tố
Flourine
Flo
Iron
Copper
Phosphorus có ký hiệu hóa học là
P
K
Ph
Po
Nguyên tử Aluminium có khối lượng là
31
32
40
27
Nguyên tố Sulfur có kí hiệu hóa học là
Si
S
Sl
s
Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là
Fe
C
Cu
CU
Nguyên tử Copper có khối lượng là
40
56
64
65
Zn là ký hiệu hóa học cho nguyên tố
Magnesium
Potassium
Zinc
Sulfur
Khối lượng nguyên tử Zinc là
40
56
64
65
Manganese có kí hiệu hóa học là
Mn
Ma
MN
Mg
Kí hiệu hóa học của Silver là
Si
Ag
S
AG
Khối lượng của nguyên tử Silver là
137
201
108
80
Br là kí hiệu hóa học của nguyên tố
Bromine
Barium
Boron
Phosphorus
Nguyên tử Bromine có khối lượng là
65
56
64
80
Barium có kí hiệu hóa học là
B
Bo
Ba
BA
Khối lượng nguyên tử Barium là
108
137
201
207
Chlorine có kí hiệu hóa học là
C
Ch
Cl
CL
Khối lượng của nguyên tử Chlorine là
35,5
40
32
39
Nguyên tố Lead có kí hiệu hóa học là
Le
Pb
La
BP
Khối lượng của nguyên tử Lead là
201
137
108
207
Nguyên tử Potassium có khối lượng là
39
40
35,5
56
Nhóm Hydroxide có kí hiệu hóa học là
Oh
H
OH
O
Nhóm Carbonate có kí hiệu hóa học là
CO3
C
CO4
PO4
Kí hiệu hóa học của nhóm Nitrate là
NO
NO3
SO4
PO4
Nhóm Sulfate có khối lượng là
60
96
95
62
Nhóm Sulfite có kí hiệu hóa học là
SO3
SO4
CO3
SO
Nhóm Phosphate có kí hiệu hóa học là
P
PO4
NO3
CO3
Nhóm Nitrate có khối lượng là
60
62
95
96
Nhóm Sulfate có khối lượng là
96
95
60
62
