wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tên, KHHH, khối lượng nguyên tử

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố Hydrogen có ký hiệu hóa học là

a)

Hy

b)

H

c)

h

d)

Hd

2.

nguyên tử Hydrogen có khối lượng là

a)

1

b)

12

c)

14

d)

16

3.

Nguyên tố Carbon có ký hiệu hóa học là

a)

Ca

b)

c

c)

C

d)

Cr

4.

Nitrogen có ký hiệu hoá học là

a)

Ni

b)

n

c)

Nt

d)

N

5.

Khối lượng của nguyên tử Nitrogen là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

9

6.

Khối lượng của nguyên tử Oxygen là

a)

14

b)

16

c)

12

d)

23

7.

P là ký hiệu hóa học của nguyên tố

a)

Potassium

b)

Phosphorus

c)

Sodium

d)

Calcium

8.

Khối lượng của nguyên tử Sodium là

a)

26

b)

23

c)

27

d)

31

9.

Sodium có ký hiệu hóa học là

a)

So

b)

S

c)

Na

d)

NA

10.

Aluminium ký hiệu hóa học là

a)

A

b)

AL

c)

Au

d)

Al

11.

Khối lượng của nguyên tử Magnesium là

a)

23

b)

24

c)

27

d)

31

12.

Magnesium có ký hiệu hóa học là

a)

M

b)

Ma

c)

MG

d)

Mg

13.

Oxygen có ký hiệu hóa học là

a)

O

b)

o

c)

Ox

d)

Oy

14.

Nguyên tố Silicon có ký hiệu hóa học là

a)

S

b)

Si

c)

Sl

d)

SI

15.

Pottassium có ký hiệu hóa học là

a)

K

b)

P

c)

Ph

d)

Po

16.

Calcium có khối lượng nguyên tử là

a)

30

b)

31

c)

40

d)

56

17.

Calcium có ký hiệu hóa học là

a)

C

b)

CA

c)

Cl

d)

Ca

18.

Fe là ký hiệu hóa học của nguyên tố

a)

Flourine

b)

Flo

c)

Iron

d)

Copper

19.

Phosphorus có ký hiệu hóa học là

a)

P

b)

K

c)

Ph

d)

Po

20.

Nguyên tử Aluminium có khối lượng là

a)

31

b)

32

c)

40

d)

27

21.

Nguyên tố Sulfur có kí hiệu hóa học là

a)

Si

b)

S

c)

Sl

d)

s

22.

Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là

a)

Fe

b)

C

c)

Cu

d)

CU

23.

Nguyên tử Copper có khối lượng là

a)

40

b)

56

c)

64

d)

65

24.

Zn là ký hiệu hóa học cho nguyên tố

a)

Magnesium

b)

Potassium

c)

Zinc

d)

Sulfur

25.

Khối lượng nguyên tử Zinc là

a)

40

b)

56

c)

64

d)

65

26.

Manganese có kí hiệu hóa học là

a)

Mn

b)

Ma

c)

MN

d)

Mg

27.

Kí hiệu hóa học của Silver là

a)

Si

b)

Ag

c)

S

d)

AG

28.

Khối lượng của nguyên tử Silver là

a)

137

b)

201

c)

108

d)

80

29.

Br là kí hiệu hóa học của nguyên tố

a)

Bromine

b)

Barium

c)

Boron

d)

Phosphorus

30.

Nguyên tử Bromine có khối lượng là

a)

65

b)

56

c)

64

d)

80

31.

Barium có kí hiệu hóa học là

a)

B

b)

Bo

c)

Ba

d)

BA

32.

Khối lượng nguyên tử Barium là

a)

108

b)

137

c)

201

d)

207

33.

Chlorine có kí hiệu hóa học là

a)

C

b)

Ch

c)

Cl

d)

CL

34.

Khối lượng của nguyên tử Chlorine là

a)

35,5

b)

40

c)

32

d)

39

35.

Nguyên tố Lead có kí hiệu hóa học là

a)

Le

b)

Pb

c)

La

d)

BP

36.

Khối lượng của nguyên tử Lead là

a)

201

b)

137

c)

108

d)

207

37.

Nguyên tử Potassium có khối lượng là

a)

39

b)

40

c)

35,5

d)

56

38.

Nhóm Hydroxide có kí hiệu hóa học là

a)

Oh

b)

H

c)

OH

d)

O

39.

Nhóm Carbonate có kí hiệu hóa học là

a)

CO3

b)

C

c)

CO4

d)

PO4

40.

Kí hiệu hóa học của nhóm Nitrate là

a)

NO

b)

NO3

c)

SO4

d)

PO4

41.

Nhóm Sulfate có khối lượng là

a)

60

b)

96

c)

95

d)

62

42.

Nhóm Sulfite có kí hiệu hóa học là

a)

SO3

b)

SO4

c)

CO3

d)

SO

43.

Nhóm Phosphate có kí hiệu hóa học là

a)

P

b)

PO4

c)

NO3

d)

CO3

44.

Nhóm Nitrate có khối lượng là

a)

60

b)

62

c)

95

d)

96

45.

Nhóm Sulfate có khối lượng là

a)

96

b)

95

c)

60

d)

62