Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THSC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

장소 có nghĩa là gì?

a)

Nơi chốn

b)

đồ vật

c)

bảng

d)

trường học

2.

Đây là gì?

a)

지도

b)

팬

c)

펜

d)

칠판

3.

Đây là gì?

a)

지도

b)

책상

c)

시계

d)

지우개

4.

Đây là gì?

a)

문

b)

공책

c)

사전

d)

창문

5.

Đây là gì?

a)

책

b)

책상

c)

가방

d)

공책

6.

Đây là gì?

a)

칠판

b)

컴펴터

c)

창문

d)

문

7.

Đây là gì?

a)

시개

b)

시게

c)

시걔

d)

시계

8.

Đây là gì?

a)

지우게

b)

제우개

c)

지우개

d)

지유게

9.

Đây là gì?

a)

책상

b)

의자

c)

칠판

10.

Đây là gì?

a)

극장

b)

호텔

c)

백화점

11.

Đây là gì?

a)

호텔

b)

식당

c)

도서관

d)

학교

12.

Đây là gì?

a)

학교

b)

도서관

c)

병원

13.

Đây là gì?

a)

병원

b)

사무실

c)

우체국

d)

백화점

14.

Đây là gì?

a)

편의점

b)

병원

c)

약국

d)

가게

15.

Đây là gì?

a)

우체국

b)

편의점

c)

학교

d)

은행

16.

Đây là gì?

a)

호텔

b)

학생 식당

c)

우체국

17.

린다: 저기는 한국학교입니까?

수호: 아니요, 학교가 아닙니다. 병원입니다.

theo nội dung hội thoại " ở kia là trường học" đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

18.

학교에 책상이 있습니까?

a)

네, 있습니다

b)

아니요, 없습니다

19.

병원에 의사가 있습니까?

a)

네, 있습니다

b)

아니요, 없습니다

20.

우체국에 약사가 있습니까?

a)

네, 있습니다

b)

아니요, 없습니다