wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 2

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các con hãy tìm cho cô chữ "d" nào?

a)
b)
c)
2.

Các con hãy tìm cho cô chữ "đ" nào?

a)
b)
c)
3.

Đố bé có mấy chữ đ trong từ trên ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Đang học mà bị bạn khác trêu đùa con sẽ ?

a)

Khóc

b)

Chọc lại bạn.

c)

Báo với thầy (cô) để nhắc nhở bạn.

5.

Chọn số thích hợp:

a)

5

b)

4

c)

1

6.

đây là con

a)

da

b)

c)

dế

d)

dạ

7.

Các con hãy tìm cho cô chữ "b" nào?

a)
b)
c)
8.

đây là

a)

da

b)

đa

c)

đá

d)

đã

9.

đây là

a)

b)

c)

d)

ba

10.

Có bao nhiêu con gà?

a)

5

b)

6

c)

4

11.

a)
b)
c)
d)
12.

tranh vẽ "bà"

a)
b)
c)
d)
13.

tiếng có âm "đ "

a)
b)
c)
d)
14.

Tiếng có âm " d"

a)

da

b)

bẻ

c)

bế

d)

đe

15.

Tiếng có âm ê

a)

bể

b)

ba

c)

đa

d)

dẻ

16.

tiếng " dế " có âm

a)

d, ê

b)

b, ê

c)

đ, ê

d)

c, ê

17.

Tên quả có chứa chữ "đ":

a)
b)
c)
d)
18.

Tiếng nào sau đây thích hợp điền vào chỗ chấm: đo .......?

a)

do

b)

c)

đỏ

d)

da

19.

Chọn những con vật mà tên chúng chứa âm d:

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn hình đò:

a)
b)
c)
21.

Con hãy nhấn vào chữ a nhé!

a)

a

b)

c

c)

o

d)

d

22.

Con hãy nhấn vào chữ e nhé!

a)

s

b)

e

c)

v

d)

ê

23.

Chọn nhân vật ở dưới.

a)
b)
24.

9, 8 , 7, ....., 5 , 4

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

25.

Khi muốn phát biểu các con phải ?

a)

Gọi thầy ơi !

b)

Tự động đứng lên.

c)

Giơ tay chờ thầy (cô) cho phép.

d)

Hỏi bạn bên cạnh.

26.

Khi xếp hàng xuống sân học thế dục các con phải ?

a)

Giữ trật tự và di chuyển theo hàng.

b)

Đùa giỡn, xô đẩy bạn.

c)

Không di chuyển theo hàng.

27.

Khi thầy (cô) giảng bài các con phải ?

a)

Nói chuyện riêng.

b)

Chơi Pokemon.

c)

Chú ý lắng nghe.

28.

Khi gặp các thầy cô, các cô chú cán bộ nhân viên nhà trường các con phải ?

a)

Vẫn nô đùa bình thường.

b)

Xem như không thấy.

c)

Chào hỏi lễ phép.

29.

Giờ ăn trưa, các con có cần xếp hàng lên nhà ăn không ?

a)

b)

Không

30.

Hình nào biểu diễn số 5?

a)
b)
c)
d)
31.

ĐIền số còn thiếu vào chỗ chấm: 1 ; 2 ; ... ; 4 ; 5.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Đâu là số 4?

a)
b)
c)
d)
33.

Hình nào còn lại 5 quả dưa?

a)
b)
c)
d)
34.

Số còn thiếu trong dãy số sau là: 5 ; ... ; 3 ; 2 ; 1.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Hình nào có 4 quyển sách?

a)
b)
c)
d)
36.

Có bao nhiêu quả trứng?

a)

3

b)

6

c)

4

37.

Số bé nhất trong các số: 8, 3, 10, 6 là:

a)

số 8

b)

3

c)

10

d)

6

38.

Lọ nào có số kẹo là 0 ?

a)
b)
c)
d)
39.
a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.
a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

42.

Chọn số phù hợp với số lượng trong hình

a)
b)
c)
d)
43.

Số còn thiếu là?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

10

44.

Có mấy quả cà chua?

a)

5

b)

9

c)

6

d)

8

45.

5, 6 , ...., 8 , 9

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

8 , 7 , ..... , 5, 4

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

47.

Số?

0, 1, 2, ........, 4, ...... , 6

a)

3, 5

b)

1, 2

c)

4, 7

d)

2, 5

48.

5, 6, 7, ..... , 9

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

49.

Tiếng nào có âm a

a)

thỏ

b)

c)

d)

vẽ

50.

Tiếng có âm gì đứng trước?

a)

a

b)

ă

c)

b

d)

c

51.

Nhà của Nam có mấy người?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nhà của An có mấy người?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

53.

Chọn các sự vật có chữ a trong tên của mình

a)
b)
c)
d)
54.

Đâu là dấu sắc?

a)

`

b)

/

c)

~

d)

.

55.

Những tiếng nào có dấu huyền?

a)

b)

c)

d)

ca

56.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:

c (a)  

57.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:

(a)   á

58.

a)

cá cờ

b)

lá cờ

c)

ná cờ

59.

Chọn c hay a?

n........

a)

a

b)

c

60.

Chọn c hay a?

.......ô

a)

c

b)

a

61.

Cái cặp ở đâu?

a)

Ở trên bàn

b)

Ở dưới bàn

62.

Đố bé nhé: Chữ "O" có trong những từ nào dưới đây?

a)
b)
c)
63.

Đồ vật nào có dạng hình vuông?

a)
b)
c)
64.

Chon hinh tam giac?

a)
b)
c)
d)
e)
65.

Chọn nhân vật phía sau.

a)
b)
66.

Những hình nào không phải là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
e)
67.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

68.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

0

b)

2

c)

3

69.

Hình thích hợp đặt vào dấu ‘‘?’’ là hình nào?

a)
b)
c)
70.

Hãy tìm đồ vật có hình vuông

a)
b)
c)
d)
71.

Đồ vật nào có hình tam giác

a)
b)
c)
d)
72.

Hãy chọn đồ vật có hình tròn và hình chữ nhật

a)
b)
c)
d)
73.

Bạn nhỏ muốn đến trường thì rẽ sang bên nào?

a)

trái

b)

phải

c)

đi thẳng

d)

quay lại

74.

Bạn nào đứng ở giữa?

a)
b)
c)
75.

Bạn ở bên phải là bạn nào?

a)
b)
c)