NEW
Font size
WorksheetsKHTN 7
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
Tốc độ có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
Cho biết hướng chuyển động của vật.
Cho biết nguyên nhân vì sao vật chuyển động được.
Cho biết hình dạng đường đi của vật.
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính tốc độ là:
v=s/t
v = t/s
v = s.t
v = m/s
Hãy sắp xếp các tốc độ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
(1) Tàu hoả: 54 km/h
(2) Chim đại bàng: 24 m/s
(3) Cá bơi: 6000 cm/phút
(4) Trái Đất quay quanh Mặt Trời: 108000km/h
(1), (2), (3), (4)
(3), (2), (1), (4)
(3), (1), (2), (4)
(3), (1), (4), (2)
Muốn xác định tốc độ chuyển động của một vật, ta phải biết những gì?
A.
B.
C.
D.
Quãng đường vật đi được và hướng chuyển động của vật.
Quãng đường vật đi được và thời điểm vật xuất phát.
Quãng đường vật đi được và thời gian vật đi hết quãng đường đó.
Thời điểm xuất phát và hướng chuyển động của vật.
Muốn xác định tốc độ chuyển động của một vật, ta phải biết những gì?
Quãng đường vật đi được và hướng chuyển động của vật.
Quãng đường vật đi được và thời điểm vật xuất phát.
Quãng đường vật đi được và thời gian vật đi hết quãng đường đó.
Thời điểm xuất phát và hướng chuyển động của vật.
Một đoàn tàu đi hết quãng đường 600 km từ ga A đến ga B trong khoảng thời gian 12 giờ. Tốc độ chuyển động của đoàn tàu này bằng bao nhiêu?
60 km/h.
75 km/h.
40 km/h.
50 km/h.
Bạn Minh rời nhà lúc 6 giờ 15 phút và đi xe máy điện đến trường với tốc độ 14 km/h. Biết nhà bạn Minh cách trường 3,5 km. Như vậy, Minh này sẽ tới trường lúc mấy giờ?
6 giờ 30 phút.
6 giờ 38 phút.
6 giờ 45 phút.
7 giờ.
Khi khai thác đồ thị quãng đường – thời gian, ta sẽ biết những gì?
Thời gian chuyển động của vật.
Tốc độ chuyển động của vật.
Quãng đường vật đi được.
Tất cả các đại lượng trên.
Cảnh sát giao thông thường sử dụng thiết bị gì để xác định tốc độ của các phương tiện đang lưu thông trên đường?
Đồng hồ bấm giây.
Cổng quang điện.
Thiết bị cảm biến chuyển động.
Thiết bị “bắn tốc độ”.
Đối với các phương tiện đang tham gia giao thông trên đường, nội dung nào sau đây không đảm bảo được an toàn giao thông?
Luôn giữ khoảng cách an toàn với các phương tiện phía trước.
Giảm tốc độ khi trời mưa.
Tăng tốc độ khi trời khô ráo.
Tuân thủ đúng giới hạn về tốc độ.
Chọn phát biểu đúng:
Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.
Tốc độ cho biết quãng đường đi được.
Cách đổi đơn vị: 1 km/h = 3,6 m/s.
Cách đổi đơn vị: 1 m/s = 0,28 km/h.
Để đảm bảo an toàn cho các phương tiện tham gia giao thông thì tốc độ lưu thông (1)…………. thì khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe (2)……………
(1) càng cao; (2) càng lớn.
(1) càng cao; (2) càng nhỏ.
(1) càng cao; (2) không đổi.
(1) càng cao; (2) chưa xác định.
Trong lịch sử điền kinh quốc tế, người ta từng dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian chuyển động của các vận động viên. Tuy nhiên nhiều năm trở lại đây, người ta không còn sử dụng đồng hồ bấm giây nữa mà sử dụng các đồng hồ điện tử kết hợp cảm biến vì
đồng hồ bấm giây hoạt động không ổn định.
đồng hồ bấm giây trông không đẹp.
đồng hồ bấm giây thì sai số lớn hơn.
dùng đồng hồ bấm giây phức tạp hơn.
Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
Quãng đường.
Thời gian chuyển động.
Tốc độ.
Tần số.
Thiết bị bắn tốc độ là thiết bị dùng để làm gì?
Để giảm tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông.
Để tăng tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông.
Để đo tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông.
Để đo quãng đường của các phương tiện tham gia giao thông.
Tốc độ của một vật là 10m/s. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị km/h?
36km/h
54km/h
48km/h
60km/h
Đồ thị quãng đường thời gian biểu diễn
sự thay đổi quãng đường theo thời gian của một vật chuyển động.
sự thay đổi thời gian theo quãng đường của một vật chuyển động.
sự phụ thuộc của tốc độ theo thời gian của một vật chuyển động.
sự phụ thuộc của tốc độ theo quãng đường của một vật chuyển động.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
electron.
proton.
neutron.
proton và electron.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
electron và neutron.
proton và neutron.
neutron và electron.
electron, proton và neutron
Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là:
17.
18.
19.
20.
Cho biết nguyên tố nào có trong sữa là thành phần chính có lợi cho xương?
Copper.
Zinc.
Chlorine.
Calcium.
Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là:
1.
2.
3.
8.
Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?
Ca.
C.
Cl.
Al.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.
Những nguyên tử có cùng số proton thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.
Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.
Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
23.
34.
35.
46.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là
18 và 17.
19 và 16.
16 và 19.
17 và 18.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 18, trong đó số proton là 6. Số electron và số nơtron của X lần lượt là
6 và 18.
6 và 6.
6 và 12.
12 và 6.
Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?
N.
C.
O.
Na.
Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử nhỏ nhất?
Cl.
C.
O.
Na.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số proton là 11. Số electron và số nơtron của X lần lượt là
11 và 34.
12 và 11.
11 và 12.
11 và 22.
Sản phẩm của quang hợp là
nước, khí carbon dioxide.
glucose, khí carbon dioxide.
khí oxygen, glucose.
glucose, nước.
Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?
Cơ năng.
Quang năng.
Hoá năng.
Nhiệt năng.
Chức năng chủ yếu của gân lá là gì?
Phân chia, làm tăng kích thước của lá.
Bảo vệ, che chở cho lá.
Tổng hợp chất hữu cơ.
Vận chuyển các chất.
Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?
Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.
Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.
Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.
Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.
Ở đa số các loài thực vật, mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới của lá vì
lục lạp tập trung nhiều ở mặt trên của lá.
lỗ khí tập trung nhiều ở mặt trên của lá.
lục lạp tập trung nhiều ở mặt dưới của lá.
lỗ khí tập tập trung nhiều ở mặt dưới của lá.
Dạng năng lượng được sinh vật thải ra là:
Cơ năng.
Nhiệt năng.
Quang năng.
Hóa năng.
Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:
Để tiêu tốn năng lượng.
Để tạo ra năng lượng.
Để cơ thể phát triển.
Để tạo ra chất thải.
Động vật lấy chất gì từ môi trường:
Khí carbon dioxide.
Khí oxygen.
Nhiệt.
Chất thải.
Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào cơ thể người, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?
Phổi.
Thận.
Thận.
Gan.
Sự biến đổi nào sau đây là chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?
Quang năng → Hóa năng.
Điện năng → Nhiệt năng.
Hóa năng → Nhiệt năng.
Điện năng → Cơ năng.
Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh?
Nước.
Khí oxygen.
Khí cacbon dioxide.
Ánh sáng.
Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là
Nhiệt năng.
Điện năng.
Quang năng.
Cơ năng.
Nhóm cây nào sau đây là cây ưa sáng?
Dương xỉ, rêu, vạn tuế.
Lúa, dương xỉ, cây thông.
Lúa, ngô, bưởi.
Ngô, bưởi, lá lốt.
Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa?
Cây không cần nước vào buổi trưa.
Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo.
Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được.
Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giảm.
Khi nuôi cá cảnh trong bể kính có thể làm tăng dưỡnng khí cho cá bằng cách nào?
Thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá.
Tăng nhiệt độ trong bể.
Thắp đèn cả ngày và đêm.
Đổ thêm nước vào bể cá.
Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?
Lục lạp.
Ti thể.
Không bào.
Ribosome.
Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?
Nhiệt năng hoá năng.
Hoá năng điện năng.
Hoá năng nhiệt năng.
Quang năng hoá năng.
Cho biết trong quá trình quang hợp cây lấy bao nhiêu chất làm nguyên liệu:
1.
3.
2.
4.
Lớp biểu bì của lá có chứa nhiều?
Khí khổng.
Ti thể.
Màng sinh chất.
Không bào.
Ở cây xương rồng bộ phận thực hiện quá trình quang hợp là?
Rễ.
Lá.
Thân.
Gai.
