wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào ở trai sông có tác dụng điều chỉnh động tác đóng, mở vỏ?

a)

Đỉnh vỏ, dây chằng

b)

Cơ khép vỏ, dây chằng

c)

Đầu vỏ, dây chằng

d)

Đuôi vỏ, bản lề vỏ

2.

Nhóm động vật nào sau đây gồm các động vật đều thuộc ngành Thân mềm?

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, ốc sên, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sứa

d)

Rươi, vắt, sò

3.

Giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp ấu trùng phát tán rộng

b)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

c)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn khí ô-xi và thức ăn dồi dào qua mang

d)

Cả B và C đều đúng

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trai sông?

a)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực chuyển qua dòng nước vào để thụ tinh

b)

Trai sông là động vật lưỡng tính

c)

Phần đầu cơ thể trai tiêu giảm

d)

Ấu trùng sống bám trên mang và da cá

5.

Vỏ trai cấu tạo gồm

a)

Lớp đá vôi bọc ngoài, lớp sừng ở giữa và lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng

b)

Lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa và lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng

c)

Lớp xà cừ óng ánh bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp sừng ở trong cùng

d)

Lớp sừng bọc ngoài, lớp xà cừ óng ánh ở giữa, lớp đá vôi ở trong cùng

6.

Vỏ của một số thân mềm (trai, ốc, sò…) có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Có hại cho cây trồng

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thực phẩm cho con người

d)

Dùng làm đồ trang trí

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trai sông?

a)

Mặt ngoài áo trai tiết ra lớp vỏ đá vôi

b)

Mặt trong áo trai tạo thành khoang áo là môi trường dinh dưỡng của trai

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Ống hút và ống thoát nằm ở phía cuối thân trai

8.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành

b)

Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành

d)

Cả ba ý đều đúng

9.

Trai tự vệ bằng cách

a)

tiết chất độc từ áo trai

b)

phun mạnh nước qua ống thoát

c)

co chân, khép vỏ

d)

bỏ chạy

10.

Khi gặp kẻ thù, mực tự vệ bằng cách

a)

vùi mình sâu vào trong cát

b)

phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn

c)

tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù

d)

thu nhỏ và khép chặt vỏ

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bạch tuộc?

a)

Sống ở biển

b)

Có giá trị thực phẩm

c)

Là đại diện của ngành Thân mềm

d)

Có lối sống vùi mình trong cát

12.

Ốc sên tự vệ bằng cách nào?

a)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù

b)

Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng

c)

Co rụt cơ thể vào trong vỏ

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ

13.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của Thân mềm phát triển hơn hẳn giun đốt?

a)

Hệ thần kinh phát triển

b)

Lối sống đa dạng

c)

Môi trường sống đa dạng

d)

Có vỏ đá vôi bảo vệ

14.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành Thân mềm?

a)

Làm thực phẩm cho con người

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Có giá trị xuất khẩu

d)

Làm cho đất tơi xốp

15.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn:

(1) Chăng tơ phóng xạ

(2) Chăng các tơ vòng

(3) Chăng dây tơ khung.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

(3) → (1) → (2)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(1) → (3) → (2)

16.

Người ta dùng thính để câu hay cất vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

Có các tế bào khứu giác trên hai đôi râu rất phát triển

b)

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng ki-tin, ngấm thêm can-xi

c)

Tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ hai

d)

Tôm là động vật ăn tạp

17.

Cơ thể tôm gồm

a)

3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

b)

2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

c)

2 phần: phần đầu và phần ngực

d)

2 phần: phần đầu và phần bụng

18.

Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có

a)

đôi kìm có tuyến độc

b)

bốn đôi chân bò

c)

đôi chân xúc giác

d)

các núm tuyến tơ

19.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật là

a)

lớp vỏ bằng ki-tin

b)

các chân phân đốt khớp động với nhau

c)

phát triển qua lột xác

d)

cơ thể phân đốt

20.

Thức ăn của châu chấu là

a)

côn trùng nhỏ

b)

xác động vật, thực vật

c)

mùn hữu cơ

d)

chồi và lá cây

21.

Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể ?

a)

Có số lượng cá thể lớn

b)

Tập tính phong phú

c)

Có nhiều loài

d)

Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau

22.

Nhện hoạt động chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?

a)

Cả ngày lẫn đêm

b)

Buổi trưa

c)

Ban ngày

d)

Ban đêm

23.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, nhện sẽ thực hiện các thao tác sau:

(1) Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi

(2) Nhện hút dịch lỏng ở con mồi

(3) Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc

(4) Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí:

a)

(2) → (4) → (1) → (3)

b)

(3) → (2) → (1) → (4)

c)

(3) → (1) → (4) → (2)

d)

(2) → (4) → (3) → (1)

24.

Châu chấu là đại diện thuộc lớp

a)

Giáp xác

b)

Thân mềm

c)

Sâu bọ

d)

Hình nhện

25.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của lớp vỏ ki-tin giàu can-xi?

a)

Làm chỗ bám cho hệ cơ phát triển

b)

Bao bọc bảo vệ cơ thể tôm

c)

Là bộ xương ngoài

d)

Giúp tôm hô hấp

26.

Vỏ cơ thể tôm có chứa sắc tố có tác dụng

a)

làm chỗ bám cho hệ cơ phát triển

b)

bao bọc bảo vệ cơ thể tôm

c)

là bộ xương ngoài

d)

làm tôm có màu sắc của môi trường

27.

Loài giáp xác nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

Cua nhện

b)

Rận nước

c)

Chân kiếm sống tự do

d)

Chân kiếm sống kí sinh

28.

Loài động vật nào sau đây sống kí sinh trên da người?

a)

Bò cạp

b)

Cái ghẻ

c)

Ve bò

d)

Nhện

29.

Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần?

a)

2 phần: phần đầu, phần bụng

b)

3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

c)

2 phần: phần đầu, phần ngực

d)

4 phần: phần đầu, phần ngực, phần bụng và phần cánh

30.

Loài sâu bọ nào có vai trò giúp cho quá trình thụ phấn ở thực vật nhiều nhất?

a)

Ruồi

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Bọ ngựa

31.

Ruồi và muỗi đều có tác hại là

a)

phá hoại cây trồng và mùa màng

b)

truyền bệnh nguy hiểm cho con người

c)

ăn các loài sâu bọ khác

d)

Cả ba ý đều đúng

32.

Đặc điểm của chấu chấu khác nhện là

a)

cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

bộ phận đảm nhiệm chức năng hô hấp nằm ở phần bụng

c)

các chân phân đốt và khớp động với nhau

d)

sống ở cạn

33.

Nhóm động vật nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc lớp Giáp xác?

a)

Tôm, mọt ẩm, cua đồng đực

b)

Tôm, ốc sên, bò cạp

c)

Tôm, mực, mọt ẩm

d)

Ốc sên, mực, trai

34.

Tôm cái ôm trứng có ý nghĩa gì?

a)

Để phát tán nòi giống

b)

Để thụ tinh

c)

Để bảo vệ trứng

d)

Để trứng dễ nở

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm là loài lưỡng tính

b)

Tôm đẻ trứng và có tập tính ôm trứng

c)

Trứng tôm nở thành ấu trùng

d)

Ấu trùng của tôm phải lột xác nhiều lần mới cho tôm trường thành

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về dinh dưỡng của tôm sông?

a)

Tôm là loài ăn tạp

b)

Tôm bài tiết qua lỗ miệng

c)

Tôm kiếm ăn vào lúc chập tối

d)

Tôm hô hấp bằng mang

37.

En-zim do ruột tịt của châu chấu tiết ra có vai trò

a)

Tiêu hoá thức ăn

b)

Nghiền nhỏ thức ăn

c)

Thải chất thải ra ngoài môi trường

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

38.

Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

Bọ ngựa

b)

Bọ rầy

c)

Bọ chét

d)

Rận

39.

Nhóm động vật nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

Ấu trùng ve sầu, bọ gậy

b)

Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy

c)

Ấu trùng ve sầu, dế mèn

d)

Ấu trùng chuồn chuồn, bọ ngựa

40.

Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới?

a)

Đôi chân xúc giác

b)

Bốn đôi chân bò

c)

Các núm tuyến tơ

d)

Đôi kìm

41.

Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng?

a)

Đôi kìm

b)

Các núm tuyến tơ

c)

Đôi chân xúc giác

d)

Các đôi chân bò

42.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp hình nhện?

a)

Cua nhện

b)

Ve bò

c)

Bọ ngựa

d)

Ve sầu

43.

Trong các giáp xác sau, loài nào sống trên cạn?

a)

Con sun

b)

Mọt ẩm

c)

Rận nước

d)

Cua nhện

44.

Nhóm động vật nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc lớp Giáp xác?

a)

Cua biển, ruốc, sun

b)

Cua đồng, ghẹ, mực

c)

Rận nước, nhện, cua đồng

d)

Tôm, bạch tuộc, mực

45.

Châu chấu có mấy hình thức di chuyển?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Nhóm động vật nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc lớp Sâu bọ?

a)

Ong, nhện, muỗi

b)

Bọ ngựa, ong, muỗi

c)

Nhện, ong, bọ ngựa

d)

Tôm, ong, muỗi

47.

Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về tập tính?

a)

Thần kinh phát triển cao

b)

Có số lượng cá thể lớn

c)

Có số loài lớn

d)

Có lối sống đa dạng

48.

Chân khớp nào có hại với con người?

a)

Tôm

b)

Tép

c)

Mọt hại gỗ

d)

Ong mật

49.

Chân khớp nào không có đời sống xã hội?

a)

Kiến

b)

Ong mật

c)

Bọ ngựa

d)

Mối

50.

Nhóm động vật nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc ngành Chân khớp?

a)

Châu chấu, ốc, nhện

b)

Châu chấu, nhện, tôm

c)

Châu chấu, mực, tôm

d)

Tôm, cua, mực