Font size
WorksheetsÔn tập giữa học kỳ I Toán 7
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Điền kí hiệu ( ∈;∈/;⊂ ) thích hợp vào chỗ chấm
3−1......... Q
∈/
⊂
∈
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm
N ..... Z ...... Q
∈; ∈
∈;⊂
⊂;⊂
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
x=ba∈Q Chọn đáp án đúng nhất
a,b ∈R, b=0
a,b∈N,b=0
a,b∈Z,b=0
a,b∈Q,b=0
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?
N
Z
Q
N*
Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:
3−2;32
1; 31
1; 0
31; 1
Câu nào sau đây là đúng?
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
Các số hữu tỉ đều là số nguyên hoặc số tự nhiên
Các số hữu tỉ dương đều là số tự nhiên
Chỉ có số tự nhiên khác 0 mới là số hữu tỉ
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Số x12 không bằng số nào sau đây?
x18: x16 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
(71)2.72
7
491
71
1
(32)3
98
278
94
274
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
20210 =
2021
2022
1
0
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
−∣−7∣=7
∣−7∣=7
∣−7∣=−7
−∣7∣=7
∣x∣=76 . Giá trị của x là
x∈{76}
x∈{7−6}
x∈{−76;76}
x=5
x=5 hoặc x = -5
x=-5
không có số x nào
Cho a =-9; b=2; c=-3. Tính ∣a−b+c∣=
(a)
Số nào sau đây không là số hữu tỉ:
34
916
15
1,4(23)
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
Chọn câu trả lời sai
9∈N
9∈Z
9∈Q
9∈/Q
Số viết được dưới dạng phân số
ba (a,b∈Z; b=0) được gọi là:Số tự nhiên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Chọn câu đúng
32 ∈Q
32∈Z
9−2∈/Q
−6∈N
Kết quả phép tính 49+25 là
7 + 5
7
12
5
Tính [(25)2]3 = ?
(25)5
(25)6
25
(25)3
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
Z
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ba với
a = 0 ; b ≠ 0
B. a,b ∈ Z , b ≠ 0
B. a,b ∈ N
B. a ∈ N,b ≠ 0
Căn bậc hai số học của 196 là
A.-14
B.14 và -14
C.14
D.16
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a
căn bậc hai của 25 là
25
1
5
15
81=?
8
81
9
45
4+16=?
4
2
6
20
−16= −4
Đúng
sai
Tıˋm x bie^ˊt x=4
4
2
16
-2
Biết x=3 thì x2 bằng
3
6
9
81
Số vô tỉ là:
Số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
Số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Số viết được dưới dạng phân số tối giản.
Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là:
N
Z
Q
I
Tìm x , biết x−2=5
x=7
x=10
x=17
x=27
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?
2
4
6
Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?
hình vuông
hình chữ nhật
Hình vuông và hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?
6
8
12
Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?
6
8
12
Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật
Hình lập phương có mấy mặt ?
4
6
8
Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?
4
8
12
hình lập phương có ...
6 cạnh bằng nhau
8 cạnh bằng nhau
4 cạnh bằng nhau
12 cạnh bằng nhau
Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?
HÌnh vuông
Hình chữ nhật
Hình thang
HÌnh thoi
Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?
3
4
6
8
Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?
9
27
54
91
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng đó là:
Hình bình hành
Hình thoi
Hình thang
Hình chữ nhật
Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là:
V = 2p.h
V = Diện tích đáy x chiều cao
V = Diện tích xung quang x chiều cao
V = Diện tích toàn phần x chiều cao
Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Biết: a = 5, b = 6, c = 7, h = 10. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ bằng:
18
180
1800
90
Một hình lăng trụ đứng tam giác có chu vi đáy bằng 12cm, chiều cao 5cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:
15cm2
17 cm2
60 cm2
20 cm2
Lăng trụ đứng tứ giác có
8 mặt, 10 cạnh, 6 đỉnh
5 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
7 mặt, 9 cạnh, 7 đinh7
Diện tích xung quang của hình trên là?
600 cm2
300 cm2
400 cm2
700 cm2
Chọn khẳng định sai:
Đường cao của lăng trụ đứng tam giác là
AA'
AB
BB'
CC'
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có phải là lăng trụ đứng tứ giác không
Không
Có
Các mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì
Hình thang
Hình chữ nhật
Hình vuông
Tam giác
Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác song song với nhau
Đúng
Sai
Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì
Tam giác
Hình tứ giác
HÌnh tròn
Luc giác
Hình lăng trụ đứng tứ giác có mấy đỉnh
4
8
6
12
