wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kỳ I Toán 7

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

2.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

3.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

4.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

5.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

6.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

7.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

b)

Các số hữu tỉ đều là số nguyên hoặc số tự nhiên

c)

Các số hữu tỉ dương đều là số tự nhiên

d)

Chỉ có số tự nhiên khác 0 mới là số hữu tỉ

8.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

9.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

x18: x16 (x0)x^{18}:\ x^{16}\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

10.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

11.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

12.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

13.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

14.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

15.

20210 =

a)

2021

b)

2022

c)

1

d)

0

16.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

17.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

18.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

7=7-\left|-7\right|=7

b)

7=7\left|-7\right|=7

c)

7=7\left|-7\right|=-7

d)

7=7-\left|7\right|=7

19.

x=67\left|x\right|=\frac{6}{7} . Giá trị của x là 

a)

x{67}x\in\left\{\frac{6}{7}\right\}  

b)

x{67}x\in\left\{\frac{-6}{7}\right\}  

c)

x{67;67}x\in\left\{-\frac{6}{7};\frac{6}{7}\right\}  

d)
20.
a)

x=5

b)

x=5 hoặc x = -5

c)

x=-5

d)

không có số x nào

21.

Cho a =-9; b=2; c=-3. Tính  ab+c=\left|a-b+c\right|=  

(a)  

22.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

23.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

24.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

25.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

26.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

27.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

28.

Kết quả phép tính 49+25\sqrt{49}+\sqrt{25}  là

a)

7 + 5

b)

7

c)

12

d)

5

29.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

30.

Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

31.

 

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  ab\frac{a}{b}  với

a)

a = 0 ; b ≠ 0

b)

B.  a,b ∈ Z , b ≠ 0

c)

B.  a,b ∈ N

d)

B.  a ∈ N,b ≠ 0

32.

Căn bậc hai số học của 196 là

a)

A.-14

b)

B.14 và -14

c)

C.14

d)

D.16

33.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

34.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

35.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

36.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

37.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

38.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

39.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

40.

16= 4\sqrt{-16}=\ -4  

a)

Đúng

b)

sai

41.

Tıˋm x bie^ˊt  x=4Tìm\ x\ biết\ \ \sqrt{x}=4  

a)

4

b)

2

c)

16

d)

-2

42.

Biết  x=3 \sqrt{x}=3\  thì  x2x^2  bằng

a)

3

b)

6

c)

9

d)

81

43.

Số vô tỉ là:

a)

Số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

b)

Số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

c)

Số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

Số viết được dưới dạng phân số tối giản.

44.

Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là:

a)

NN

b)

ZZ

c)

QQ

d)

II

45.

Tìm xx , biết  x2=5\sqrt{x-2}=5  

a)

x=7x=7  

b)

x=10x=10  

c)

x=17x=17  

d)

x=27x=27  

46.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

47.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

48.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

49.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

50.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

51.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
52.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

4

b)

6

c)

8

53.

Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

54.

hình lập phương có ...

a)

6 cạnh bằng nhau

b)

8 cạnh bằng nhau

c)

4 cạnh bằng nhau

d)

12 cạnh bằng nhau

55.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

56.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

57.

Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?

a)

9

b)

27

c)

54

d)

91

58.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng đó là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

59.

Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là:

a)

V = 2p.h

b)

V = Diện tích đáy x chiều cao

c)

V = Diện tích xung quang x chiều cao

d)

V = Diện tích toàn phần x chiều cao

60.

Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Biết: a = 5, b = 6, c = 7, h = 10. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ bằng:

a)

18

b)

180

c)

1800

d)

90

61.

Một hình lăng trụ đứng tam giác có chu vi đáy bằng 12cm, chiều cao 5cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:

a)

15cm215cm^2  

b)

17 cm2cm^2  

c)

60 cm2cm^2  

d)

20 cm2cm^2  

62.

Lăng trụ đứng tứ giác có

a)

8 mặt, 10 cạnh, 6 đỉnh

b)

5 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

c)

6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

d)

7 mặt, 9 cạnh, 7 đinh7

63.

Diện tích xung quang của hình trên là?

a)

600  cm2cm^2  

b)

300  cm2cm^2  

c)

400 cm2cm^2  

d)

700  cm2cm^2  

64.

Chọn khẳng định sai:

Đường cao của lăng trụ đứng tam giác là

a)

AA'

b)

AB

c)

BB'

d)

CC'

65.

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có phải là lăng trụ đứng tứ giác không

a)

Không

b)

66.

Các mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì

a)

Hình thang

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Tam giác

67.

Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác song song với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì

a)

Tam giác

b)

Hình tứ giác

c)

HÌnh tròn

d)

Luc giác

69.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có mấy đỉnh

a)

4

b)

8

c)

6

d)

12