Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÊN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hydrogen nguyên tố có ký hiệu hóa học là

a)

H

b)

Hy

c)

Hg

d)

O

2.

Nguyên tố Carbon có ký hiệu hóa học là

a)

Ca

b)

C

c)

Cu

d)

Ba

3.

Nitrogen là tên gọi của nguyên tố hoá học có kí hiệu

a)

Ni

b)

N

c)

Na

d)

K

4.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Natri là

a)

Na

b)

K

c)

Ba

d)

S

5.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Aluminium is

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Thì là ở

6.

Kí hiệu hóa học của Sulfur là

a)

S

b)

K

c)

H

d)

O

7.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

a)

Mg

b)

Mn

c)

Cr

d)

K

8.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Iron là

a)

Fe

b)

Ca

c)

Na

d)

K

9.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Copper là

a)

Ca

b)

Na

c)

Cu

d)

Ba

10.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Zinc là

a)

Hg

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

11.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Silver là

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Fe

12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Gold là

a)

Al

b)

Ag

c)

Au

d)

P

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Mercury là

a)

Hg

b)

H

c)

Ag

d)

Pb

14.

Barium là tên gọi của nguyên tố hoá học có kí hiệu

a)

B

b)

Thì là ở

c)

Ba

d)

Ca

15.

Iodine là tên gọi của nguyên tố với kí hiệu

a)

I

b)

Br

c)

F

d)

Cl

16.

Bromine là tên gọi của nguyên tố với ký hiệu:

a)

Ba

b)

Br

c)

Bo

d)

B

17.

Chlorine là tên gọi của nguyên tố với ký hiệu là:

a)

Cl

b)

Ca

c)

C

d)

F

18.

Phosphorus là tên gọi của học nguyên tố có ký hiệu hóa học

a)

Pb

b)

Ba

c)

B

d)

P

19.

Silicon là tên gọi của nguyên tố với ký hiệu:

a)

S

b)

Si

c)

Ni

d)

P

20.

Calcium là tên gọi của học nguyên tố có ký hiệu hóa học

a)

C

b)

Ca

c)

Na

d)

Ba

21.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium là

a)

Mg

b)

Mn

c)

Al

d)

Ag

22.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxygen là

a)

O

b)

C

c)

N

d)

P

23.

Kí hiệu hóa học của Flourine là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

Tôi

24.

Nguyên tử khối của Calcium là

a)

24

b)

40

c)

56

d)

12

25.

Nguyên tử khối của C là

a)

12

b)

14

c)

24

d)

18

26.

Nguyên tử khối của Na là

a)

17

b)

13

c)

23

d)

32

27.

Nguyên tử khối của Fe là

a)

56

b)

49

c)

65

d)

32

28.

Nguyên tử khối của Zn là

a)

56

b)

49

c)

65

d)

32

29.

Nguyên tử khối của S là

a)

28

b)

32

c)

42

d)

39

30.

Nguyên tử khối của Cu là

a)

132

b)

78

c)

56

d)

64

31.

Nguyên tử khối của Cl là

a)

35,5

b)

65

c)

56

d)

29,5

32.

Nguyên tử khối của N là

a)

8

b)

12

c)

14

d)

16

33.

Hoá trị của O là

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

VI

34.

Hoá trị của Cu là

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

VI

35.

Hoá trị của Cl là

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

VI

36.

Hoá trị của Mg là

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

VI

37.

Các nguyên tử có hoá trị khác các nguyên tử còn lại là

a)

H

b)

F

c)

Cl

d)

Fe

38.

Các nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) có hoá trị khác các nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) còn lại là

a)

NO3

b)

SO4

c)

Cl

d)

H

39.

Các nguyên tử có hoá trị khác các nguyên tử còn lại là

a)

Ca

b)

Mn

c)

Zn

d)

CO3

40.

Các nguyên tử có hoá trị khác các nguyên tử còn lại là

a)

K

b)

S

c)

Fe

d)

Cu