WorksheetsLuyện tập: Este- lipit
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật.
Este là những chất có chứa nhóm -COO-.
Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
C2H5COOH.
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?
6
4
2
3
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Metyl fomiat không thể cho được phản ứng trong trường hợp nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dd AgNO3/NH3
Natri kim loại
Cho các phát biểu sau về chất béo:
(1) Chất béo là trieste của glixerol và các axit.
(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tripanmitin.
(6) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
6
Công thức (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái nào?
Rắn
Khí
Hơi
Lỏng
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H33COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C17H33COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
2
3
5
4
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
etyl axetat.
metyl fomat.
etyl fomat
metyl axetat.
Metyl axetat không có phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
Br2/CCl4
H2O (H2SO4) xúc tác
O2/to
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là
metyl axetat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl propionat.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Este vinyl axetat không tác dụng với hóa chất nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Na.
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Nước Br2.
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
glixerol.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là
4.
6.
8.
18.
Este C2H5COOC6H5 (có chứa vòng benzen trong phân tử) có tên gọi là
etyl benzoat
benzyl propionat
phenyl propionat
etyl phenylat
Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là
50
80
100
200
Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 0,5M. Công thức của este là
HCOOCH3
CH3COOC3H7
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7g H2O. CTPT của X là:
C2H4O2.
C3H6O2
C4H8O2
C5H8O2
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng.
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 ( n ≥ 3)
CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Este etyl fomiat có công thức là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol
muối
Este đơn chức
Etylaxetat
Chất béo
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số pứ xảy ra là
2
3
5
4
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO.
C2H5COONa và CH3OH.
Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:
3,4
1,7
4,7
5,2
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
3 mol natri stearat.
3 mol axit stearic.
1 mol axit stearic.
1 mol natri stearat.
Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:
NaOH.
Brôm
HCl
CuSO4.
Tên gọi của este HCOOCH3?
Etyl fomat
Etyl axetat
Metyl axetat
Metyl fomat
Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl fomat là
2
3
4
6
Cho 0,3 mol triolein tác dụng vừa đủ với x mol khí H2, xúc tác Ni đun nóng. Giá trị x là
0,3
0,6
0,9
1,8
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là
C3H6O2.
C4H8O2.
C5H10O2.
C2H4O2.
Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
400 ml.
300 ml.
150 ml.
200 ml.
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
19,12.
18,36.
19,04.
14,68.
Cho 11,1 gam CH3COOCH3 tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được số gam chất rắn khan là
12,3 gam.
14,7 gam.
14,3 gam.
17,5 gam.
