Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điền số trong bảng nhân

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

9 x 5 = ?

a)

45

b)

14

c)

Không có đáp án

2.

Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế ?

a)

17

b)

72

c)

Không biết

3.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

4.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

6.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

7.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

9.

5 x ..... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

10.

Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

11.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

12.

3 x ? = 6

a)

3

b)

6

c)

2

d)

18

13.

Một túi đựng 3kg gạo. Hỏi 7 túi như thế đựng bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

a)

21kg

b)

10kg

c)

4kg

d)

3kg

14.

Mỗi cột đèn giao thông gồm 3 bóng đèn xanh, đỏ, vàng. Hỏi 8 cột đèn giao thông như vậy có tất cả bao nhiêu bóng đèn?

a)

11 bóng đèn

b)

38 bóng đèn

c)

24 bóng đèn

d)

5 bóng đèn

15.

2 x ..... = 12

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

16.

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

5 x ... = 35

(a)  

18.

Có 2 chiếc bánh pizza. Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 2 như thế có tất cả bao nhiêu phần?

a)

10 miếng

b)

12

c)

12 miếng

d)

24 miếng

19.

Bình có 5 túi, mỗi túi có 10 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên?

a)

10 viên bi

b)

15 viên bi

c)

50 viên bi

d)

5 viên bi

20.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

21.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

23.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

24.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

25.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

27.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
28.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
29.

5 x 6 ... 5 x 4

a)

<

b)

>

c)

=

30.

6 x (a)   = 60

31.

HÃY ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ CHẤM SAU:

6 x ...... = 18

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

32.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

33.

Lan có 4 cái hộp, mỗi hộp có 6 viên kẹo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

10 viên kẹo

b)

24 viên kẹo

c)

42 viên kẹo

d)

20 viên kẹo

34.

Một xe ô tô chở được 6 người. 7 xe ô tô như thế chở được số người là:

a)

13

b)

1

c)

24

d)

42

35.

Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế ?

a)

17

b)

72

c)

Không biết

36.

Một hộp bánh có 8 cái bánh. Hỏi 4 hộp bánh như thế có tất cả bao nhiêu cái bánh?

a)

4 x 8 = 32 cái

b)

8 x 8 = 64 cái

c)

8 x 4 = 32 cái

37.

Một lớp học có 5 tổ, mỗi tổ đều có 7 học sinh. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh? 

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

38.

Các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là:

a)

11 ; 30

b)

30 ; 11

c)

20 ; 30

d)

20 ; 11

39.

Số cần điền vào ô trống là 6, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mỗi bao đựng 5kg gạo. Hỏi 9 bao như thế đựng được tất cả bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

a)

30kg gạo

b)

35kg gạo

c)

45kg gạo

41.

Mỗi ngày Mai đọc được 2 quyển sách. Hỏi một tuần Mai đọc được bao nhiêu quyển sách?

a)

12 quyển sách

b)

14 quyển sách

c)

16 quyển sách

42.

So sánh: 5 x 4 ________ 10 x 2

a)

>

b)

=

c)

<

43.

Em hãy tìm tích của 5 và 8 :

a)

30

b)

13

c)

40

d)

3

44.

Em hãy tìm thừa số thích hợp trong phép tính: 4 x .... = 24

a)

6

b)

3

c)

20

d)

12

45.

5 x ... = 35

(a)  

46.

9 gấp 4 lần thì được bao nhiêu ?

a)

27

b)

32

c)

36

d)

42

47.

9 gấp 2 lần rồi thêm 18 đơn vị thì được bao nhiêu?

a)

18

b)

36

c)

28

d)

38

48.

Có 6 túi gạo, mỗi túi đựng 9 kg gạo. Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gao ?

(a)  

49.

Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế ?

a)

17

b)

72

c)

Không biết

50.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

51.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

53.

0 x 9 = (a)  

54.

Mỗi ngày mẹ hái 10 quả cam, . Hỏi 5 ngày mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

a)

35

b)

50

c)

25

d)

40

55.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để có dãy số thích hợp:

7, 14, 21, 28, 35, 42, 🔲, 56, 🔲, 70

a)

49 và 63

b)

45 và 57

c)

44 và 58

d)

49 và 59

56.

Điền số thích hợp vào ô trống theo thứ tự là:

7, 14, 🔲, 28, 🔲, 42, 49, 🔲, 63, 70

a)

20; 30; 50

b)

21; 35; 56

c)

24; 30; 56

d)

21; 37; 59

57.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:18, 24, 30, 36, …

a)

43

b)

42

c)

41

d)

43

58.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

59.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

60.

Cho dãy số 6, 12, 18 , 24,....,....,...., 48, 54, 60

Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là?

a)

45, 46, 47

b)

28, 32, 36

c)

30, 36, 42

d)

25, 26, 27

61.

30 là tích của hai số nào?

a)

6 và 5

b)

5 và 5

c)

4 và 4

d)

2 và 8

62.

Viết phép nhân tính số ốc sên trong hình trên:

a)

5×4=205\times4=20

b)

4×5=204\times5=20

c)

4×6=244\times6=24

63.

Trên cánh đồng có 3 con thỏ, vậy có tất cả là:

a)

6 tai thỏ

b)

4 tai thỏ

c)

8 tai thỏ

64.

7 x (a)   = 42

65.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

66.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

68.

14 : 2=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

69.

20 : 2 =

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

70.

2 : 2 =

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

71.

10 : 2 =

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

72.

18 : 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

73.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

18 : 3 = ?

(a)  

74.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

9 : 3 = ?

(a)  

75.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

21 : 3 = ?

(a)  

76.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

27 : 3 = ?

(a)  

77.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

18 : 3 = ?

(a)  

78.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

9 : 3 = ?

(a)  

79.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

21 : 3 = ?

(a)  

80.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

27 : 3 = ?

(a)  

81.

Điền số thích hợp:

..... : 3 = 7

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

82.

Điền số thích hợp :

9 : ..... = 3

a)

9

b)

6

c)

3

d)

1

83.

Kết quả của phép tính :

30 : 3 = .....

a)

3

b)

0

c)

10

d)

30

84.

Tính :

9 dm : 3 = ?

a)

27 dm

b)

3 dm

c)

27 cm

d)

3 cm

85.

Điền số thích hợp:

..... : 3 = 7

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27