Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNC C2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trên máy tiện CNC chúng ta không thể lập trình trên trục tọa độ

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Cả ba đều sai

2.

Trục A trong lập trình gia công trên máy phay thường được sử dụng để quy định trục quay quanh trục….?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Cả ba đều sai

3.

Trục B trong lập trình gia công trên máy phay thường được sử dụng để quy định trục quay quanh trục….?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Cả ba đều sai

4.

Trục C trong lập trình gia công trên máy phay thường được sử dụng để quy định trục quay quanh trục….?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Cả ba đều sai

5.

Dựa vào chức năng từng bộ phận cấu thành nên máy CNC, người ta phân loại hệ thống CNC ra làm …. phần

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

6.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống CNC

a)

Chương trình gia công

b)

Hệ thống truyền động

c)

Bộ điều khiển máy

d)

Tất cả đều sai

7.

Trên máy gia công CNC ngoài các trục X,Y,Z thì các trục A,C,C có công dụng

a)

Tịnh tiến theo các trục X,Y,Z

b)

Chạy song song theo các trục X,Y,Z

c)

Quay quanh các trục X,Y,Z

d)

Tất cả đều sai

8.

Trên máy CNC trục chính của máy luôn

a)

Song song với trục X

b)

Song song với trục Y

c)

Song song với trục Z

d)

Tất cả đều sai

9.

Trên máy phay ngoài các trục tọa độ X,Y, Z còn có các trục nào song song với chúng

a)

Các trục A, B, C

b)

Các trục E, F, G

c)

Các trục I, J, K

d)

Các trục U, V, W

10.

Trên máy phay CNC khi lập trình ta coi

a)

Dụng cụ chuyển động tương đối với hệ thống và phôi đứng yên

b)

Dụng cụ và phôi chuyển động tương đối với hệ thống

c)

Dụng cụ và phôi đứng yên

d)

Dụng cụ đứng yên và phôi chuyển động tương đối với hệ thống

11.

Trên máy tiện CNC, bộ truyền trục vít đai ốc được sử dụng là:

a)

Trục vít đai ốc ren thang

b)

Trục vít đai ốc bi

c)

Trục vít đai ốc ren vuông

d)

Trục vít đai ốc ren tam giác

12.

Ô tích dao cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây:

a)

Chứa được nhiều dao

b)

Vận hành chính xác

c)

Chuyển động êm

d)

Tất cả các yếu tố trên

13.

Đầu Rê vôn ve cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây:

a)

Khả năng thay đổi dao nhanh

b)

Vận hành chính xác

c)

Độ cứng vững cao

d)

Tất cả các yếu tố trên

14.

Ụ sau của máy CNC cần đảm bảo yếu tố nào sau đây

a)

Kết cấu phải đảm bảo độ cứng vững

b)

Di chuyển dễ dàng

c)

Không có hiện tượng dính và trơn trượt

d)

Tất cả các yếu tố trên

15.

Trục vitme đai ốc bi không cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây:

a)

Yêu cầu độ cứng vững cao

b)

Yêu cầu khả năng tải lớn

c)

Yêu cầu khử khe hở

d)

Yêu cầu độ chính xác truyền động cao

16.

Hệ thống trượt trên máy CNC phải đảm bảo được yếu tố nào sau đây:

a)

Hệ thống trượt thẳng

b)

Khả năng tải cao

c)

Không có hiện tượng dính, trơn khi trượt

d)

Tất cả các yếu tố trên

17.

Yêu cầu cơ bản của thân và đế máy CNC phải đảm bảo được yếu tố nào sau đây:

a)

Độ cứng vững cao

b)

Có các thiết bị chống dao động

c)

Ổn định về nhiệt

d)

Tất cả các yếu tố trên

18.

Quá trình gia công chi tiết trên máy NC, CNC độ chính xác và năng suất gia công cao do yếu tố nào quyết định?

a)

Do người kỹ sư lập trình

b)

Do người thợ đứng máy

c)

Do máy gia công

d)

Tất cả các yếu tố trên

19.

Quá trình gia công chi tiết trên máy NC, CNC đạt được tính linh hoạt cao là nhờ

a)

Có sự trợ giúp của điều khiển tự động

b)

Tiết kiệm được thời gian chỉnh máy

c)

Đạt được tính kinh tế cao

d)

Tất cả các yếu tố trên

20.

Trong quy tắc bàn tay phải khi xác định hệ trục tọa độ máy thì ngón tay cái được sử dụng để xác định trục…

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Tất cả đều sai

21.

Trong quy tắc bàn tay phải khi xác định hệ trục tọa độ máy thì ngón trỏ được sử dụng để xác định trục…

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Tất cả đều sai

22.

Trong quy tắc bàn tay phải khi xác định hệ trục tọa độ máy thì ngón giữa được sử dụng để xác định trục…

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Tất cả đều sai

23.

Trong quy tắc bàn tay phải khi cần xác định chiều quay dương của các trục quay khi nhìn theo hướng dương các trục X,Y,Z thì chiều dương được định nghĩa theo…

a)

Chiều quay kim đồng hồ

b)

Ngược chiều kim đồng hồ

c)

Không thể xác định được

d)

Chưa xác định được vì còn tùy vào từng loại máy

24.

Trong các hình vẽ sau, đây là hình vẽ biểu diễn quy tắc bàn tay phải hệ trục tọa độ máy?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Nếu trục Z thẳng đứng và máy CNC chỉ có một thân thì chiều dương của trục X hướng về ... khi ta nhìn từ trục chính hướng vào chi tiết?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Đằng trước

d)

Đằng sau

26.

Nếu trục Z nằm ngang thì chiều dương của trục X hướng về ....khi ta nhìn từ trục chính hướng vào chi tiết?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Đằng trước

d)

Đằng sau

27.

Trên máy phay CNC, hệ thống trục toạ độ được xác định theo.

a)

Hệ tọa độ Đề các và hệ tọa độ cực

b)

Hệ tọa độ Đề các

c)

Hệ tọa độ cực

d)

Hệ tọa độ vuông góc

28.

Trong quy định về phương và chiều của các trục của máy phay, trục X được lựa chọn như thế nào?

a)

Nằm trong mặt phẳng định vị

b)

Nằm song song với bề mặt kẹp chặt của chi tiết

c)

Nằm theo phương ngang

d)

Tất cả đều đúng

29.

Trong quy định về phương và chiều của các trục, trục Y được lựa chọn như thế nào?

a)

Sau khi xác định được trục X

b)

Sau khi xác định được trục Z

c)

Trước khi xác định được trục X và trục Z

d)

Sau khi xác định được trục X và trục Z

30.

Nếu hệ thống tọa độ của chi tiết và hệ thống tọa độ của máy khác loại thì ta phải làm sao?

a)

Giữ nguyên hệ tọa độ của chi tiết

b)

Chuyển sang hệ tọa độ của máy

c)

Giữ nguyên hệ tọa độ của máy

d)

Chuyển sang hệ tọa độ của chi tiết

31.

Hệ tọa độ chi tiết được hình thành trong quá trình

a)

Gia công

b)

Lập trình

c)

Đo kiểm

d)

Chuẩn bị

32.

Trong các loại hệ tọa độ sau, hệ tọa độ nào có thể thay đổi được

a)

Hệ tọa độ máy

b)

Hệ tọa độ trục

c)

Hệ tọa độ chi tiết

d)

Tất cả các ý trên

33.

Cú pháp G91 được sử dụng để để quy định cách ghi kích thước theo

a)

Giá trị tương đối

b)

Giá trị tuyệt đối

c)

Giá trị dung sai

d)

Tất cả đều đúng

34.

Cú pháp G90 được sử dụng để để quy định cách ghi kích thước theo

a)

Giá trị tương đối

b)

Giá trị tuyệt đối

c)

Giá trị dung sai

d)

Tất cả đều đúng

35.

Để đông nhất bản vẽ thì theo quy ước về ghi kích thước bản vẽ bằng các tọa độ điểm có bao nhiêu cách ghi kích thước trong lập trình CNC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

36.

Cách ghi kích thước tuyệt đối phù hợp với dạng lập trình

a)

Lập trình phân xưởng

b)

Lập trình bằng tay

c)

Lập trình bằng máy

d)

Không phù hợp với 3 kiểu trên

37.

Cách ghi kích thước tương đối có phù hợp với dạng lập trình phân xưởng hay không?

a)

Có

b)

Không

38.

Phương pháp xác định tọa độ bản vẽ như trên hình là phương pháp:

a)

Ghi kích thước tọa độ cực

b)

Ghi kích thước tuyệt đối

c)

Ghi kích thước tương đối

d)

Ghi kích thước hỗn hợp

39.

Phương pháp xác định tọa độ bản vẽ như trên hình là phương pháp:

a)

Ghi kích thước tọa độ cực

b)

Ghi kích thước tuyệt đối

c)

Ghi kích thước tương đối

d)

Ghi kích thước hỗn hợp

40.

Phương pháp xác định tọa độ bản vẽ như trên hình là phương pháp

a)

Ghi kích thước tọa độ cực

b)

Ghi kích thước tuyệt đối

c)

Ghi kích thước tương đối

d)

Ghi kích thước hỗn hợp

41.

Phương pháp xác định tọa độ bản vẽ như trên hình là phương pháp:

a)

Ghi kích thước tọa độ cực

b)

Ghi kích thước tuyệt đối

c)

Ghi kích thước tương đối

d)

Ghi kích thước hỗn hợp

42.

Người ta thường sử dụng cách ghi kích thước tuyệt đối vì lý do?

a)

Dung sai kích thước không bị tích lũy

b)

Một kích thước bị sai không dẫn đến các lỗi khác

c)

Dễ quản lý hơn

d)

Tất cả đều đúng

43.

Người ta thường sử dụng cách ghi kích thước tương đối vì lý do?

a)

Dung sai kích thước không bị tích lũy

b)

Các thay đổi của một kích thước không làm thay đổi các kích thước khác

c)

Rút ngắn thời gian lập trình

d)

Tất cả đều đúng

44.

Đối với việc ghi kích thước trên trục X cảu máy tiện, khi chúng ta ghi kích thước theo tuyệt đối thì giá trị kích thước trục X sẽ…

a)

Giữ nguyên

b)

Nhân 2

c)

Chia 2

d)

Tất cả đều sai

45.

Đối với việc ghi kích thước trên trục Y cảu máy tiện, khi chúng ta ghi kích thước theo tương đối thì giá trị kích thước trục Y sẽ…

a)

Giữ nguyên

b)

Nhân 2

c)

Chia 2

d)

Tất cả đều sai

46.

Theo bạn điểm O của CHI TIẾT trên hình vẽ là điểm nào?

a)

W

b)

M

c)

PO

d)

R

47.

Theo bạn điểm O của CHƯƠNG TRÌNH trên hình vẽ là điểm nào?

a)

W

b)

M

c)

PO

d)

R

48.

Theo bạn điểm O của MÁY trên hình vẽ là điểm nào?

a)

W

b)

M

c)

PO

d)

R

49.

Theo bạn ĐIỂM CHUẨN của máy trên hình vẽ là điểm nào?

a)

W

b)

M

c)

PO

d)

R

50.

Điểm được xác định bởi nơi chế tạo và không thể thay đổi trong quá trình sử dụng là?

a)

Điểm zero máy

b)

Điểm chuẩn của máy

c)

Điểm zero chi tiết

d)

Điểm zero chương trình

51.

Điểm được xác định người lập trình và có thể thay đổi trong quá trình sử dụng là?

a)

Điểm zero máy

b)

Điểm chuẩn của máy

c)

Điểm zero chi tiết

d)

Điểm zero chương trình

52.

Điểm được dụng để xác định vị trí dụng cụ trước khi gia công là?

a)

Điểm điều chỉnh dụng cụ

b)

Điểm chuẩn đón dụng cụ

c)

Điểm chuẩn giá dụng cụ

d)

Điểm zero chương trình

53.

Khi cần thiết phải xác lập một điển chuẩn thứ 2 trên trên các trục chúng ta sẽ sử dụng điêm

a)

Điểm điều chỉnh dụng cụ

b)

Điểm chuẩn của máy

c)

Điểm tỳ

d)

Điểm chuẩn của máy

54.

Điểm được sử dụng để cất dụng cụ cắt là điểm?

a)

Điểm tỳ

b)

Điểm thay dụng cụ

c)

Điểm chuẩn của dụng cụ

d)

Điểm zero máy

55.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm ZÊRÔ của chương trình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm thay đổi dụng cụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm chuẩn bàn trượt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm chuẩn của giá dụng cụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm điều chỉnh dụng cụ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm Zêrô của máy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm Zêrô của chi tiết?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm tỳ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm đón dụng cụ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm cắt của dụng cụ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Theo bạn đâu là ký hiệu điểm chuẩn của máy?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

So với các máy công cụ khác máy công cụ điều khiển số CNC có ưu điểm vượt trội về mặt kinh tế dựa vào các đặc điểm

a)

Tốc độ gia công cao

b)

Thời gian gia công cơ bản ít

c)

Thời gian phụ ít

d)

Tất cả các ý trên

67.

Đâu là đặc điểm không phải cúa máy gia công kỹ thuật số CNC

a)

Thời gian gia công cơ bản ít

b)

Thời gian phụ ít

c)

Thời gian chuẩn bị trước gia công ít

d)

Thời gian kết thúc ít

68.

Các phương pháp truyền thông tin đầu vào cho máy CNC

a)

Nhập dữ liệu qua mạng LAN

b)

Nhập dữ liệu qua cổng bảng điều khiển

c)

Nhập dữ liệu qua cổng giao tiếp

d)

Tất cả các ý trên

69.

Điểm tham chiếu R là điểm...

Hãy chọn ý sai trong các đáp án sau:

a)

Là một điểm không nằm trong vùng làm việc của máy

b)

Được xác định chính xác bởi các công tắc hành trình

c)

Vị trí của các bàn trượt được báo tới bộ điều khiển khi nó tiếp cận với điểm R

d)

Phải thực hiện sau tất cả các lần tắt

70.

Điểm O của chi tiết (W) là điểm...

Hãy chọn ý sai trong cácđáp án sau

a)

Là điểm gốc hệ tọa độ gắn lên vật

b)

Là điểm gốc cho các kích thước trong chương trình NC;

c)

Điểm này do nhà chế tạo xác định;

d)

Điểm này có thể di chuyển theo ý muốn của người lập trình trong chương trình NC;

71.

Để hình thành nên được một chương trình gia công dưới định dạng G-Code, người lập trình có thể sử dụng phương pháp:

a)

Lập trình trực tiếp trên máy

b)

Lập trình trong chuẩn bị sản xuất

c)

Cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

72.

Thiết bị đầu vào được chia làm …

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Bộ điều khiển máy MCU gồm … thành phần chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

74.

Bạn hãy chỉ ra thành phần nào sau đây thuộc cụm dẫn động của máy CNC

a)

Sensor phản hồi

b)

Động cơ

c)

Phần tử điều khiển

d)

Tất cả các ý trên

75.

Giá trị tọa độ điểm A theo cách ghi kích thước tuyệt đối

a)

(12, 10)

b)

(10, 12)

c)

(17, 12)

d)

(12, 17)

76.

Giá trị tọa độ điểm A theo cách ghi kích thước tương đối

a)

(12,10)

b)

(10, 12)

c)

(17, 12)

d)

(12, 17)

77.

Giá trị tọa độ điểm B theo cách ghi kích thước tuyệt đối

a)

(17, 12)

b)

(27, 24)

c)

(24, 27)

d)

(12, 17)

78.

Giá trị tọa độ điểm A theo cách ghi kích thước tọa độ cực

a)

(15, 0)

b)

(15, 90)

c)

(0, 15)

d)

(90, 15)

79.

Giá trị tọa độ điểm B theo cách ghi kích thước tọa độ cực

a)

(-15, 0)

b)

(15, 180)

c)

(180, 15)

d)

(0, -15)

80.

Giá trị tọa độ điểm A theo cách ghi kích thước tuyệt đối

a)

(20, 0)

b)

(20, -2)

c)

(10, 0)

d)

(10, -2)

81.

Giá trị tọa độ điểm A theo cách ghi kích thước tương đối

a)

(20, 0)

b)

(20, -2)

c)

(10, 0)

d)

(10, -2)

82.

Giá trị tọa độ điểm B theo cách ghi kích thước tuyệt đối

a)

(24, -24)

b)

(24, -22)

c)

(12, -24)

d)

(12, -22)

83.

Giá trị tọa độ điểm A theo cách ghi kích thước tương đối

a)

(24, -24)

b)

(24, -22)

c)

(12, -24)

d)

(12, -22)