Worksheetsbase
Total questions: 45
Worksheet time: 55mins
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2; SO3; MgO
P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3
P2O5 ; CO2; CuO; SO3
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Các bazo làm phenolphtalein hóa đỏ?
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; Ba(OH)2
NaOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
NaOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
A. Làm quỳ tím hoá xanh
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:
A FeO, Al2O3, CuO, ZnO
B Fe2O3, Al2O3,CuO, ZnO
C Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO
D Fe2O3, Al2O3,Cu2O, ZnO
Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.
A. Ba(OH)2 và NaOH
B. NaOH và Cu(OH)2
C. Al(OH)3 và Zn(OH)2
D. Zn(OH)2 và Mg(OH)2
Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:
A. Ba(OH)2, Cu(OH)2
B. Ba(OH)2, Ca(OH)2
C. Mg(OH)2, Ca(OH)2
D. Mg(OH)2, Ba(OH)2
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaOH, Mg(OH)2
KOH, Na2CO3
Ba(OH)2, Na2SO4
Na3PO4, Ca(OH)2
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein
B. Quỳ tím
C. dd H2SO4
D. dd HCl
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
A. Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
C. Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
D. Nung nóng Cu(OH)2
Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước?
A. Ca(OH)2, CO2, CuCl2.
B. P2O5, H2SO4, SO3.
C. CO2, Na2CO3, HNO3.
D. Na2O, Fe(OH)3, FeCl3.
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
MgSO4
CuCl2
KNO3
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau
CO2
SO2
N2
HCl
dd NaOH phản ứng được với kim loại
Mg
Al
Fe
Cu
để điều chế Cu(OH)2 người ta cho
A. CuO tác dụng với H2O
B. Cu tác dụng với H2O
C. CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH
D. CuCl2 tác dụng với H2O
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
BaO tác dụng với dung dịch HCI
BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
BaO tác dụng với dung dịch H2O
Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Để điều chế dung dịch KOH, người ta cho:
A. K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
B. K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH
C. K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2
D. K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3
Cặp chất không tồn tại trong cùng một dung dịch là :
a. CuSO4 và KOH
b. CuSO4 và NaCl
c. MgSO4 và Ba(NO3)2
d. AlCl3 và Mg(NO3)2
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với nhau)?
NaCl, KOH.
KOH, HCl
KOH, MgCl2
KOH, Al(OH)3
dd KOH phân biêt 2 muôi nào
A Nacl và Mgcl2
B Nacl và Bacl2
C Na2so4 và Na2co3
D NaNo3 và Li2co3
Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường:
A. CO2, N2O5, H2S
B. CO2, SO2, SO3
C. NO2, HCl, HBr
D. CO, NO, N2O
dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0.1 M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2(ĐKTC). sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan . giá trị bằng số của V là bao nhiêu
A. 0,896 lít
B. 0,448 lít
C. 8,960 lít
D. 4,480 lít
Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:
A. Na2CO3
B. KCl
C. NaOH
D. NaNO3
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. NaCl
B. Quỳ tím
C. dd H2SO4
D. dd HCl
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?
A. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.
Hai dung dịch Ca(OH)2 và NaOH có tính chất hóa học của bazơ tan vì?
A. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit.
B. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit
C. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit và axit.
D. Tác dụng với oxit axit và axit.
Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch (tác dụng được với nhau) là
A. Ca(OH)2, Na2CO3
B. Ca(OH)2, NaCl
C. Ca(OH)2, NaNO3
D. NaOH, KNO3
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
A. Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
B. Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước
C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:
A. K2O, Fe2O3
B. Al2O3, CuO
C. Na2O, K2O
D. ZnO, MgO
Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
A. Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3
B. Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2
D. Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH
Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. FeCl3; MgO; CuO; HNO3
B. H2SO4; SO2; CO2; FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4,KNO3
D. Al;MgO; H3PO4; BaCl2
Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH
B.H2SO4, NaCl, KNO3, CO2
C. KNO3, HCl, KOH, H2SO4
D. HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4
Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch (không tác dụng được với nhau) là:
A. NaOH, KNO3
B. Ca(OH)2, HCl
C. Ca(OH)2, Na2CO3
D. NaOH, MgCl2
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl.Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là:
A Quỳ tím và dung dịch HCl
B Phenolphtalein và dung dịch BaCl2
C Quỳ tím và dung dịch K2CO3
D Quỳ tím và dung dịch NaCl
Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2:
Na2O và H2O
Na2O và CO2
Na và H2O.
NaOH và HCl
Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 :
A. CO2, Na2O.
B. CO2, SO2.
C. SO2, K2O
D. SO2, BaO
Dãy các bazơ đều làm đồi màu quỳ tím và dung dịch phenolphtalein :
A.KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2
В. NaOH, AI(Oн);з, Ва(ОН)2, Cu(ОН)2
С. Cа(ОН)2, КОН, Zn(ОH)2, Fe(ОН).
D. NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Naoh và Ca(oh)2 không tác dụng với cặp chất nào ạ
HCl, H2SO4
CO2, SO3
Ba(NO3)2, NaCl
H3PO4, ZnCl2
Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là:
A. 50% và 54%
B. 52% và 56%
C. 54,1% và 57,5%
D. 57,5% và 54,1%
Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
CO2, P2O5,HCl, CuCl2
CO2, P2O5, KOH, CuCl2
CO2, CaO, KOH, CuCl2
CO2, P2O5, HCl, KCl
NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH dùng để làm khô khí ẩm nào sau đây?
H2S
H2
CO2
SO2
Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:
A. 0,5M
B. 0,25M
C. 0,1M
D. 0,05M
Hòa tan 112 g KOH vào nước thì được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được
2,0M
1,0M
0,1M
0,2M
Hòa tan 6,2 gam Na2O vào nước được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:
A. 0,05M
B. 0,01M
C. 0,1M
D. 1M
