NEW
Font size
Worksheetsquốc phòng
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự cần thiết ban hành luật nghĩa vụ quân sự?
A. Kế thừa và phát huy truyền thống yêu nước của nhân dân Việt Nam.
B. Tạo điều kiện cho công dân làm tròn nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
C. Đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Phục vụ mục tiêu xây dựng quân đội hùng mạnh hàng đầu khu vực châu Á
Câu 2. Kế thừa và phát huy chế độ tình nguyện tòng quân, miền Bắc Việt Nam bắt đầu thực hiện nghĩa vụ quân sự từ năm nào?
B. Năm 1975.
D. Năm 1986
Câu 3. Ở Việt Nam, chế độ nghĩa vụ quân sự được thực hiện trên phạm vi cả nước từ năm nào?
B. Năm 1975.
D. Năm 1986.
Câu 4. Cấu trúc Luật nghĩa vụ quân sự 2005 của Việt Nam bao gồm:
B. Lời nói đầu, 11 chương, 71 điều.
D. Lời hiệu triệu, 13 chương, 73 điều.
Câu 5. Ở Việt Nam, theo Luật nghĩa vụ quân sự 2005, công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự trong độ tuổi từ
B. 20 đến 50 tuổi.
D. 18 đến 25 tuổi.
Câu 6. Ở Việt Nam, theo Luật nghĩa vụ quân sự 2005, độ tuổi phục vụ tại ngũ của công dân là từ
B. 20 đến hết 50 tuổi.
D. 18 đến hết 25 tuổi.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nghĩa vụ của quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị?
A. Nêu cao tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng hi sinh để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
B. Gương mẫu chấp hành đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
C. Kiên quyết bảo vệ tài sản xã hội chủ nghĩa, bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân.
D. Chỉ cần chấp hành điều lệnh, điều lệ của Quân đội; không quan tâm đến luật pháp.
Câu 8. Ở Việt Nam, đối tượng nào dưới đây không được thực hiện nghĩa vụ quân sự?
B. Công dân là nữ giới.
D. Người theo đạo Công giáo
Câu 9. Ở Việt Nam, trong thời bình, công dân nữ trong trong độ tuổi bao nhiêu có trách nhiệm đăng kí nghĩa vụ quân sự?
B. 20 tuổi đến 45 tuổi.
D. 20 tuổi đến 40 tuổi
Câu 10. Theo Luật nghĩa vụ quân sự 2005, thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là
B. 18 tháng.
D. 20 tháng.
Câu 11. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kĩ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan và binh lính trên tàu hải quân là
B. 22 tháng.
D. 24 tháng.
Câu 12. Công dân nam thuộc trường hợp nào dưới đây không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.
B. Công dân đi du học ở nước ngoài có thời gian đào tạo dưới 6 tháng.
C. Học sinh học tập theo chương trình giáo dục thường xuyên cấp THCS.
D. Học viên là hạ sĩ quan, binh sĩ đang học tập tại các trường quân đội.
Câu 13: Công dân thuộc trường hợp nào dưới đây không được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình
C. Con trai/ gái của thương – bệnh binh hạng ba
D. Cán bộ viên chức đã phục vụ trên 24 tháng ở vùng sâu, vùng xa.
A. Con của liệt sĩ, con của thương - bệnh binh hạng 1
B. Một người anh hay em trai của liệt sĩ
Câu 14. Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ sẽ được hưởng trợ cấp xuất ngũ, trợ cấp tạo việc làm tương đương với
C. 18 tháng lương cơ bản
D. 24 tháng lương cơ bản
A. 6 tháng lương cơ bản
B. 12 tháng lương cơ bản
Câu 15. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?
A. Từ tháng thứ 22 trở đi
B. Từ tháng thứ 25 trở đi
C. Từ tháng thứ 27 trở đi
D. Từ tháng thứ 30 trở đi
Câu 16. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 200% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?
A. Từ tháng thứ 19 trở đi.
B. Từ tháng thứ 20 trở đi.
C. Từ tháng thứ 21 trở đi.
D. Từ tháng thứ 22 trở đi.
Câu 17. Ở Việt Nam, hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng chính sách nào dưới đây?
A. Cung cấp đầy đủ lương thực, thực phẩm, quân trang, thuốc men…
B. Được hưởng phụ cấp quân hàm và nghỉ phép ngay từ khi mới nhập ngũ.
C. Được cấp quyền sở hữu nhà ở và đất canh tác theo quy định của Nhà nước.
D. Hàng tháng được nhận tiền trợ cấp tương đương 6 tháng lương cơ bản
Câu 18. Hạ sĩ quan và binh sĩ khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự, xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?
A. Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm.
B. Được cấp quyền sở hữu nhà ở và đất canh tác tại địa phương.
C. Nhận trợ cấp xuất ngũ tương đương với 12 tháng lương cơ bản.
D. Được tuyển thẳng vào tất cả các trường Đại học/ Cao đẳng.
Câu 19. Việc kiểm tra sức khỏe cho những người đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ được thực hiện khi công dân
A. 16 tuổi. B. 17 tuổi.
C. 18 tuổi. D. 19 tuổi.
A. 16 tuổi.
B. 17 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 19 tuổi.
Câu 20. Việc kiểm tra sức khỏe cho những người đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu do cơ quan nào phụ trách?
A. Cơ quan quân sự cấp huyện (quận).
B. Hội đồng khám sức khỏe cấp huyện (quận).
C. Ban chỉ huy quân sự cấp huyện (quận)
D. Hội đồng khám sức khỏe cấp xã (phường).
Câu 21. Cơ quan nào phụ trách việc khám sức khỏe cho những người trong diện được gọi nhập ngũ?
A. Cơ quan quân sự cấp huyện (quận).
B. Hội đồng khám sức khỏe cấp huyện (quận).
C. Ban chỉ huy quân sự cấp huyện (quận)
D. Hội đồng khám sức khỏe cấp xã (phường).
Câu 22. Nội dung nào không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc tuân thủ Luật nghĩa vụ quân sự?
A. Học tập chính trị, quân sự, rèn luyện thể lực do trường lớp tổ chức.
B. Chấp hành quy định về đăng kí nghĩa vụ quân sự.
C. Đi kiểm tra sức khỏe, khám sức khỏe; chấp hành lệnh gọi nhập ngũ.
D. Chỉ thực hiện đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bản thân thấy hứng thú.
Câu 23. Theo Luật nghĩa vụ quân sự 2015, thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là
A. 18 tháng
B. 24 tháng
C. 30 tháng
D. 36 tháng
Câu 24. Theo Luật nghĩa vụ quân sự 2015, đối với trường hợp: công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ, thì độ tuổi nhập ngũ là từ
A. 18 đến hết 25 tuổi.
B. 18 đến hết 27 tuổi.
C. 20 đến hết 25 tuổi.
D. 20 đến hết 27 tuổi.
Câu 25. Theo Luật nghĩa vụ quân sự 2015, trường hợp nào dưới đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Là lao động duy nhất trực tiếp nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động.
B. Là con của liệt sĩ hoặc con của thương binh hạng một.
C. Cán bộ công chức đã phục vụ trên 24 tháng ở vùng đặc biệt khó khăn.
D. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, công an nhân dân.
Câu 26. Theo Luật nghĩa vụ quân sự 2015, trường hợp nào dưới đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
B. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe.
D. Sinh viên đang được đào tạo trình độ Đại học/ Cao đẳng hệ chính quy.
C. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, công an nhân dân.
Câu 27. Theo Luật nghĩa vụ quân sự 2015, đối tượng nào dưới đây được miễn đăng kí nghĩa vụ quân sự trong thời bình?
A. Người đã chấp hành xong hình phạt tù nhưng chưa được xóa án tích.
B. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
C. Người đang chấp hành hình phạt tù/ cải tạo không giam giữ.
D. Người khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần.
Câu 28. Theo Luật nghĩa vụ quân sự 2015, trường hợp nào dưới đây không được đăng kí nghĩa vụ quân sự trong thời bình?
A. Người khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần.
B. Công dân là nữ giới từ 18 đến hết 40 tuổi.
C. Công dân là nam giới từ 18 đến hết 45 tuổi.
D. Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 29. Một trong những điểm mới của Luật nghĩa vụ quân sự 2015 so với Luật nghĩa vụ quân sự 2005 là gì?
A. Quy định thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ là 24 tháng.
B. Kéo dài tuổi đăng kí nghĩa vụ quân sự của sinh viên đến hết 25 tuổi.
C. Miễn gọi nhập ngũ đối với con của thương – bệnh binh hạng ba.
D. Tạm hoãn nhập ngũ đối với con liệt sĩ, con của thương binh hạng một.
Câu 30. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng điểm mới của Luật nghĩa vụ quân sự 2015 so với Luật nghĩa vụ quân sự 2005?
A. Quy định thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ là 24 tháng.
B. Kéo dài tuổi đăng kí nghĩa vụ quân sự của sinh viên đến hết 27 tuổi.
C. Người lao động được trả lương cho ngày nghỉ để đi khám nghĩa vụ quân sự.
D. Miễn đăng kí nghĩa vụ quân sự cho các công dân nữ từ 18 đến hết 40 tuổi.
Câu 31. Lãnh thổ quốc gia gồm các bộ phận cấu thành là
A. vùng đất, vùng nước, vùng lòng đất, vùng trời.
B. vùng đất, vùng trời, vùng biển.
C. vùng lòng đất, vùng trời, vùng nước.
D. đất liền, biển, hải đảo và vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 32. Các yếu tố cơ bản cấu thành một quốc gia độc lập, có chủ quyền là
A. lãnh thổ, tài chính, dân cư.
B. dân cư, lãnh thổ, chính quyền.
C. chính quyền, dân cư, kinh tế.
D. quân đội, chính quyền, dân cư.
Câu 33. Yếu tố nào quan trọng hàng đầu và là cơ sở thực tế cho sự tồn tại của quốc gia?
A. Dân cư. B. Chính quyền.
C. Lãnh thổ. D. Hiến pháp.
A. dân cư.
B. chính quyền.
C. Lãnh thổ.
D. Hiến pháp.
Câu 34. Theo Công ước Luật biển 1982, bề rộng của lãnh hải do các quốc gia tự quy định, nhưng không vượt quá
A. 12 hải lí.
B. 13 hải lí.
C. 14 hải lí.
D. 15 hải lí.
Câu 35. Tính từ đường cơ sở phía ngoài, lãnh hải Việt Nam rộng bao nhiêu hải lí?
B. 13 hải lí.
D. 15 hải lí.
Câu 36. Theo Công ước luật biển quốc tế 1982, khu vực nào dưới đây không phải là vùng thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán (quyền xét xử) của quốc gia ven biển?
A. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
B. Vùng đặc quyền kinh tế.
C. Thềm lục địa.
D. Vùng biển quốc tế
Câu 37. Vùng nước lãnh hải là
A. vùng biển nằm bên ngoài và tiếp liền với vùng nước nội thủy của quốc gia.
B. vùng biển được xác định bởi một bên là bờ biển và một bên là đường cơ sở.
C. toàn bộ các phần nước nằm trong đường biên giới quốc gia.
D. vùng nước thuộc các sông. Hồ, biển nội địa nằm trên khu vực biên giới quốc gia.
Câu 38. Vùng nội thủy là
A. vùng biển nằm bên ngoài và tiếp liền với vùng nước nội thủy của quốc gia.
B. vùng biển được xác định bởi một bên là bờ biển và một bên là đường cơ sở.
C. toàn bộ các phần nước nằm trong đường biên giới quốc gia.
D. vùng nước thuộc các sông. Hồ, biển nội địa nằm trên khu vực biên giới quốc gia.
Câu 39. Vùng nước biên giới là
A. vùng biển nằm bên ngoài và tiếp liền với vùng nước nội thủy của quốc gia.
B. vùng biển được xác định bởi một bên là bờ biển và một bên là đường cơ sở.
C. toàn bộ các phần nước nằm trong đường biên giới quốc gia.
D. vùng nước thuộc các sông, hồ, biển nội địa nằm trên khu vực biên giới quốc gia.
Câu 40. Vùng nước của quốc gia là
A. vùng biển nằm bên ngoài và tiếp liền với vùng nước nội thủy của quốc gia.
B. vùng biển được xác định bởi một bên là bờ biển và một bên là đường cơ sở.
C. toàn bộ các phần nước nằm trong đường biên giới quốc gia.
D. vùng nước thuộc các sông, hồ, biển nội địa nằm trên khu vực biên giới quốc gia.
Câu 41. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung chủ quyền lãnh thổ quốc gia?
A. Quốc gia có quyền tự do lựa chọn phương hướng phát triển đất nước.
B. Quốc gia có quyền sở hữu tất cả tài nguyên thiên nhiên trong lãnh thổ của mình.
C. Quốc gia không được quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ của mình.
D. Quốc gia có quyền lựa chọn chế độ kinh tế phù hợp nguyện vọng cộng đồng dân cư.
Câu 42. Tuyến biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Trung Quốc dài bao nhiêm km?
A. 1400 km.
B. 1306 km.
(sửa thành 1065)
C. 2067 km.
D. 1137 km.
Câu 43. Tuyến biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Campuchia dài bao nhiêm km?
B. 1306 km.
D. 1137 km.
Câu 44. Tuyến biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Lào dài bao nhiêm km?
B. 1306 km.
C. 2067 km.
(tính đất liền)
D. 1137 km.
Câu 45. Hiện nay, Việt Nam còn phải giải quyết việc phân định chủ quyền 2 quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa với quốc gia nào?
A. Philippin.
B. Campuchia.
C. Malaixia.
D. Trung Quốc.
Câu 46. Ngày 25/12/2000, Việt Nam và Trung Quốc đã kí kết hiệp định nào dưới đây?
A. Hiệp định phân định Vịnh Bắc Bộ.
B. Hiệp định quy chế quản lí biên giới.
C. Hiệp định biên giới quốc gia trên đất liền.
D. Hiệp ước hoạch định biên giới.
Câu 47. Biên giới quốc gia trên đất liền là
A. biên giới phân chia chủ quyền lãnh thổ đất liền của một quốc gia với quốc gia khác.
B. đường phân định nội thủy, lãnh hải giữa các nước có bờ biển tiếp liền/ đối diện nhau.
C. đường ranh giới phía ngoài của lãnh hải để phân cách với thềm lục địa.
D. đường biên giới trên cao để phân định vùng trời và khoảng không gian vũ trụ.
Câu 48. Đường biên giới nào được xác định bằng mặt thẳng đứng đi qua đường biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển xuống lòng đất, độ sâu tới tâm Trái Đất?
A. Biên giới quốc gia trên đất liền.
B. Biên giới quốc gia trên biển.
C. Biên giới lòng đất của quốc gia.
D. Biên giới trên không của quốc gia.
Câu 49. Trên đất liền, Việt Nam có đường biên giới tiếp giáp với các quốc gia nào?
A. Trung Quốc, Hà Quốc, Nhật Bản.
B. Lào, Campuchia, Trung Quốc.
C. Philippin, Mailaixia, Campuchia.
D. Mianma, singapo, Thái Lan.
Câu 50. Trên biển, Việt Nam không tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
A. Malaixia.
B. Trung Quốc.
C. Lào.
D. Philippin.
Câu 51. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về bảo vệ biên giới quốc gia?
A. Biên giới quốc gia nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bất khả xâm phạm.
B. Bảo vệ biên giới quốc gia là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân và toàn quân.
C. Chỉ có thể dựa vào lực lượng quân đội hùng hậu để bảo vệ biên giới quốc gia.
D. Xây dựng biên giới hữu nghị; giải quyết vấn đề biên giới bằng biện pháp hòa bình.
Câu 52. Theo quan điểm của Đảng và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, lực lượng tại chỗ góp phần thực hiện nhiệm vụ quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là
A. bộ đội chủ lực.
B. đồng bào các dân tộc ở biên giới.
C. nhân dân cả nước nói chung.
D. lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 53. Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng để cố định đường biên giới
A. Dùng đường phát quang.
B. Cử quân đội canh gác dọc quốc giới.
C. Đặt mốc quốc giới.
D. Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới.
Câu 54. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các giai đoạn thực hiện xác định biên giới quốc gia?
A. Hoạch định biên giới quốc gia bằng điều ước quốc tế.
B. Phân giới trên thực địa (xác định đường biên giới).
C. Cắm mốc quốc giới để cố định đường biên giới.
D. Cử quân đội canh gác dọc đường biên giới.
Câu 55. Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng
A. hệ thống mốc quốc giới.
B. hệ thống đường phát quang.
C. hệ thống đồn biên phòng.
D. hệ thống tọa độ trên hải đồ.
Câu 56. Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng
B. hệ thống đường phát quang.
D. hệ thống tọa độ trên hải đồ.
Câu 57. Biên giới quốc gia trong lòng đất
A. được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống các tọa độ trên hải đồ.
B. là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển xuống lòng đất.
C. được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới.
D. là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển lên vùng trời.
Câu 58. Biên giới quốc gia trên không
A. được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống các tọa độ trên hải đồ.
B. là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển xuống lòng đất.
C. được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới.
D. là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển lên vùng trời.
Câu 59. Bờ biển lục địa của Việt Nam dài bao nhiêu km?
A. 3260 km.
B. 4510 km.
C. 1360 km.
D. 2500 km.
Câu 60. Việt Nam có đường bien giới trên đất liền dài bao nhiêu km?
B. 4510 km.
D. 2500 km.
