Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLMT 100 câu

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

1.Tìm đáp án sai khi nói đến ưu điểm của công cụ kinh tế:

a)

A. Cung cấp cho chính phủ một nguồn thu nhập để hỗ trợ cho các chương trình kiểm soát ô nhiễm

b)

B. Cung cấp tính linh động, mềm dẻo trong các công nghệ kiểm soát ô nhiễm

c)

C. Kích thích sự phát triển công nghệ và trí thức chuyên sâu về kiểm soát ô nhiễm trong khu vực tư nhân

d)

D. Chính phủ kiểm soát được chặt chẽ đối với những người gây ô nhiễm

2.

2. Công cụ nào không phải là công cụ kinh tế trong quản lý môi trường

a)

A. Đánh giá vòng đời sản phầm

b)

B.Cơ chế phát triển sạch

c)

C. Nhân sinh thái

d)

D.Thuế tài nguyên

3.

3. Công cụ kinh tế trong quản lý môi trường là:

a)

A.Cô ta ô nhiễm    

b)

B. Kiểm toán môi trường

c)

C.Quan trắc môi trường

d)

D. Quy hoạch môi trường

4.

4. Căn cứ nào sau đây không được dùng để tính thuế tài nguyên:

a)

A. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác trong kỳ

b)

B. Thiệt hại đến môi trường khi khai thác một đơn vị tài nguyên

c)

C. Giá tính thuế đơn vị tài nguyên

d)

D. Thuế suất tài nguyên

5.

5.Thuế tài nguyên điều tiết trên quy mô nào:

a)

A. Quốc tế

b)

B. Địa phương

c)

C. Ngành

d)

D. Quốc gia

6.

6. Theo luật thuế BVMT, sản phẩm không phải chịu thuế môi trường:

a)

A. Xăng

b)

B.Than đá   

c)

C. Etanol

d)

D. Túi nilon

7.

7.Công cụ kinh tế trong quản lý môi trường là:

a)

A. Đánh giá môi trường chiến lược

b)

B.Kiểm toán môi trường

c)

C.Qũy môi trường 

d)

D.Quy hoạch môi trường

8.

8. Công cụ kinh tế trong quản lý môi trường là:

a)

A. Đánh giá hiện trạng môi trường

b)

B. Bồi thường thiệt hại môi trường

c)

C. Quan trắc môi trường

d)

D. Quy hoạch môi trường

9.

9. Thuế tài nguyên là...:

a)

A. Loại thuế nhằm điều tiết thu nhập của hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Loại thuế nhằm điều tiết ô nhiễm do hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Loại thuế nhằm điều tiết thu nhập của hoạt động chế biến tài nguyên

d)

D. Cả 3 đáp án sai

10.

10. Tìm đáp án sai:

a)

A. Mục tiêu của thuế môi trường là tạo ra nguồn thu cho ngân sách nhà nước

b)

B. Mục tiêu của thuế môi trường là nhằm điều tiết các hoạt động có ảnh hưởng tới môi trường

c)

C. Mục tiêu của thuế môi trường nhằm tác động đến hành vi của người tiêu dùng

d)

D. Mục tiêu của thuế môi trường nhằm tạo ra nguồn kinh phí cho hoạt động bảo vệ môi trường

11.

11. Sản phẩm nào sau đây không chịu thuế bảo vệ môi trường:

a)

A. Dầu diezel

b)

C. Dầu hỏa

c)

B. Dầu mazut

d)

D.Dầu sinh học

12.

12. Phí bảo vệ môi trường(BVMT) hiện nay ở Việt Nam có:

a)

A.Phí BVMT đối với nước thải và phí BVMT đối với chất thải rắn

b)

B. Phí vệ sinh môi trường, phí BVMT đối với nước thải, phí BVMT đối với chất thải rắn, phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

c)

C. Phí BVMT đối với nước thải, phí BVMT đối với chất thải rắn, phí BVMT đối với khai thác khoáng sản, phí BVMT đối với khí thải

d)

D. Phí BVMT đối với nước thải, phí BVMT đối với chất thải rắn và phí BVMT đối với khí thải

13.

13. Trợ cấp môi trường là một công cụ...

a)

A. Kinh tế   

b)

B. Luật pháp

c)

C. Kỹ thuật

d)

D. Phụ trợ

14.

14. Khuyến khích về thuế bao gồm:

a)

A.Ưu đãi thuế

b)

B. Ưu đãi thuế, miễn thuế, khấu hao nhanh trang thiết bị làm giảm ô nhiễm

c)

C. Khấu hao nhanh trang thiết bị làm giảm ô nhiễm, giảm thuế

d)

D. Miễn thuế, giảm thuế

15.

15. Qũy bảo vệ môi trường Việt Nam có chức năng:

a)

A. Tiếp nhận các nguồn vốn từ ngân sách nhà nước

b)

B. Tiếp nhận các nguồn tài trợ, đóng góp, ủy thác của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước

c)

C. Hỗ trợ tài chính cho các hoạt động bảo vệ môi trường trên phạm vi toàn quốc

d)

D. Tất cả đều đúng

16.

16. GEF nhằm hỗ trợ kinh phí cho các dự án...

a)

A. Bảo vệ đa dạng sinh học

b)

B.Có lợi cho môi trường toàn cầu

c)

C. Bảo vệ tài nguyên nước

d)

D. Biến đổi khí hậu

17.

17. Khoản thu nào sau đây chỉ dùng cho các hoạt động bảo vệ môi trường

a)

A. Thuế môi trường

b)

B. Phí môi trường

c)

C. Thuế tài nguyên

d)

D. Thuế và phí môi trường

18.

18. Giảm thuế đối với mua bán xăng không pha chì, tăng thuế,tăng lệ phí đối với xăng pha chì đây chính là sự vận dụng.... để khuyến khích sửa duungj xăng không pha chì:

a)

A. Biện pháp giáo dục

b)

B. Công cụ kỹ thuật quản lý

c)

C. Công cụ luật pháp

d)

D. Công cụ kinh tế

19.

19.Khoản tiền phải nộp khi được hưởng dịch vụ cấp giấy chứng nhận kinh doanh trong lĩnh vực vôi trường gọi là:

a)

A. Thuế môi trường

b)

B. Phí môi trường

c)

C. Lệ phí môi trường

d)

D. Cô ta ô nhiễm

20.

20. Chọn đáp án đúng nhất: Cô ta ô nhiễm là:

a)

A. Giấy phép về quyền được xả chất thải rắn

b)

B. Giấy phép về quyền được xả khí thải

c)

C. Giấy phép về quyền được xả chất thải

d)

D. Giấy phép về quyền được xả chất thải

21.

21. Trong các quỹ sau đây, quỹ nào hoạt động sớm nhất:

a)

A. Qũy bảo vệ môi trường VN

b)

B. Qũy bảo vệ môi trường Hà Nội

c)

C. Qũy bảo vệ môi trường TP HCM

d)

D. Qũy bảo vệ môi trường ngành than

22.

22. Ở VN, tiền ký quỹ của ngành khai thác khoáng sản được gửi vào:

a)

A. Ngân hàng nhà nước

b)

B. Qũy bảo vệ môi trường

c)

C. Qũy môi trường toàn cầu

d)

D. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

23.

23. Ở VN, danh hiệu được cấp cho các sản phẩm ít gây tác động tiêu cực đến môi trường trong suốt vòng đời của sản phẩm có tên gọi là:

a)

A. Nhân sinh thái  

b)

B. Nhân xanh

c)

C. Nhân an toàn

d)

D. Tất cả đều sai

24.

23. “Nhân xanh”(Green lable) là biểu tượng nhân sinh thái của nước/khu vực

a)

A.EU

b)

B. Nhật

c)

C. Anh

d)

D. Thái Lan

25.

24. Thiệt hại môi trường là thiệt hại về:

a)

A. Suy giảm chức năng và thành phần môi trường

b)

B. Tài sản

c)

C. Sức khỏe và tính mạng con người                            

d)

D. Tất cả đều đúng

26.

25. Theo luật BVMT 2014,Báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh sẽ được lập định ký

a)

A.1 năm 1 lần

b)

B. 3 năm 1 lần

c)

C. 5 năm 1 lần

d)

D. 7 năm 1 lần

27.

26. Đối tượng nào không phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường:

a)

A. Dự án xây dựng khu kinh tế quốc phòng

b)

B. Chiến lược phát triển ngành nhiệt điện

c)

C. Dự án kè bờ sông có chiều dài từ 1km trở lên

d)

D. Dự án xây dựng khu thương mại

28.

27. Kiểm toán môi trường là công cụ:

a)

A. Kinh tế

b)

B. Kỹ thuật 

c)

C. Luật pháp

d)

D. Phụ trợ

29.

28. Có mấy loại tiêu chuẩn môi trường trên thế giới:

a)

A. 2 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 5 loại

30.

29. Hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội đô thị phát triển không theo kịp quá trình... và chậm hơn so với tốc độ...

a)

A. Đô thị hóa- tăng dân số

b)

B. Tăng dân số- phát triển của đô thị

c)

C. Công nghệ hóa- đô thị hóa

d)

D. Phát triển KHXH- tăng dân số

31.

30. Công cụ nào đang được áp dụng kiểm soát ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật?

a)

A. Tập huấn nông dân kỹ thuật trồng rau an toàn

b)

B. Thanh kiểm tra các trường hợp vi phạm quỹ định an toàn

c)

C. Kiểm soát thị trường mua bán thuốc bảo vệ thực vật

d)

D. Tất cả đều đúng

32.

31. Khi so sánh BOD và COD trong nước thải làng nghề có thể kết luận ntn?

a)

A. COD> BOD

b)

B. COD= BOD

c)

C. COD< BOD

d)

D.Không KL được

33.

32. Áp dụng sx sạch hơn cho làng nghề sẽ mang lại hiêuụ quả to lớn về những lĩnh vực gì?

a)

A. Kinh tế, giáo dục, môi trường

b)

B. Kinh tế, xã hội, y tế

c)

C. Y tế, văn hóa, môi trường

d)

D. Kinh tế, môi trường, xã hội

34.

33.Làng nghề nào được sx chủ yếu từ nguyên liệu như tre,gỗ, vỏ trai, vỏ trứng

a)

A. Làng nghề giấy          

b)

B. Làng nghề tái chế nhựa

c)

C. Làng nghề mây tre đan

d)

D. Làng nghề sơn mài

35.

34. Công dụng nào không phải là công cụ kinh tế trong quản lý môi trường

a)

A. Cô ta ô nhiễm

b)

B. Đánh giá hiện trạng môi trường

c)

C. Nhân sinh thái  

d)

D. Qũy môi trường

36.

35. Tìm đáp án sai khi nói về công cụ kinh tế:

a)

A. Công cụ kinh tế chỉ thực sự hiệu quả trong nền kinh tế thị trường

b)

B. Công cụ kinh tế khuyến khích sử dụng các biện pháp chi phí- hiểu quả để đạt được mức ô nhiễm có thể chấp nhận được

c)

C. Trong thực tế, công cụ kinh tế là loại công cụ quan trọng nhất trong qlmt

d)

D. Công cụ kinh tế làm giảm khả năng dự đoán về lượng ô nhiễm thải vào mtrường

37.

36. Công cụ kinh tế trong qlmt là:

a)

A. Lệ phí môi trường

b)

B. Kiểm toán môi trường

c)

C. Quan trắc môi trường

d)

D. Đánh giá vòng đời sản phẩm

38.

37. Luật thuế tài nguyên bắt đầu từ năm nào:

a)

A. 2005      

b)

B.2010

c)

C. 2007

d)

D. 2012

39.

38. Khoản tiền phải nộp của một cơ sở sx khi được cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường gọi là:

a)

A. Thuế môi trường        

b)

B. Phí môi trường

c)

C. Lệ phí môi trường      

d)

D. Cô ta ô nhiễm

40.

39. Nội dung nào không phải là mục tiêu của công cụ cô ta ô nhiễm:

a)

A. Khuyến khích doanh nghiệp đầu tư công nghệ xử lý chất thải

b)

B. Tăng nguồn thu cho ngân sách quốc gia nhằm bù đắp chi phí xã hội

c)

C. Làm giảm ô nhiễm trên bình diện quốc tế

d)

D. Tạo cơ hội lựa chọn cho doanh nghiệp giảm chi phí để đạt mục tiêu môi trường

41.

40. Cơ chế phát triển sạch được viết tăt:

a)

A. ĐMC

b)

B. CDM      

c)

C. ĐTM

d)

D. LCA

42.

41. CERs là:

a)

A. Chứng nhận giảm phát thải

b)

B. Giấy phép được xả thải

c)

C. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường

d)

D. Giấy phép có thể chuyển nhượng

43.

42. Công cụ nào sau đây thường được áp dụng trong điều kiện tình trạng môi trường ô nhiễm quá nặng nề hoặc khả năng tài chính của doanh nghiệp không chịu được đối với việc phải xử lý ô nhiễm môi trường:

a)

A. Trợ cấp môi trường

b)

B. Ký quỹ môi trường

c)

C. Giấy phép xả thải

d)

D. Nhân sinh thải

44.

43. Qũy bảo vệ môi trường là một công cụ...

a)

A. Kinh tế

b)

B. Luật pháp

c)

C. Kỹ thuật 

d)

D. Phụ trợ

45.

44. Qũy bảo vệ môi trường VN bắt đầu hoạt động từ năm:

a)

A. 2002

b)

B. 2003

c)

C. 2004

d)

D. 2005

46.

45. Qũy BVMT Hà Nội trược thuộc:

a)

A. Bộ TN& MT

b)

B. Tổng cục Môi trường

c)

C. Uỷ ban nhân dân TP Hà Nội

d)

D. Sở TN&MT Hà Nội

47.

46. Công cụ ký quỹ-hoàn trả áp dụng hiệu quả nhất đối với loại chất thải nào

a)

A. Chất thải lỏng

b)

     B.Chất thải khí

c)

C. Chất thải rắn          

d)

D.Chất thải hữu cơ

48.

47.Nhân sinh thái là:

a)

A. Nhân chỉ ra tính ưu việt về mặt môi trường của một sản phẩm dịch vụ cùng loại dựa trên đánh giá vòng đời sản phẩm

b)

B. Một công cụ chính sách do các tổ chức phát hành để truyền thông quảng bá tính ưu việt tương đối về tác động với môi trường của 1 sản phẩm so với các sản phẩm cùng loại

c)

C. Danh hiệu dành cho các sản phẩm ít có tác động tiêu cực đến môi trường trong suốt vòng đời của nó

d)

D. Tất cả đều đúng

49.

48. Bồi thường thiệt hại về môi trường là công cụ:

a)

A. Pháp lý

b)

B. Kinh tế

c)

C. Kỹ thuật 

d)

D. Phụ trợ

50.

49. Một trong những dữ liệu, chứng cứ cần thu nhập hoặc ước tính để tính toán thiệt hại đối với môi trường trong trường hợp nước, đất bị ô nhiễm:

a)

A. Diện tích, thể tích, khối lượng nước, đất bị ô nhiễm

b)

B. Nguồn thải, hoạt động gây sự cố môi trường, xâm hại môi trường trực tiếp hoặc liên quan đến khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

c)

C. Hoạt động gây sự cố môi trường, xâm hại môi trường

d)

D. Thông tin cơ bản về tổ chức, cá nhân có liên quan đến khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái bao gồm: loại hình hoạt động; sản phẩm, công suất, nguyên liệu đầu vào; quy trình sản xuất; chất thải; điểm xả thải; biện pháp xử lý chất thải; công tác trắc quan, phân thích các thông số môi trường.

51.

50. Đánh giá hiện trạng môi trường là một công cụ...

a)

A. Kinh tế   

b)

B. Luật pháp

c)

C. Kỹ thuật

d)

D. Phụ trợ

52.

51. Đối tượng nào sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường:

a)

A. Dự án xây dựng cơ sở nghiền elinker sản xuất xi măng có công suất từ 100.000 tấn xi măng/ năm trở lên

b)

B. Dự án quy hoạch phát triển khu du lịch

c)

C. Dự án chiến lược phát triển ngành du lịch

d)

D. Dự án chiến lược phát triển ngành điện

53.

52. Cơ sở pháp lý đầu tiên để thực hiện công cụ đánh giá tác động môi trường ở VN ra đời từ năm nào?

a)

A. 1993

b)

B. 1997

c)

C. 2002

d)

D. 2005

54.

53. Đối tượng nào sau đây không phải lập báo cáo DMC:

a)

A. Dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân

b)

B. Dự án chiến lược phát triển kinh tế xã hội của thành phố trực thuộc trung ương

c)

C. Dự án quy hoạch phát triển ngành du lịch

d)

D. Dự án quy hoạch phát triển kinh tế xã hội vùng kinh tế trọng điểm của 1 tỉnh

55.

54. Hiện nay VN đang thu phí nước thải sinh hoạt hộ gia đình bằng cách nào?

a)

A. Dựa vào khối lượng nước thải đầu ra của mỗi hộ gia đình

b)

B. Dựa vào định mức theo từng nhân khẩu của mỗi gia đình

c)

C. Dựa vào giá bán nước sạch

d)

D. Dựa vào sự tự kê khai và tự giác của mỗi hộ gia đình

56.

55. Loại công cụ nào có vai trò định hướng và điều chỉnh đối với các loại công cụ khác?

a)

A. Công cụ luật pháp- chính sách

b)

B. Công cụ kinh tế

c)

C. Công cụ kỹ thuật

d)

D. Công cụ phụ trợ

57.

56. Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

A. Công cụ kinh tế kích thích sự phát triển công nghệ và tri thức kiểm soát ô nhiễm trong khu vực tư nhân

b)

B. Công cụ kinh tế cung cấp kinh phí cho nhà nước

c)

C. Công cụ kinh tế rất ưu việt, có thể thay thế toàn bộ các công cụ khác

d)

D. Công cụ kinh tế giúp loại bỏ được 1 khối lượng lớn về thông tin cho Chính phủ

58.

57. Nguyên nhân làm suy giảm diện tích đất nông nghiệp nước ta là:

a)

A. Phát triển đô thị

b)

B. Phát triển công nghiệp và cơ sở hạ tầng

c)

C.Phát triển hoạt động du lịch, dịch vụ  

d)

D. Tất cả đều đúng

59.

58.  Các yếu tố chính cần xem xét khi xử lý chất thải rắn cho 1 khu vực gồm:

a)

A. Thành phần và tính chất của chất thải cần xử lý, tổng lượng chất thải cần phải xử lý.

b)

B. Mục đích của việc xử lý là thương mại hóa hay có ý nghĩa bảo vệ môi trường

c)

C. Điều kiện kinh tế- xã hội của khu vực cần xử lý

d)

D. Tất cả đều đúng

60.

59. Vùng nào trong 4 vùng sau có mật độ dân số cao nhất?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Bắc trung bộ

c)

C. Đông nam bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

61.

60. Hiện tượng ngập úng ở các đô thị là do nguyên nhân nào:

(1) Hệ thống thoát nước lạc hậu

(2) Quy hoạch đô thị chưa phù hợp

(3) Diện tích ao, hồ, sông, ngòi bị thu hẹp

(4) Do nước thải đô thị không được xử lý

a)

A. 1,2,3

b)

B. 2,3,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 1,2,3,4

62.

61. Thông số BODs trong nước thải làng nghề phản ánh đặc điểm gì của nước ta:

a)

A. Sự có mặt chất hữu cơ trong nước thải

b)

B. Sự có mặt chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học trong nước thải

c)

C. Sự có mặt chất hữu cơ khó phân hủy sinh học trong nước thải

d)

D. Sự có mặt chất vô cơ trong nước thải

63.

62. Chọn đáp án đầy đủ,đúng nhất: Đặc trưng khí thải của làng nghề chế biến lương thực, thực phẩm, chăn nuôi, giết mổ là:

a)

A. Bụi, CO, SO2, NOx, hơi axit, hơi kiềm, dung môi

b)

B. Bụi, SiO2, CO, NOx , HF

c)

C. Bụi, SO2, H2S, hơi kiềm

d)

D. Bụi, CO, SO2, NOx, CH4

64.

63. Giải pháp nào có thể áp dụng để quản lý môi trường làng nghề

a)

A. Sản xuất sạch hơn      

b)

B. Quy hoạch làng nghề

c)

C. Truyền thông môi trường

d)

D. Tất cả đều đúng

65.

64.  Công cụ quản lý môi trường:

a)

A. Tổng hợp các biện pháp, phương tiện được chủ thể quản lý tác động vào đối tượng quản lý nhằm đạt được mục tiêu quản lý

b)

B. Tổng hợp các biện pháp, phương tiện mà các nhà quản lý sử dụng để đạt được mục tiêu quản lý môi trường

c)

C. Cả A,B đều đúng

d)

D. Cả A,B đều sai

66.

65. Các công cụ quản lý môi trường có mấy đặc trưng cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

66. Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của các công cụ quản lý:

a)

A. Tính đa dạng

b)

B. Tính tuyệt đối

c)

C. Tính hệ thống

d)

D. Tiính cập nhật

68.

67. Đâu là một trong những đặc trưng cơ bản của các công cụ quản lý

a)

A. Tính phổ cập

b)

B. Tính nguyên tắc         

c)

C. Tính đa dạng

d)

D. Tính hoàn hảo

69.

68. Đâu là 1 trong những đặc trưng cơ bản của các công cụ quản lý

a)

A. Tính cập nhật

b)

B. Tính nguyên tắc

c)

C. Tính phổ cập

d)

D. Tính hoàn hảo

70.

69. Đâu là 1 trong những đặc trưng cơ bản của các công cụ quản lý

a)

A. Tính phổ cập

b)

B. Tính nguyên tắc

c)

C. Tính hoàn hảo

d)

D. Tính hệ thống

71.

70. Đâu là một trong những đặc trưng cơ bản của công cụ quản lý

a)

A. Tính không tuyệt đối  

b)

B. Tính phổ cập

c)

C. Tính nguyên tắc

d)

D. Tính hoàn hảo

72.

71.Kể từ năm 1995 nhà nước ta đã 2 lần tiến hành sửa đổi, bổ sung Luật BVMT vào năm 2005 và 2014. Đây ví dụ cho đặc tính gì của các công cụ qlmt

a)

A. Tính hay thay đổi

b)

B. Tính hệ thống

c)

C. Tính cập nhật   

d)

D. Tính phát triển

73.

72. Đâu không phải là điều kiện để áp dụng công cụ kinh tế:

a)

A. Phải có nền kinh tế thị trường

b)

B. Luật pháp chặt chẽ

c)

C. GDP của quốc gia cao

d)

D. Tính sẵn sàng chi trả của người dân cao

74.

73. Luật BVMT do cơ quan nào sau đây ban hành:

a)

A. Chính phủ

b)

B. Bộ TN& MT

c)

C. Quốc hội

d)

D.Tất cả đều sai

75.

74. Luật BVMT hiện hành của VN ban hành vào năm nào?

a)

A. 2004      

b)

B. 2005

c)

C. 2014

d)

D. 2015

76.

75. Luật BVMT năm 2014 bao gồm:

a)

A. 15 chương, 170 điều

b)

B. 20 chương, 170 điều

c)

C. 15 chương, 150 điều   

d)

D. 20 chương, 150 điều

77.

76. Đâu là nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực BVMT hiện hành:

a)

A. Nghị định 179/2013/NĐ-CP

b)

B.Nghị định 99/2010/NĐ-CP

c)

C. Nghị định 155/2016/NĐ-CP

d)

D. Nghị định 18/ 2015/NĐ-CP

78.

77. Kế hoach hóa công tác BVMT:

a)

A. Là nội dung quan trọng của công tác kế hoạch hóa phát triển kinh tế đất nước

b)

B. Huy động nội lực toàn dân, toàn quân, xây dựng các phong trào bvmt

c)

C. A,B đều đúng

d)

D. A,B đều sai

79.

78. Kế hoạch hóa công tác BVMT cần:

a)

A. Phù hợp với kế hoạch hóa phát triển quốc gia

b)

B. Phải căn cứ đặc điểm, đặc trưng của từng ngành nghề sản xuất

c)

C. Phải phù hợp với đặc điểm của từng vùng miền, địa phương

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

80.

79. Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là;

a)

A. Giới hạn các thông số chất lượng môi trường xung quanh và hàm lượng các chất ô nhiễm có trong chất thải

b)

B. Các yêu cầu kỹ thuật quản lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

c)

C. Là các văn bản bắt buộc thi hành

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

81.

80. Đâu là nhận định không đúng về Quy chuẩn môi trường

a)

A. Giới hạn các thông số chất lượng môi trường xung quanh

b)

B. Giới hạn hàm lượng các chất ô nhiễm có trong chất thải

c)

C. Là các văn bản ban hành dưới dạng tự nguyện áp dụng để bvmt

d)

D. Các yêu cầu kỹ thuật quản lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

82.

81. Có mấy nhóm Quy chuẩn kỹ thuật môi trường ở VN:

a)

A. 2 nhóm

b)

B. 3 nhóm   

c)

4

d)

5

83.

82. Để đánh giá một thành phần môi trường có bị ô nhiễm hay không ta phải sử dụng loại quy chuẩn nào?

a)

A. Quy chuẩn xả thải

b)

B. Quy chuẩn chất lượng môi trường xung quanh

c)

C. Quy chuẩn kỹ thuật, quản lý

d)

D. Cả 3 loại quy chuẩn trên

84.

83. Để xem xét một nguồn thải có được phép thải ra ngoài môi trường hay không ta phải chuẩn bị loại quy chuẩn gì?

a)

A. Quy chuẩn xả thải

b)

B. Quy chuẩn chất lượng môi trường xung quanh

c)

C. Quy chuẩn kỹ thuật, quản lý

d)

D. Cả 3 loại quy chuẩn trên

85.

84.Đâu là quy chuẩn kỹ thuật dùng để đánh giá hàm lượng các kim loại nặng trong đất?

a)

A. QCVN03:2015/BTNMT

b)

B. QCVN05:2015/BTNMT

c)

C. QCVN08:2015/BTNMT

d)

D.QCVN09:2015/BTNMT

86.

85.Quy chuẩn kỹ thuật để đánh giá chất lượng nước mặt:

a)

QCVN08:2015/BTNMT

b)

as

87.

86. Quy chuẩn kỹ thuật để đánh giá chất lượng nước dưới đát:

a)

QCVN09:2015/BTNMT

b)

aaa

88.

QCVN14:2015 của Bộ TN&MT quy định về

a)

Nước thải sinh hoạt

b)

aaa

89.

QCVN62:2016 của Bộ TN&MT quy định về

a)

Nước thải chăn nuôi

b)

aaa

90.

QCVN40:2011 của Bộ TN&MT quy định về

a)

Nước thải công nghiệp

b)

aaa

91.

90. Đâu không phải là quy chuẩn chất lượng môi trường xung quanh

a)

A. QCVN 08

b)

B.QCVN 09

c)

C. QCVN 05

d)

D. QCVN 14

92.

91. Đâu không phải ưu điểm của các công cụ kinh tế:

a)

A. Tăng hiệu quả chi phí- lợi ích

b)

B. Hành động nhanh chóng, mềm dẻo

c)

C. Tăng hiệu quả sử dụng tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Tăng nguồn tiền cho cơ quan bvmt

93.

92. Căn cứ để tính thuế tài nguyên là gì?

a)

A. Sản lượng và giá bán tài nguyên

b)

B. Sản lượng tài nguyên, giá bán tài nguyên và thuế suất

c)

C. Giá bán tài nguyên và thuế suất

d)

D. Sản lượng tài nguyên và thuế suất

94.

93. Công ty khai thác than hằng năm phải đóng 10% tổng thu nhập của công ty họ cho nhà nước, hỏi đây là tiền gì?

a)

A. Thuế tài nguyên

b)

B. Phí BVMT

c)

C. Lệ phí môi trường

d)

D. Cả 3 loại trên

95.

94. Một nhà máy phải nộp một khoản tiền cho cơ quan nhà nước để xử lý các chất thải mà họ thải ra trong quá trình hoạt động, hỏi đây là tiền gì?

a)

Phí Bảo vệ môi trường

b)

aaa

96.

95. Một nhà máy khi đi vào hoạt động phải đóng 1 khoản tiền để xin cấp giấy phép sử dụng môi trường hỏi đây là nguồn tiền gì?

a)

Lệ phí môi trường

b)

aaa

97.

99. Đánh giá môi trường gồm:

a)

A. Đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường

b)

B. Đánh giá hiện trạng môi trường, đánh giá môi trường chiến lược

c)

C. Đánh giá hiện trạng môi trường, đánh giá tác động môi trường

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai