wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lygk1

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

A.Tăng lên 2 lần

b)

 B. Giảm đi 2 lần

c)

C. Tăng lên 4 lần

d)

   D. Giảm đi 4 lần

2.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích và độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực tương tác sẽ giữa chúng sẽ :

a)

A.Không đổi 

b)

 B.Giảm 2 lần

c)

 C.Tăng 2 lần    

d)

  D.Tăng 4 lần

3.

Câu 3. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A.q1> 0 và q2 < 0.

b)

B.q1< 0 và q2 > 0.

c)

   C.q1. q2 > 0.

d)

   D.q1. q2 < 0.

4.

độ lớn của lực tương tác giuwaxc hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương kcach giữa hai điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

5.

Trong trường hợp nào sau đây ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

A.Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. 

b)

B.Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

c)

C.Hai thanh nhựa đặt gần nhau

d)

D.Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

6.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 4 lần thì lực tương tác giữa hai điện tích sẽ :

a)

A.Tăng 4 lần

b)

  B.Giảm 4 lần

c)

 C.Tăng 16 lầ

d)

D.Giảm 16 lần

7.

 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

A.Điện tích của vật A và D trái dấu.

b)

C.Điện tích của vật B và D cùng dấu.

c)

 B.Điện tích của vật A và D cùng dấu.

d)

 D.Điện tích của vật A và C cùng dấu.

8.

Trong những cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

A.Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

b)

  B.Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

c)

C.Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

d)

D.Đặt một vật gần nguồn điệ

9.

 Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

A.Hai quả cầu đẩy nhau  

b)

B.Hai quả cầu hút nhau.

c)

C.Không hút mà cũng không đẩy nhau.

d)

 D.Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

10.

khi đưa một quả cầu kim loại không bị nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

hai quả cầu đẩy nhau

b)

hai quả cầu hút nhau

c)

hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

d)

không hút cũng không đẩy nhau

11.

Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện , ta có thể làm cho chúng nhiễm điện bằng cách 

a)

A.Cho chúng tiếp xúc nhau

b)

C.Đặt hai vật gần nhau  

c)

.Cọ xát chúng với nhau

d)

D.A , B , C đều sai

12.

. Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9

b)

16

c)

8

d)

17

13.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C, nếu  nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

.Sẽ là ion dương. 

b)

C.Trung hoà về điện.

c)

B.Vẫn là 1 ion âm.

d)

Có điện tích không xác định được.

14.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0

b)

A>0 nếu q<0

c)

A=0 Trong mọi trường hợp

d)

A khác không còn đâu của A chưa xếp chiều chuyển động của q

15.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

Vị chí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

Hình dạng của đường đi

c)

Cường độ của điện trường

d)

Độ lớn điện tích bị dịch chuyển

16.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

KHả năng tác dụng lực của điện trường

b)

Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

c)

Khả năng sinh công điện trường

d)

Phương chiều của cường độ điện

17.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho khả năng riêng điện trường về

a)

Hả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

Khả năng sinh công tại một điểm

c)

Khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

18.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế nhận định không đúng là

a)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

b)

Hiệu điện thế đặt trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

19.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là đi thì cho bởi biểu thức

a)

U=qE/d

b)

U=Ed

c)

U=qEd

d)

U=E/d

20.

Đơn vị hiệu điện thế là vôn (V), 1V bằng

a)

1J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1. j/N

21.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

Vecto

b)

Vô hướng, có giá trị Dương hoặc âm

c)

Vô hướng có giá trị Dương

d)

Véctơ có chiều luôn hướng vào điện tích

22.

Khái niệm nào sau đây biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

a)

DDiện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

23.

Trong các đơn vị sau đơn vị của cường

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

24.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích không phụ thuộc

a)

Độ lớn điện tích thử

b)

Độ lớn điện tích đó

c)

Khoảng cách từ điểm đang xét

d)

Hằng số điện môi của môi trường

25.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện

a)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi

b)

Giữa hai bản kim loại sứ

c)

Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết

d)

Giữa hai bản kim loại không khí

26.

Để tích điện cho tụ điện ta phải

a)

Cọ xát các bản tụ với nhau

b)

Nối hai bản tụ với nguồn điện một chiều

c)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

Đặt tụ gần nguồn điện

27.

1nF

a)

10-9 F

b)

10-12F

c)

10-3f

d)

10-6F

28.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng hai lần

b)

n giảm hai lần

c)

Tăng bốn lần

d)

Không đổi

29.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trống không khí

b)

Hai tấm nhôm đặt cách nhau trong nước nguyên chất

c)

Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axít

d)

Hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

30.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

Dòng chuyển động của các điện tích

c)

Là dòng chuyển dời có hướng của Electron

d)

Là dòng chuyển dời có hướng của ion Dương

31.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

Các ion Dương

b)

Các electron tự do

c)

Các ion âm

d)

Các nguyên tử

32.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Có hiệu điện thế

b)

Có hiệu điện thế và điện tichs tự do

c)

Có điện tích tự do

d)

Có nguồn điện

33.

Hạt nào sau đây không tải điện

a)

Proton

b)

Electron

c)

Ion

d)

Photon

34.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

35.

Trong các nhận định dưới đây nhận định không đúng là

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

36.

Hai điện thế M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hđt giữa M và N là UMN = d. cthuc nào sau đây KHÔNG ĐÚNG

a)

UMN=Vm-VN

b)

UMN=E.d

c)

E=UMN.d

d)

AMN=q.UMN

37.

  Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

A.2.10-6 C.

b)

B.16.10-6 C.

c)

C.4.10-6 C. 

d)

  D.8.10-6 C.

38.

. Nếu trong thời gian = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là

a)

A.6A

b)

 B.3A.

c)

C.4A.

d)

D.2A

39.

Câu 41. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là

a)

A.12 A.  

b)

B.1/12 A.

c)

C.0,2 A.  

d)

  D.48A.

40.

Câu 42. Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

a)

A.4 C.   

b)

8 C.

c)

4,5 C.

d)

6 C.

41.

Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là

a)

10 mJ

b)

15 mJ.

c)

20 mJ.

d)

30 mJ.

42.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A.tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B.sinh ra electron ở cực âm

c)

C.sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D.làm biến mất electron ở cực dương.

43.

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

a)

.5C.  

b)

10 C.   

c)

50 C.

d)

.25 C.

44.

 Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

A.20 J. 

b)

B.0,05 J.      

c)

C.2000 J.  

d)

D.2 J.

45.

Câu 47. Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

.6.1020electron.

b)

.1019 electron. 

c)

.6.1018 electron

d)

6.1017 electron.

46.

 Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

tăng 4 lần. 

b)

không đổi

c)

.giảm 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

47.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần

c)

.tăng 2 lần.

d)

ăng 4 lần.

48.

 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

A.hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

C. Cường độ dòng điện trong mạch.  

c)

  B.nhiệt độ  của vật dẫn trong mạch.

d)

    D.Thời gian dòng điện chạy qua mạch.

49.

Công của nguồn điện là công của

a)

A.lực lạ trong nguồn.

b)

B.lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

C.lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

d)

D.lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

50.

Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì  khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là

a)

50 C

b)

.20 C

c)

20 C

d)

5 C.

51.

 Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

A.2000 J.   

b)

  B.5 J.

c)

C.120 kJ.

d)

 D.10 kJ.

52.

Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là

a)

A.4 kJ.

b)

B.240 kJ.      

c)

  C.120 kJ.    

d)

 D.1000 J.

53.

. Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch

a)

A.10 W.  

b)

B.5 W.

c)

 C.40 W.

d)

  D.80 W.

54.

Câu 57. Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần

a)

A.48 kJ. 

b)

 B.24 J.  

c)

C.24000 kJ. 

d)

D.400 J.

55.

 Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là

a)

.10 phút.

b)

.600 phút

c)

10 s

d)

.1 h.

56.

Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất  40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1 kJ điện năng là

a)

.25 phút.

b)

1/40 phút.

c)

40 phút.

d)

10 phút

57.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1=2cm, Lực đẩy giữa chúng là F1= 1,6.10-4 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2=2,5.10-4 N thì khoảng cách giữa chúng là

a)

r2= 1,6 m

b)

r2= 1,28m

c)

r2=1.28cm

d)

r2=1,6cm

58.

Khoảng cách giữa một pronton và electron là r=5.10-9 cm, coi rằng proton và electron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là

a)

lực hút F=9,216.10-12

b)

lực hút, F=9,216.10-8

c)

lực đẩy ,F=9,216.10-12

d)

lực đẩy ,F=9,216.10-8

59.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích và độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực tương tác sẽ giữa chúng sẽ :

a)

Không đổi   

b)

Giảm 2 lần   

c)

Tăng 2 lần  

d)

 Tăng 4 lần

60.

2 quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là :

a)

r = 0,6 cm

b)

 r =   0,6 m   

c)

r =   6m          

d)

 r =   6 cm      

61.

hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước ( ε=81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 N . hai điện tích đó

a)

trái dấu, độ lớn 4,472.10-2 (uC)

b)

trái dấu, độ lớn 4,025.10-9 (uC)

c)

cùng dấu, độ lớn 4,472.10-10 (uC)

d)

cùng dấu, độ lớn 4,.10-3 (uC)

62.

Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1= 2.10-9C và q2 = 8.10-9C . Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích:

a)

q= 6.10-9C

b)

q= 3.10-9C  

c)

 q= 10-8C  

d)

q= 5.10-9C

63.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C,  - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

.– 8 C

b)

– 11 C

c)

+ 14 C.

d)

+ 3 C.

64.

 Nếu nguyên tử oxi bị  mất hết electron nó mang điện tích

a)

+ 1,6.10-19 C. 

b)

– 1,6.10-19 C

c)

- 12,8.10-19 C         

d)

+ 12,8.10-19 C

65.

Một điện tích điểm q= 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F= 3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là:

a)

4.104V/m  

b)

3.104V/m     

c)

 2.10-4V/m  

d)

 2,5.104V/m

66.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 9V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức:

a)

30V/m   

b)

25V/m

c)

16V/m     

d)

12 V/m

67.

Hai điện tích điểm q1 = 36 μC và q2 = 4 μC đặt trong không khí lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau 100cm. Tại điểm C điện trường tổng hợp triệt tiêu, C có vị trí nào:

a)

Bên trong đoạn AB, cách A 75cm    

b)

Bên trong đoạn AB, cách A 30cm    

c)

Bên trong đoạn AB, cách A 60cm  

d)

Bên trong đoạn AB, cách A 15cm

68.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

.1000 V/m.

b)

7000 V/m.  

c)

 5000 V/m. 

d)

6000 V/m.

69.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Không đổi.   

b)

 Tăng 2 lần.     

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần

70.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.   

b)

tăng 2 lần.  

c)

không đổi

d)

A. giảm 2 lần.

71.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

A.1000 J.   

b)

B. 1 J.           

c)

C. 1 mJ.    

d)

   D. 1 μJ.

72.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

.Chưa đủ dữ kiện để xác định 

b)

 Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Không  thay đổi.

73.

Công của lực điện trường  dịch chuyển một điện tích - 2μC  ngược chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

2000 J.

b)

– 2000 J

c)

– 2 mJ

d)

2 mJ

74.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

a)

80 J

b)

40 J 

c)

40 mJ.

d)

80 mJ.

75.

Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108V. Tính năng lượng của tia sét đó:

a)

35.108J

b)

 45.108 J      

c)

55.108 J

d)

65.108 J

76.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:

a)

8,75.106V/m

b)

7,75.106V/m   

c)

6,75.106V/m

d)

.5,75.106V/m   

77.

 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4 mJ. UAB = ?

a)

.2 V

b)

 2000 V

c)

 – 8 V

d)

– 2000 V

78.

 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

10 V. 

b)

15 V

c)

22,5 V

d)

8 V

79.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V

b)

1000 V

c)

2000 V.

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định.

80.

Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2 m. Nếu UAB = 10 V thì UAC  bằng bao nhiêu?

a)

UAC= 20 V

b)

 UAC= 40 V

c)

UAC= 5 V

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định.

81.

Nếu hiệu điện thế giữa hai  bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 4 lần   

b)

 tăng 2 lần         

c)

 không đổi. 

d)

giảm 2 lần

82.

Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của tụ là 10 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện thế là

a)

20 V

b)

7,5 V

c)

40

d)

15 V    

83.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là

a)

.2 μF

b)

2 nF

c)

2 Mf

d)

2 F

84.

Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của tụ là 10 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai đầu tụ phải có hiệu điện thế là

a)

20 V 

b)

40 V

c)

15 V

d)

7,5 V.

85.

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

a)

5 μC

b)

1 μC

c)

50 μC

d)

0,8 μC

86.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

A.1018 electron

b)

 B.10-18 electron.

c)

   C.1020 electron.         

d)

D.10-20 electron.

87.

Câu 27. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là

a)

A.UMN = UNM.   

b)

 B.UMN = - UNM.   

c)

.UMN = 1/UNM

d)

UMN = -1/UNM