wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

9899

b)

9999

c)

9888

d)

8888

2.

Em có 15 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong kết quả số bạn được chia là:

a)

8 bạn, còn thừa 1 viên

b)

7 bạn, còn thừa 1 viên

c)

7 bạn

d)

8 bạn

3.

Lớp trưởng chỉ huy cả lớp xếp hàng. Cả lớp xếp được 4 hàng, mỗi hàng có 7 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

a)

29 học sinh

b)

32 học sinh

c)

30 học sinh

d)

28 học sinh

4.

Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58? Số cần tìm là:

a)

101

b)

135

c)

67

d)

91

5.

Tôi nghĩ ra một số, nếu thêm vào số tôi nghĩ 72 đơn vị thì được 1 số mới, nếu bớt số mới đi 27 đơn vị thì được kết quả là 81. Đố bạn biết số tôi nghĩ là số nào?

a)

108

b)

36

c)

99

d)

81

6.

Tính giá trị của biểu thức: 4536 + 73 845 : 9

a)

12841

b)

8709

c)

22741

d)

12741

7.

Biết 356a7 > 35679 giá trị của a là:

a)

0

b)

10

c)

7

d)

9

8.

Bể thứ nhất chứa được 4 827 lít nước. Bể thứ hai chứa được 2 634 lít nước. Cả hai bể chứa là:

a)

8461

b)

9361

c)

8961

d)

7461

9.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

86cm

b)

48cm

c)

28cm

d)

96cm

10.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

11.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

12.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

13.

Năm 1459 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

14.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

15.

Tìm x biết:

x : 3 = 202

a)

x = 205

b)

x = 606

c)

x = 603

d)

x = 199

16.

Câu 9: Chọn câu đúng:

Hai đường thẳng song song thì ....

a)

cắt nhau

b)

chéo nhau

c)

không bao giờ cắt nhau

d)

vuông góc với nhau

17.

Hình chữ nhật có:

a)

2 cặp cạnh song song và 4 cặp cạnh vuông góc

b)

4 cặp cạnh song song và 2 cặp cạnh vuông góc

18.

Trong hình bên, các cặp cạnh nào vuông góc với nhau?

a)

AB và AD; AB và BC

b)

BC và CD; AD và DC

c)

AB và BC; BC và CD

d)

AB và AD; AD và DC

19.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

20.

Chọn cách tính thuận tiện nhất:

677 + 123 + 969

a)

(677 + 123) + 969

b)

677 + (123 + 969)

c)

(677 + 969) + 123

21.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

22.

Tính nhẩm

9000 : 10

a)

9

b)

90

c)

900

d)

9000

23.

Tính nhẩm: 2350 x 1000 = ?

a)

A. 23500

b)

B. 235000

c)

C. 2350000

d)

D. 23500000

24.

70 kg = ...yến

a)

7

b)

70

c)

17

d)

700

25.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

26.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

27.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

28.

Phép tính dưới đây có giá trị là: 25+13=\frac{2}{5}+\frac{1}{3}=  ?

a)

1115\frac{11}{15}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

53\frac{5}{3}  

29.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)

25\frac{2}{5}

30.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây: 94:34=\frac{9}{4}:\frac{3}{4}=  ?

a)

94:34=9 : 34=34\frac{9}{4}:\frac{3}{4}=\frac{9\ :\ 3}{4}=\frac{3}{4}  

b)

94:34=9 : 34 : 4 = 31\frac{9}{4}:\frac{3}{4}=\frac{9\ :\ 3}{4\ :\ 4}\ =\ \frac{3}{1}  

c)

94:34=9 : 34×4=316\frac{9}{4}:\frac{3}{4}=\frac{9\ :\ 3}{4\times4}=\frac{3}{16}  

d)

9434=94×43=3612\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9}{4}\times\frac{4}{3}=\frac{36}{12}  

31.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

32.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con?

a)

61 con

b)

90 con

c)

95 con

d)

100 con

33.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây quýt, biết rằng số lượng cây cam nhiều hơn số cây quýt là 42 cây.

a)

492 cây quýt

b)

246 cây quýt

c)

204 cây quýt

34.

Trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

46

d)

187

35.

62 975 - 24 138 =…?

(a)  

36.

Trung bình cộng của số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

37.

Biết trung bình tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi; con: 12 tuổi.

38.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = ......... kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

39.

Tìm trung bình cộng số 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

40.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

41.

Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

42.

Số 56 005 được đọc là:

a)

Mười sáu mười sáu nghìn năm không trăm năm

b)

Mười sáu nghìn năm không trăm mười lăm lăm lăm lăm lăm

c)

Mười sáu tên miền không trăm năm

d)

Năm mười sáu ngàn năm

43.

Tính:

39 178 + 25 706

a)

63 884

b)

64 784

c)

64 984

d)

64 884

44.

Một hình vuông có diện tích là 36cm 2 . Cạnh hình vuông đó là:

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

45.

4km 5m = ........ m

a)

4050

b)

4005m

c)

4050m

d)

4005

46.

Số liền sau của 45799 là:

a)

45700

b)

45790

c)

45798

d)

45800

47.

Khẳng định nào sau đây SAI

a)

262^6 =64

b)

535^3 =75

c)

343^4 = 929^2  

d)

434^3 = 828^2  

48.

Trong các biểu thức sau,biểu thức nào có giá trị bé nhất

a)

343^4  

b)

434^3  

c)

828^2  

d)

252^5  

49.

Số nào sau đây là ước của 64

a)

4

b)

7

c)

6

d)

8

50.

Hình lục giác đều có mấy cạnh

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

51.

Số 21 có bao nhiêu ước số

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

52.

Chọn các số là bội của 11

a)

110

b)

111

c)

123

d)

11

e)

10

53.

Chọn các số là số nguyên tố

a)

2

b)

8

c)

3

d)

7

e)

1

54.

Một số chia 8 được 6 dư 4.Số đó là

(a)  

55.

Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Hình thang cân có

a)

1 cạnh bên

b)

2 cạnh bên

c)

3 cạnh bên

d)

4 cạnh bên

57.

Tính 281+60281+\left|-60\right|  

(a)  

58.

Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau là

(a)  

59.

Một hình chữ nhật có chu vi là 50cm,độ dài một cạnh bằng 6cm.Diện tích của hình chữ nhật đó là...cm 2^2  

(a)  

60.

45+32....32+45

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

61.

Viết tích 3.3.3.3 dưới dạng luỹ thừa

a)

434^3  

b)

343^4  

c)

3.4

d)

4.3

62.

Khẳng định nào sau đây SAI

a)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.

63.



(a)  

64.

Công ty Panasonic Appliances Việt Nam đến từ đất nước sau:

(a)  

65.

Đây là một trong những sản phẩm của Công ty chúng tôi:

(a)  

66.

Đây là phương châm sản xuất của Công ty chúng tôi:

(a)  

67.

___ ____

(a)  

68.

Tên một loại địa hình

(a)  

69.

Tên một dân tộc thiểu số

(a)  

70.

Tên một dân tộc thiểu số

(a)  

71.

Tên một lễ hội?

(a)  

72.

Tên một món ăn?

(a)