wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn môn Toán, TV tuần 5

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

2.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

3.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

4.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

5.

Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

6.

Viết phân số   54\frac{5}{4}  dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?

a)

115100\frac{115}{100}   

b)

75100\frac{75}{100}   

c)

  125100\frac{125}{100}  

d)

25100\frac{25}{100}   

7.

Chuyển các phân số thập phân 241000\frac{24}{1000}   thành số thập phân? 

a)

0,24 

b)

2,4 

c)

0.024 

d)

0.0024 

8.

 Chuyển các phân số thập phân 2101100\frac{2101}{100}   sau thành số thập phân

a)

2,101

b)

21,01

c)

210,1

9.

0,98 = ....... ?

a)

98

b)

0,098

c)

0,980

d)

1,98

10.

9,90=...?

a)

9,09

b)

9,090

c)

9,009

d)

9,9

11.

9,0800=.....?

a)

9,08

b)

9,008

c)

9,8

d)

1,98

12.

12,0900=12,9

a)

đúng

b)

sai

13.

32,0900= 32,09

a)

Đúng

b)

Sai

14.

610\frac{6}{10}  = 0,60

a)

sai

b)

đúng

15.

12,9=......?

a)

129

b)

1,29

c)

1,290

d)

12,90

16.

.....= 23,5

a)

23,05

b)

23,005

c)

23,50

d)

23,45

17.

24,0600= ......?

a)

24,06

b)

24,6

c)

246

d)

2406

18.

45,89000=45,8900=.....

a)

45,089

b)

45,890

c)

45,809

d)

4589

19.

0,03=0,030

a)

Đúng

b)

Sai

20.

0,9400 =....?

a)

9,4

b)

94

c)

0,94

d)

1,94

21.

.....= 3,45

a)

345

b)

0,345

c)

3,450

d)

1

22.

12,34=11234

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

24.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

25.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

26.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

27.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

28.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

29.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

30.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

31.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

32.

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

33.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

34.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

35.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

36.

506cm= ……………m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,006

d)

5,60

37.

73mm= ……………dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7,003

38.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

39.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

40.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

41.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

42.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

43.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

44.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc - hùng vĩ

b)

Tổ quốc - giang sơn

c)

Tổ quốc - anh hùng

d)

Tổ quốc - thế kỷ

45.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

46.

Lựa chọn hợp nhất tự động để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“The hot boy scene at here .............., cây đứng ......................, không gian .............., not a small language. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - yên lặng

b)

im lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - lặng yên

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

47.

Lựa chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Love Tổ quốc

Vì thuộc sở hữu làng xóm

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ "

(Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

chiến trường

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

48.

Điền "c" hay "k" vào chỗ trống và giải đố:

chân gần đầu

râu gần mắt

lưng ....òng..... o quắp

Mà nhảy rất hăng

(Đố là con gì?)

a)

con gà

b)

con cua

c)

con tôm

d)

con mực

49.

Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to kềnh

d)

cao vút

50.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

51.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

52.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

53.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

54.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

55.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

56.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

57.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

58.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

59.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

60.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

61.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

62.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

63.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

64.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

vui vẻ, hạnh phúc

b)

vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)

c)

vàng vọt, vàng xuộm

d)

buồn, u sầu

65.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

66.

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

a)

má, tía, dì

b)

má, bu, bầm

c)

u, thầy, má

67.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:

a)

trắng tinh

b)

trắng phau

c)

trắng toát

d)

trắng mắt

68.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen là:

a)

đen xì

b)

đen kịt

c)

vận đen

d)

đen trũi

69.

Thế nào là từ đồng nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

70.

Từ đồng nghĩa hoàn toàn là:

a)

những từ không xác định được nghĩa

b)

những từ có nghĩa trái ngược nhau

c)

những từ có âm giống nhau và nghĩa khác nhau

d)

những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau, có thể thay thế cho nhau