Font size
WorksheetsBài ôn môn Toán, TV tuần 5
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 1mins
Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?
Hàng nghìn
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
Thế nào là phân số thập phân?
Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...
Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...
Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...
Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...
Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?
1020
20010
10020
1002
Viết phân số 45 dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?
100115
10075
100125
10025
Chuyển các phân số thập phân 100024 thành số thập phân?
0,24
2,4
0.024
0.0024
Chuyển các phân số thập phân 1002101 sau thành số thập phân
2,101
21,01
210,1
0,98 = ....... ?
98
0,098
0,980
1,98
9,90=...?
9,09
9,090
9,009
9,9
9,0800=.....?
9,08
9,008
9,8
1,98
12,0900=12,9
đúng
sai
32,0900= 32,09
Đúng
Sai
106 = 0,60
sai
đúng
12,9=......?
129
1,29
1,290
12,90
.....= 23,5
23,05
23,005
23,50
23,45
24,0600= ......?
24,06
24,6
246
2406
45,89000=45,8900=.....
45,089
45,890
45,809
4589
0,03=0,030
Đúng
Sai
0,9400 =....?
9,4
94
0,94
1,94
.....= 3,45
345
0,345
3,450
1
12,34=11234
ĐÚNG
SAI
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
500kg = ………….. tấn
5
0,5
0,05
0,005
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
73mm= ……………dm
7,3
7,03
0,73
7,003
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
307m = ……………km
3,07
30,7
0,307
3,007
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.
mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.
chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.
trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”
(Tố Hữu)
Tổ quốc - hùng vĩ
Tổ quốc - giang sơn
Tổ quốc - anh hùng
Tổ quốc - thế kỷ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
thưa - nhớ
Bác - Người
Lựa chọn hợp nhất tự động để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“The hot boy scene at here .............., cây đứng ......................, không gian .............., not a small language. ”
im lìm - yên tĩnh - yên lặng
im lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - lặng yên
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Lựa chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Cháu ........... hôm nay
Love Tổ quốc
Vì thuộc sở hữu làng xóm
Bà ơi, cũng vì bà
Vì tiếng gà cục tác
Ổ trứng hồng tuổi thơ "
(Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh)
chiến đấu
chiến trường
đấu tranh
tranh đấu
Điền "c" hay "k" vào chỗ trống và giải đố:
chân gần đầu
râu gần mắt
lưng ....òng..... o quắp
Mà nhảy rất hăng
(Đố là con gì?)
con gà
con cua
con tôm
con mực
Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?
vĩ đại
lớn
to kềnh
cao vút
Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?
hiu quạnh
lay lắt
hiu hiu
đơn côi
Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
cọp
báo
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa gần giống nhau
Là những từ có nghĩa tương đương
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
thưa - nhớ
Bác - Người
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.
buồn, sầu, tủi
vui, mừng, lo
nhiều, đông, chật chội
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
vui vẻ, hạnh phúc
vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)
vàng vọt, vàng xuộm
buồn, u sầu
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, bu, bầm
u, thầy, má
Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:
trắng tinh
trắng phau
trắng toát
trắng mắt
Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen là:
đen xì
đen kịt
vận đen
đen trũi
Thế nào là từ đồng nghĩa?
A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
B. Là những từ có nghĩa gần nhau
C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Từ đồng nghĩa hoàn toàn là:
những từ không xác định được nghĩa
những từ có nghĩa trái ngược nhau
những từ có âm giống nhau và nghĩa khác nhau
những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau, có thể thay thế cho nhau
