wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 UNIT 11..OUR GREENER WORLD

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

It's ___________ bin.

a)

recycle

b)

recycling

c)

recycled

2.

What is it?

(a)  

3.

CHARITY

a)

TỪ THIỆN

b)

CẦN THIẾT

c)

CẮT GIẢM

d)

Ô NHIỄM

4.

What is it?

a)

recycling bin

b)

reusable bin

c)

refillable bin

d)

repeatable bin

5.

recycle

a)

đạp xe

b)

xe đạp

c)

tái chế

6.

pollution

a)

bị ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

sự nhiễm độc

7.

electricity

a)

tự động

b)

điện

c)

trao đổi

8.

charity

a)

biến mất

b)

từ thiện

c)

cái ghế

9.

giảm

(a)  

10.

tự nhiên -> English?

a)

natural

b)

nattural

c)

naturall

d)

natual

11.

môi trường

(a)  

12.

(a)   pollution : ô nhiễm tiếng ồn

13.

air p_ll_tion (n): ô nhiễm không khí

a)

o-u

b)

u-u

c)

u-o

d)

o-o

14.

My future house will be...... the ocean

a)

on

b)

at

c)

in

15.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

is

c)

does

16.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will buy a smart clock

17.

''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Mine

b)

My

c)

Me

18.

"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

His

b)

Hiss

c)

He

19.

Điền vào chỗ trống:

This bag is .....

a)

her

b)

hers

c)

she

20.

Don't stand on .... feet!

a)

my

b)

mine

21.

the coat is ........

a)

my

b)

mine

22.

that red bike is ....

a)

ours

b)

our

c)

us

23.

Điền vào chỗ chấm:

______ daughter is a teacher.

a)

A. Our

b)

B. Ours

c)

D. We

24.

Điền vào chỗ chấm:

Mum has got a new bag. That’s _______ bag

a)

Her

b)

she

c)

hers

25.

My sister gets along well with _____________.

a)

A. yours

b)

B. you

c)

C. your

26.

Thì tương lai đơn thể phủ định ...

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

27.

Thì tương lai đơn thể nghi vấn

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

28.

Ocean (n)

a)

Địa điểm

b)

Đại dương

c)

Ngoài

29.

Washing machine (n)

a)

Máy giặt

b)

Không dây

c)

Siêu đẳng

30.
a)

hi-tech robot

b)

automatic washing machine

c)

automatic dishwasher

31.

What's this?

a)

hi-tech robot

b)

wireless TV

c)

modern fridge

32.

What's this?

a)

hi-tech robot

b)

automatic washing machine

c)

wireless TV

33.

Appliance (n)

a)

Thiết bị

b)

Máy rửa bát

c)

Làm khô, sấy khô

34.

Dry (v)

a)

Thiết bị

b)

Máy rửa bát

c)

Làm khô, sấy khô

35.

Helicopter (n)

a)

Trực thăng

b)

Công nghệ cao

c)

Công việc nhà

36.

Housework (n)

a)

Bếp điện

b)

Công nghệ cao

c)

Công việc nhà

37.

Space (n)

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Không gian vũ trụ

c)

Kiểu, loại

38.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

39.

What is the phrase for "Nồi cơm điện"?

a)

Electric fan

b)

Electric cooker

c)

Wireless TV

40.

What is the phrase for "ti-vi không dây"

a)

computer

b)

smart clock

c)

wireless TV

41.

It is a .............

a)

town house

b)

hotel

c)

country house

42.

It is a .............

a)

town house

b)

hotel

c)

country house

43.

Tái chế trong tiếng anh là gì?

(a)  

44.

Reduce có nghĩa là gì

a)

giảm

b)

tái chế

c)

tái sử dụng

45.

Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?

a)

Reduce

b)

Recycle

c)

Reuse

46.

If students recycle and use recycled materials, they will help _________.

a)

environment

b)

food

c)

water

d)

soil

47.

It's a _________

a)

plastic bag

b)

plastic bottle

c)

rubbish

48.

What is it?

(a)  

49.

CHARITY

a)

TỪ THIỆN

b)

CẦN THIẾT

c)

CẮT GIẢM

d)

Ô NHIỄM

50.

What is it?

a)

recycling bin

b)

reusable bin

c)

refillable bin

d)

repeatable bin

51.

be in need (v) nghĩa là gì?

a)

cần

b)

không cần

c)

muốn

d)

không muốn

52.

môi trường

(a)  

53.

giảm

(a)  

54.

pollution

a)

bị ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

sự nhiễm độc

55.

recycle

a)

đạp xe

b)

xe đạp

c)

tái chế

56.

recycle

a)

đạp xe

b)

xe đạp

c)

tái chế

57.

What does this mean?

a)

repaint

b)

recycle

c)

rubbish

d)

wrap

58.

Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?

a)

Reduce

b)

Recycle

c)

Reuse

59.

Reduce có nghĩa là gì

(a)  

60.
a)

plastic bottle

b)

plastic bags

c)

ctothes

d)

rubbish

61.
a)

glass

b)

bottle

c)

rubbish

d)

can

62.
a)

rubbish

b)

bulb

c)

clothes

d)

glass

63.
a)

rubbish

b)

clothes

c)

plastic bottle

d)

glass

64.
a)

plastic bags

b)

glass

c)

can

d)

clothes

65.
a)

glass

b)

bottle

c)

rubbish

d)

can

66.
a)

plastic bottle

b)

plastic bags

c)

ctothes

d)

rubbish

67.
a)

can

b)

bulb

c)

paper

d)

water

68.
a)

paper

b)

noise

c)

clothes

d)

bulb

69.
a)

paper

b)

bulb

c)

clothes

d)

water

70.
a)

paper

b)

bulb

c)

water

d)

noise