Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

AC = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

2 đáp án đầu đều đúng

d)

2 đáp án đầu đều sai

3.

Cho hình tròn bên, hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

OA, OB, OC là bán kính

b)

OA = OB = OC

c)

AB là đường kính

d)

3 đáp án đều đúng

4.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Chu vi tròn có đường kính 25dm là (a)   dm.

6.

Đường kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:

a)

2,5

b)

3,5

c)

5

d)

10

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24m là (a)   m.

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,6m. Chu vi của bánh xe đó là (a)   m.

9.

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?

a)

20 vòng

b)

100 vòng

c)

150 vòng

d)

200 vòng

10.

Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là:

a)

18,84 cm

b)

30,84 cm

c)

37,68 cm

d)

49,68 cm

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho hình tròn có bán kính bằng 2cm, hình tròn lớn có bán kính là 5cm.

Vậy hiệu giữa chu vi hình tròn lớn và chu vi hình tròn nhỏ là (a)   cm.

12.

Vân đi một vòng xung quanh một cái hồ hình tròn và đếm hết 942 bước. Mỗi bước chân của Vân dài 4dm. Hỏi đường kính của hồ bằng bao nhiêu mét? Biết Vân đi sáy mép hồ.

a)

12m

b)

60m

c)

120m

d)

600m

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bánh xe be scuar một máy kéo có bán kính 0,6m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được (a)   vòng.

14.

Cho hình tròn nhỏ có bán kính bằng bán kính hình tròn lớn. Hỏi chu vi hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần chu vi tròn nhỏ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

15.

Cho hai hình tròn có tổng chu vi là 52,8dm. Bán kính hình tròn nhỏ bằng bán kính hình tròn lớn.

Hỏi chu vi hình tròn lớn và bé lần lượt là bao nhiêu?

a)

44dm và 8,8dm

b)

50dm và 10,2dm

c)

38dm và 4,6dm

d)

46dm và 9dm

16.

Câu 1: Tính chu vi hình tròn có bán kính là 4cm

a)

16cm

b)

12,56cm

c)

25,12cm

d)

34,5cm

17.

Câu 2: Tính chu vi hình tròn có đường kính là 5cm

a)

31,4cm

b)

15,7cm

c)

25cm

d)

20,06cm

18.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

19.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

20.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm

a)

0,5024 (dm)

b)

0,5042 (dm2)

c)

0,5024 (dm2)

d)

0,5004 (dm2)

21.

Diện tích hình tròn có đường kính d = 12 cm

a)

452,16 (cm2)

b)

113,04 (cm2)

c)

452,16 (dm2)

d)

113,04 (dm2)

22.

Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.

24.

Từ một khu đất có diện tích 1280m2 người ta đào một cái hồ hình bán nguyệt (nửa hình tròn) có bán kính 12m nằm ở bên trong khu đất đó. Hỏi diện tích phần đất còn lại của khu đất là bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Diện tích phần đất còn lại của khu đất là: .............m2.

a)

1053,98

b)

1053

c)

1035,92

d)

1053,92

25.

Hãy tính diện tích của phần được tô màu của hình dưới đây.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2 .

26.

Tính diện tích của phần được tô màu trong hình trên, biết hình tròn lớn có bán kính 14cm, hình tròn nhỏ có bán kính 8cm.

Trả lời:

Diện tích của phần được tô màu là: (a)   cm2.

27.

Có một viên gạch hoa hình vuông có cạnh 30cm như hình vẽ trên. Hãy tính diện tích phần không được tô màu của viên gạch hoa?

Trả lời:

Diện tích phần không được tô màu là: (a)   cm2.

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho hình tròn có bán kính bằng 2cm, hình tròn lớn có bán kính là 5cm.

Vậy hiệu giữa chu vi hình tròn lớn và chu vi hình tròn nhỏ là (a)   cm.

29.

Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là:

a)

18,84 cm

b)

30,84 cm

c)

37,68 cm

d)

49,68 cm

30.

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?

a)

20 vòng

b)

100 vòng

c)

150 vòng

d)

200 vòng

31.

Đường kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:

a)

2,5

b)

3,5

c)

5

d)

10

32.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

33.

Câu 1: Tính chu vi hình tròn có bán kính là 4cm

a)

16cm

b)

12,56cm

c)

25,12cm

d)

34,5cm

34.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

35.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

37.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

38.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

39.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

40.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

41.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

42.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

43.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

44.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

45.

Tính diện tích hình thang ABCD (như hình vẽ bên)?

a)

12,3cm

b)

12,3cm2

c)

4,8cm2

d)

5,6cm2

46.

Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.

a)

5dam

b)

6dam2

c)

6dam

d)

6dam2

47.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

48.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

49.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

50.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

51.

Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

52.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
53.

Hình nào là hình lập phương

a)
b)
54.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

4

b)

6

c)

8

55.

Hình lập phương có mấy đỉnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

56.

Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

57.

hình lập phương có ...

a)

6 cạnh bằng nhau

b)

8 cạnh bằng nhau

c)

4 cạnh bằng nhau

d)

12 cạnh bằng nhau

58.

Hình hộp chữ nhật có các kích thước là:

a)

Chiều dài, chiều rộng

b)

chiều dài, chiều cao

c)

chiều rộng, chiều cao

d)

chiều dài, chiều rộng, chiều cao

59.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

60.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

61.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

62.

Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật có:

a)

Chu vi bằng nhau

b)

Diện tích bằng nhau

c)

Chu vi và diện tích bằng nhau

d)

Chu vi và diện tích không bằng nhau

63.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

64.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

9

b)

12

c)

8

d)

15

65.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

90

b)

100

c)

120

d)

150

66.

Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?

a)

9

b)

27

c)

54

d)

91

67.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy