wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xây dựng và thực hiện KHTD

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một trong những nguyên tắc xây dựng kế hoạch tín dụng cùa NHCSXH là:
a)
a. Căn cứ chi tiêu NHCSXH Trung ương giao và trên cơ sở tổng hợp nhu cầu tín dụng chính sách của toàn tinh.
b)
b. Kế hoạch phải được xây dựng từ NHCSXH cấp huyện, trên cơ sở tổng họp nhu cầu tín dụng chính sách của các xã, phường, thị trấn.
c)
c. Căn cứ chì tiêu NHCSXH Trung ương giao và trên cơ sở tông hợp nhu cầu tín dụng chính sách cùa các xà, phường, thị trấn.
d)
d. Kế hoạch phài được xây dựng từ NHCSXH câp huyện, trên cơ sở tổng hợp nhu cầu tín dụng chính sách do cán bộ tín dụng theo dõi địa bàn điều tra
2.
Câu 2*: Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện không được phép để tồn qũy tiền mặt vượt định mức trong trường hợp nào sau đây:
a)
a. Có lịch trực giao dịch xã vào ngày nghi cuôi tuần, ngày lễ và trên địa bàn không có ngân hàng phục vụ làm việc.
b)
b. Có lịch trực giao dịch xã trùng vào ngày lễ hội của địa phương dẩn đến thời gian giao dịch tại xã phái kéo dài.
c)
c. Phiên giao dịch xã có khoảng cách xa so với trụ sở NHCSXH và điều kiện giao thông không thuận lợi nên không về kịp đề gửi tiền
d)
d. Phiên giao dịch tại xã gặp điều kiện tụ nhiên thay đổi đột ngột như bão, lù, sạt lũ... dẫn đến Tổ giao dịch không về kịp để gửi tiền.
3.
Câu 3: Theo quy định hiện hành, định mức tồn qũy tiền mặt cuối ngày tối đa tại Phòng giao dịch NHCSXH do ai quy định?
a)
a. Giám đốc NHCSXH cấp tỉnh.
b)
b. Giám đốc Ngân hàng Nhà nước trên địa bàn.
c)
c. Tổng Giám đốc NHCSXH.
d)
d. Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH.
4.
Câu 4*: NHCSXH cắp tỉnh nhận số liệu về việc xây dựng kế hoạch tín dụng cho năm tiếp theo liền kề của NHCSXH cấp huyện vào thời gian nào sau đây:
a)
a. Trước ngày 05 tháng 7 năm thực hiện.
b)
b. Trước ngày 10 tháng 7 năm thực hiện.
c)
c. Trước ngày 05 tháng 8 năm thực hiện.
d)
d. Trước ngày 10 tháng 8 năm thực hiện.
5.
Câu 5*: Hội sở chính NHCSXH nhận số liệu về việc xây dựng kế hoạch tín dụng cho năm tiếp theo liền kề của NHCSXH cấp tỉnh vào thời gian nào sau đây:
a)
a. Trước ngày 10 tháng 7 năm thực hiện.
b)
b. Trước ngày 25 tháng 7 năm thực hiện.
c)
c. Trước ngày 10 tháng 8 năm thực hiện.
d)
d. Trước ngày 25 tháng 8 năm thực hiện.
6.
Câu 6*: NHCSXH cấp tinh nhận báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch tín dụng năm thực hiện cùa NHCSXH cấp huyện vào thời điểm nào sau đây:
a)
a. Chậm nhất ngày 31 tháng 12 năm thực hiện
b)
b. Chậm nhất ngày 05 tháng 01 năm sau.
c)
c. Chậm nhất ngày 10 tháng 01 năm sau.
d)
d. Chậm nhất ngày 15 tháng 01 năm sau.
7.
Câu 7*: Hội sở chính NHCSXH nhận báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch tín dụng năm thực hiện cùa NHCSXH cấp tỉnh vào thời điểm nào sau đây:
a)
a. Chậm nhất ngày 05 tháng 01 năm sau.
b)
b. Chậm nhất ngày 10 tháng 01 năm sau.
c)
c. Chậm nhất ngày 15 tháng 01 năm sau.
d)
d. Chậm nhất ngày 20 tháng 01 năm sau.
8.
Câu 8: Theo quy định, Giám đốc NHCSXH cấp tỉnh quyết định lãi suất huy động nhưng không được vượt quá mức lãi suât huy động cùng kỳ hạn, cùng thời điểm cùa:
a)
a. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên cùng địa bàn.
b)
b. Ngân hàng Đầu tư và phát triển trên cùng địa bàn.
c)
c. Các Ngân hàng trên cùng địa bàn.
d)
d. Các Ngân hàng thương mại Nhà nước trên cùng địa bàn.
9.
Câu 9*: Nguồn vốn từ Hội sở chính NHCSXH chuyển về để phục vụ hoạt động giài ngân vả thanh toán, NHCSXH cấp tỉnh được phép để vượt hạn mức Quỹ an toàn chi trả tối đa là bao nhiêu ngày làm việc (trừ ngày nghi cuối tuần, ngày lề, ngày tết):
a)
a. 05 ngày.
b)
b. 06 ngày.
c)
c. 07 ngày.
d)
d. 08 ngày.
10.
Câu 10: Thẩm quyền xem xét xừ lý nợ bị rủi ro đối với nguồn vốn nhận ủy thác từ ngân sách cấp huyện do ai quyết định?
a)
a. Chủ tịch UBND cấp tỉnh
b)
b. Chủ tịch UBND cấp huyện
c)
c. Trưởng Ban đại diện HĐQT NHCSXH cấp tỉnh
d)
d. Trưởng Ban đại diện HĐQT NHCSXH cấp huyện
11.
Câu 11: Thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi ro đối với nguồn vốn nhận ủy thác từ ngân sách cấp tinh do ai quyết định?
a)
a. Chủ tịch UBND cấp tỉnh
b)
b. Chù tịch HĐND cấp tinh
c)
c. Trưởng Ban đại diện HĐQT NHCSXH cấp tỉnh
d)
d. Giám đốc NHCSXH nơi cho vay
12.
Câu 12: Theo quy định hiện hành, định mức tồn quỹ tiền mặt cuối ngày tại Hội sở chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh do ai quy định?
a)
a. Giám đốc NHCSXH cấp tinh.
b)
b. Giám đốc Ngân hàng Nhà nước trên địa bàn.
c)
c. Tổng Giám đốc NHCSXII.
d)
d. Chủ tịch Hội đồng quàn trị NHCSXH.
13.
Câu 13: Khi được Tổng Giám đốc giao chi tiêu kế hoạch tín dụng, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH cấp tinh thực hiện như thế nào?
a)
a. Ra quyết định giao chi tiêu kế hoạch tín dụng cho Hội, đoàn thể nhận ủy thác cấp tinh.
b)
b. Ra quyết định giao chì tiêu kế hoạch tín dụng đến NHCSXH cấp huyện.
c)
c. Báo cáo và tham mưu cho Trưởng Ban đại diện HĐỌT cắp tình ra quyết định giao chi tiêu kế hoạch tín dụng cho Hội, đoàn thể nhận ùy thác cấp tỉnh.
d)
d. Báo cáo và tham mưu cho Trưởng Ban đại diên HĐỌT cấp tỉnh ra quyết định giao chi tiêu kế hoạch tín dụng đến NHCSXH cấp huyện.
14.
Câu 14: Căn cứ chì tiêu kế hoạch tín dụng được Trưởng Ban đại diện HĐQT cấp tỉnh giao, Giám đốc NHCSXH cấp huyện thực hiện như thế nào?
a)
a. Ra quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch tín dụng đến từng xã.
b)
b. Ra quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch tín dụng cho Hội, đoàn thể nhận ủy thác cấp xã.
c)
c. Báo cáo và tham mưu cho Trưởng Ban đại diện HĐQT cấp tình ra quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch tín dụng cho Hội, đoàn thể nhận ủy thác cấp huyện.
d)
d. Báo cáo và tham mưu cho Trưởng Ban đại diện HĐQT cấp huyện ra quyết dịnh giao chi tiêu kế hoạch tín dụng đến cấp xã.
15.
Câu 15**: Theo Quyết định số 86/QĐ-NHCS ngày 10/01/2014 cùa Tổng Giám đốc, Giám đốc NHCSXH cấp tỉnh thực hiện nội dung nào sau đây:
a)
a. Ra quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch tín dụng cho cấp huyện trên địa bàn
b)
b. Ra quyết định giao vốn đến cấp huyện và báo cáo lại Trưởng Ban đại diện HĐQT cấp tinh về kết qủa thực hiện.
c)
c. Chủ động điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng giữa các đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh.
d)
d. Điều chính chỉ tiêu kế hoạch tín dụng giữa các đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh khi được Trưởng Ban dại diện HĐQT cấp tỉnh úy quyền
16.
Câu 16**: Theo Quyết định số 86/QĐ-NHCS ngày 10/01/2014 của Tồng Giám đốc, Giám đốc NHCSXH cấp huyện thực hiện nội dung nào sau đây:
a)
a. Ra quyết định giao chì tiêu kế hoạch tín dụng cho cấp xã trên địa bàn
b)
b. Ra quyết dịnh giao vốn đến cấp xã và báo cáo lại Trưởng Ban đại diện HĐQT cấp huyện về kết quả thực hiện.
c)
c. Chủ động điều chình chi tiêu kế hoạch tín dụng giữa các đơn vị hành chính trên địa bàn xã
d)
d. Điều chính chỉ tiêu kế hoạch tín dụng giữa các đơn vị hành chính trên địa bàn huyện khi được Trưởng Ban đại diện HĐQT cấp huyện ủy quyền
17.
Câu 17**: Theo Quyết định số 86/QĐ-NHCS ngày 10/01/2014 cùa Tông Giám đốc, cán bộ tín dụng được phân công theo dõi địa bàn xã không thực hiện nội dung nào sau đây:
a)
a. Tham mưu cho UBND xà xác định nhu cầu vay vốn của các đối tượng thụ hưởng chính sách của xã
b)
b. Tham mưu cho UBND xà giao vốn cho từng thôn trên địa bàn xã
c)
c. Tham mưu cho UBND xà điều chinh chi tiêu kế hoạch tín dụng cho cấp thôn
d)
d. Tham mưu cho Trưởng Ban đại diện cấp huyện điều chinh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng cho cấp thôn
18.
Câu 18: Khi cần điều chỉnh chi tiêu kể hoạch tín dụng, NHCSXH cấp tinh thực hiện theo phưomg án nào sau đây:
a)
a. Lập tờ trình báo cáo Trường Ban đại diện HĐQT cấp tinh phê duyệt để trình NHCSXH TW xem xét, quyết dinh.
b)
b. Lập tờ trình báo cáo Trưởng Ban đại diện HĐQT cấp tinh xem xét, quyết định.
c)
c. Giám đốc NHCSXH cấp tinh trình Tống Giám đốc xem xét, quyết định.
d)
d. Giám đốc NHCSXH cấp tinh chủ động thực hiện và báo cáo Trưởng ban đại diện cấp tình sau khi thực hiện
19.
Câu 19: Khi cần điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng, NHCSXH cấp huyện thực hiện như sau:
a)
a. Lập tờ trình báo cáo Trướng Ban đại diện IIĐQT cấp huyện phê duyệt dể trình NHCSXH cấp tính xem xét, quyết định.
b)
b. Lập tờ trình báo cáo Trưởng Ban đại diên HĐQT cấp tinh xem xct, quyết định.
c)
c. Lập tờ trình báo cáo Giám đốc NHCSXH cấp tinh để trình Tồng Giám đốc xem xét, quyết định.
d)
d. Giám đốc NHCSXH cấp huyện chủ động thực hiện và báo cáo Trưởng Ban đại diện NHCSXH cấp huyện.
20.
Câu 20*: Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh trích hàng năm ủy thác qua NHCSXH để cho vay do tổ chức nào sau đây quyết định:
a)
a. Hội đồng quản trị NHCSXH
b)
b. UBND cấp tinh
c)
c. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
d)
d. Ban đại diện HĐQT NHCSXH cấp tinh
21.
Câu 21*: Nguồn vốn ngân sách cấp huyện trích hàng năm ủy thác qua NHCSXH để cho vay do tồ chức nào sau đậy quyết định:
a)
a. Ban đại diện HĐQT NHCSXH cấp tinh
b)
b. UBND cấp huyện
c)
c. Hội đồng nhân dân cấp huyện
d)
d. Ban đại diện HĐQT NHCSXH cấp huyện
22.
Câu 22**: Căn cứ vào đâu đề NHCSXH quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác từ Ngân sách địa phương?
a)
a. Quy chế quản lý và sử dụng vốn NSĐP do Tồng Giám dốc NHCSXH ban hành
b)
b. Quy chế quản lý và sử dụng vốn NSĐP do UBND cấp tỉnh ban hành và Hợp đồng úy thác giữa cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký với NHCSXH các cấp.
c)
c. Quy chế quản lý và sử dụng vốn NSĐP do NHCSXH cấp tinh ban hành và Hợp đồng ủy thác giữa cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ùy quyền ký với NHCSXH các cấp.
d)
d. Quy chế quản lý và sừ dụng vốn NSĐP do UBND cấp tình ban hành và HĐUT giữa cơ quan chuyên môn được UBND cấp tinh ủy quyền ký với NHCSXH các cấp.
23.
Câu 23**: NHCSXH quản lý và sử dụng số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương theo trật tự ưu tiên nào sau đây:
a)
a. Trích phí quản lý; trích lập dự phòng rủi ro tín dụng; trích phí chi cho công tác chi đạo quản lý, tổng hợp, kiểm tra,...; bổ sung nguồn vốn cho vay.
b)
b. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung (1); trích phí quản lý (2); trích phí chi cho công tác chỉ đạo quán lý, tống hợp, kiểm tra, ...; bổ sung nguồn vốn cho vay.
c)
c. Trích phí quản lý; trích phí chi cho công tác chỉ đạo quản lý, tổng hợp, kiểm tra,...; trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung; bổ sung nguồn vốn cho vay.
d)
d. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung; trích phí chi cho công tác chì đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, ... ; trích phí quản lý; bổ sung nguồn vốn cho vay.
24.
Câu 24**: Quỹ An toàn chi trả cùa NHCSXH các cấp gồm các nguồn tiền nào sau đây:
a)
a. Tồn quỹ tiền mặt tại đơn vị và số dư tiền gửi tại NHNN
b)
b. Số dư tiền gửi tại các tổ chức tín dụng và số dư tiền gửi tại NHNN.
c)
c. Tồn qũy tiền mặt và số dư tiền gửi tại các tổ chức tín dụng.
d)
d. Tồn qũy tiền mặt; số dư tiền gửi tại NHNN và tại các tổ chức tín dụng.
25.
Câu 25*: Hạn mức Quỹ an toàn chi trả của NHCSXH cấp tỉnh do ai quy định?
a)
a. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
b)
b. Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH.
c)
c. Tổng Giám dốc NIICSXH.
d)
d. Trưởng Ban đại diện Hội đồng quàn trị NHCSXH cấp tinh.
26.
Câu 26*: Hạn mức Quỳ an toàn chi trả của NHCSXH cấp huyện do ai quy định?
a)
a. Chủ tịch Hội đồng quàn trị NHCSXH.
b)
b. Tổng Giám đốc NHCSXH.
c)
c. Giám đốc NIICSXH cấp tỉnh.
d)
d. Trưởng Ban đại diện Hội đồng quàn trị NHCSXH cấp huyện.
27.
Câu 27: NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện chuyển phần vượt Quỹ an toàn chi trả về NHCSXH cấp trên khi nào?
a)
a. Cuối ngày làm việc.
b)
b. Vào ngày làm việc liền kề.
c)
c. Chậm nhất sau 02 ngày làm việc.
d)
d. Chậm nhất sau 03 ngày làm việc.
28.
Câu 28: Ai chịu trách nhiệm tham mưu cho Giám đốc NHCSXH cấp huyện trích chuyển phần vượt hạn mức Quỹ an toàn chi trả cuối ngày tại đơn vị?
a)
a. Trưởng kế toán.
b)
b. Tổ trưởng Tổ Kế hoạch nghiệp vụ.
c)
c. Trưởng kế toán hoặc Tổ trưởng Tổ Kế hoạch nghiệp vụ.
d)
d. Trưởng kế toán và Tổ trưởng Tổ Kế hoạch nghiệp vụ.
29.
Câu 29: Ai chịu trách nhiệm tham mưu cho Giám đốc NHCSXH cấp tỉnh trích chuyển phần vượt hạn mức Quỹ an toàn chi trả cuối ngày tại đơn vị?
a)
a. Trưởng phòng kế toán ngân quỹ.
b)
b. Trưởng phòng Kế hoạch nghiệp vụ tín dụng.
c)
c. Trưởng phòng Kế toán ngân quỹ hoặc Trưởng phòng Kế hoạch NVTD
d)
d. Trưởng phòng ké toán ngân quỹ và Trưởng phòng Kế hoạch NVTD.
30.
Câu 30: Ai có thẩm quyền giao chi tiêu kế hoạch tín dụng cho cấp xã?
a)
a. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện.
b)
b. Trưởng Ban dại diện HĐQT NHCSXH cấp huyện.
c)
c. Giám đốc NHCSXH cấp huyện.
d)
d. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện.
31.
Câu 31: Ai có thẩm quyền giao chi tiêu kế hoạch tín dụng cho cấp huyện?
a)
a. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tinh.
b)
b. Trưởng ban đại diện HĐQT NIHCSXH cấp tỉnh.
c)
c. Giám đốc NHCSXH cấp tình.
d)
d. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tinh.
32.
Câu 32: Khi chỉ tiêu kế hoạch tín dụng được giao cho cấp xã, cán bộ tín dụng theo dõi địa bàn xã tham mưu cho UBND cấp xã giao vốn đến:
a)
a. Tổ tiết kiệm và vay vốn.
b)
b. Cấp thôn.
c)
c. Các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã.
d)
d. Tổ TK&VV và Trưởng thôn.
33.
Câu 33**: Trường hợp tại thời điểm trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, tỷ lệ nợ quá hạn và nợ khoanh là 0,55% thì trích Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng tối đa bằng bao nhiêu phần trăm tính trên số dư nợ cho vay (không bao gồm nợ quá hạn và nợ khoanh)?
a)
a. 0,55%
b)
b. 0,65%
c)
c. 0,75%
d)
d. 0,85%