Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường toán

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

2.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

3.

Số thập phân: Hai mươi phần trăm là?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

4.

Phân số thập phân 191000\frac{19}{1000}  đọc là?

a)

Mười chín phần trăm

b)

Mười chín phần nghìn

c)

Mười chín phần triệu

d)

Mười chín phần mười

5.

Phân số thập phân: Chín phần triệu là?

a)

910 000\frac{9}{10\ 000}  

b)

91 000 000\frac{9}{1\ 000\ 000}  

c)

9100 000\frac{9}{100\ 000}  

d)

9100\frac{9}{100}  

6.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

1830 = 18 ÷ ...30 ÷ ... = 610\frac{18}{30}\ =\ \frac{18\ \div\ ...}{30\ \div\ ...}\ =\ \frac{6}{10}  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

7.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

25 = 2 × ...5 × ... = 410\frac{2}{5}\ =\ \frac{2\ \times\ ...}{5\ \times\ ...}\ =\ \frac{4}{10}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

64800 = 64 ÷ ...800 ÷ ... = 8100\frac{64}{800}\ =\ \frac{64\ \div\ ...}{800\ \div\ ...}\ =\ \frac{8}{100}  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

9.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

10.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

11.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

12.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

13.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

14.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

15.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

16.

Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

 3,50

b)

3,500 

c)

3,05 

d)

3,5000 

17.

3,4m = .... dm?

a)

34 

b)

340 

c)

 3400

d)

3410\frac{34}{10}   

18.

Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

19.

Chuyển các phân số thập phân 241000\frac{24}{1000}   thành số thập phân? 

a)

0,24 

b)

2,4 

c)

0.024 

d)

0.0024 

20.

710= .............\frac{7}{10}=\ .............  

a)

0,7

b)

0,07

c)

7

21.

1710= .............\frac{17}{10}=\ .............  

a)

0,17

b)

1,7

c)

17

22.

17100= .............\frac{17}{100}=\ .............  

a)

0,17

b)

1,7

c)

0,017

23.

 2m 2dm = ....... m

a)

22 

b)

2,2

c)

220

24.

Trong số 12,68

chữ số 2 thuộc hàng .......

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

25.

Phép so sánh nào đúng?

a)

1,2 > 1,20

b)

1,2 < 1, 02

c)

1,2 > 1, 02

26.

Phép so sánh nào đúng?

a)

12,3 > 12, 4

b)

12, 3 > 12, 12

c)

12 > 13, 01

27.

Điền số thích hợp:

12 = 12, .....

a)

0

b)

1

c)

3

28.

2,05 ... 2,5

a)

>

b)

<

c)

=

29.

3,14 ... 3,125

a)

>

b)

<

c)

=

30.

4,785 …. 4,875

a)

>

b)

<

c)

=

31.

1,79 …. 1,7900

a)

>

b)

<

c)

=

32.

24,518 …. 24,52

a)

>

b)

<

c)

=

33.

90, 051 ….90, 015

a)

>

b)

<

c)

=

34.

8, 101 …. 8, 1010

a)

>

b)

<

c)

=

35.

75,383 …. 75,384

a)

>

b)

<

c)

=

36.

81,02 …. 81,018

a)

>

b)

<

c)

=

37.

67 …. 66,999

a)

>

b)

<

c)

=

38.

Trong các số 4,367; 4,842; 4,637; 4,578 số lớn nhất là:

a)

4,367

b)

4,842

c)

4,637

d)

4,578

39.

Trong các số 1,37; 1,62; 1,13; 1,94 số bé nhất là:

a)

1,37

b)

1,62

c)

1,13

d)

1,94

40.

Tính 7415−34157\frac{4}{15}-3\frac{4}{15}  

a)

415\frac{4}{15}  

b)

4015\frac{40}{15}  

c)

4

41.

Tính 5411−23115\frac{4}{11}-2\frac{3}{11}  

a)

311\frac{3}{11}  

b)

31113\frac{1}{11}  

c)

3211\frac{32}{11}  

42.

Phần nguyên của hỗn số 3583\frac{5}{8}  là gì?

a)

58\frac{5}{8}  

b)

33  

c)

38\frac{3}{8}  

43.

Phần thập phân của số 6,89 là gì?

a)

89

b)

8910\frac{89}{10}  

c)

89100\frac{89}{100}  

d)

891000\frac{89}{1000}  

44.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 kg 45 dag = ... kg

a)

3,45

b)

34,5

c)

345

d)

3,045

45.

Hỗn số 5235\frac{2}{3}  bằng phân số nào?

a)

153\frac{15}{3}  

b)

523\frac{52}{3}  

c)

173\frac{17}{3}  

d)

175\frac{17}{5}