wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

101-150

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đương lượng gam của một chất (ký hiệu là E) là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng với một đương lượng gam:

a)

Oxy

b)

Nito

c)

Hydro

d)

Carbon

2.

Dung dịch chuẩn độ là những dung dịch đã biết chính xác nồng độ dùng để:

a)

Xác định nồng độ của các dung dịch khác

b)

Định lượng nồng độ của các dung dịch khác

c)

Hiệu chỉnh lại nồng độ của các dung dịch khác

d)

Hiệu chỉnh lại nồng độ của các dung dịch khác

3.

3 cách pha dung dịch chuẩn độ thường dùng là: Pha từ ống chuẩn; Pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ và pha từ:

a)

Dung dịch đã biết nồng độ

b)

Hóa chất tinh khiết

c)

Chất gốc

d)

Dung dịch

4.

Cách pha dung dịch chuẩn độ cho ta biết chính xác ngay nồng độ dung dịch thực tế bằng lý thuyết:

a)

Pha từ hóa chất tinh khiết

b)

Pha từ ống chuẩn

c)

Pha từ chất gốc

d)

Pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ

5.

Cách pha dung dịch chuẩn độ ta phải tính nồng độ thực dựa vào khối lượng hóa chất cân được:

a)

Pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ

b)

Pha từ chất gốc

c)

Pha từ hóa chất tinh khiết

d)

Pha từ ống chuẩn

6.

Để pha 100ml NaOH 0,1N từ lọ hóa chất không tinh khiết, ta chọn phương pháp pha dung dịch chuẩn độ:

a)

Pha từ dung dịch có sẵn

b)

Pha từ ống chuẩn

c)

Pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ

d)

Pha từ chất gốc

7.

Yêu cầu không thuộc yêu cầu của chất gốc là:

a)

Hóa chất tinh khiết

b)

Chất và dung dịch của nó phải bền vững

c)

Dạng tinh thể

d)

Đúng thành phần hóa học

8.

Hệ số hiệu chỉnh là tỷ số giữa nồng độ thực của dung dịch chuẩn độ với:

a)

Nồng độ chính xác

b)

Nồng độ lý thuyết

c)

Nồng độ định lượng được

d)

Nồng độ dự kiến

9.

Khi Khc > 1,100 thì thể tích nước cần thêm để hiệu chỉnh nồng độ tính theo công thức :  VH2O = (Khc - 1,000) . Vđ.c

Trong đó Vđ.c là:

a)

Thể tích nước (ml)

b)

Thể tích dung dịch pha sau khi hiệu chỉnh (ml)

c)

Thể tích dung dịch pha cần điều chỉnh (ml)

d)

Thể tích dung dịch pha ban đầu (ml)    

10.

Khi Khc < 0,900 thì cần hiệu chỉnh nồng độ dung dịch theo công thức tính, trong đó a là:  

a)

Thể tích dung dịch pha cần điều chỉnh

b)

Hệ số hiệu chỉnh dung dịch pha

c)

Khối lượng hoá chất có trong 1000 ml dung dịch lý thuyết

d)

Khối lượng hóa chất cần thêm (g)

11.

Chất không thoả mãn điều kiện của chất gốc khi pha dung dịch chuẩn độ là:

a)

Kali dicromat

b)

Acid oxalic

c)

Natri carbonat khan

d)

Acid sulfuric

12.

Công thức tính nồng độ mẫu thử trong phương pháp chuẩn độ trực tiếp là:

a)

N1V1 = N2V2

b)

N1V1 = N2V2 x N3V3

c)

N1V1 = N2V2 + N3V3

d)

N1V1 = N2V2 - N3V3

13.

Công thức tính nồng độ mẫu thử trong phương pháp chuẩn độ thừa trừ là:

a)

N1V1 = N2V2 x N3V3

b)

N1V1 = 2N2V2 - N3V3

c)

N1V1 = N2V2 + N3V3

d)

N1V1 = N2V2

14.

Công thức N1V1 = N2V2 + N3V3 được áp dụng cho phương pháp định lượng:

a)

Thế

b)

Trực tiếp

c)

Gián tiếp

d)

Thừa trừ

15.

Nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 14,35% (d = 1,1 g/ml) là:

a)

2,44N

b)

1,22N

c)

3,22N

d)

6,44N

16.

Theo Bronsted: acid là những chất có khả năng cho:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Notron

d)

Điện tử

17.

Theo Bronsted: base là những chất có khả năng nhận:

a)

Điện tử

b)

Notron

c)

Proton

d)

Electron

18.

Phương pháp acid - base dựa vào phản ứng giữa:

a)

2 chất

b)

2 muối

c)

2 dung dịch

d)

Acid và base

19.

Proton không tồn tại tự do, muốn cho một acid nhường proton thì phải có:

a)

Dung dịch acid

b)

Một chất nhận proton

c)

Dung dịch base

d)

Một base có khả năng nhận proton

20.

Quá trình trao đổi proton giữa acid và base tạo thành base mới và acid mới gọi là:

a)

Phản ứng trao đổi proton

b)

Phản ứng tạo phức

c)

Phản ứng trung hoà

d)

Phản ứng oxy hoá khử

21.

Khi định lượng aspirin bằng dung dịch chuẩn độ NaOH 0,1N ta dùng chỉ thị phenol phtalein và nhỏ NaOH xuống tới khi dung dịch chuyển từ:

a)

Màu vàng sang màu hồng

b)

Màu xanh sang màu hồng

c)

Màu trắng sang màu hồng

d)

Không màu sang màu hồng

22.

Khi định lượng NH4OH dùng dung dịch chuẩn độ HCl 0,1N ta dùng chỉ thị methyl đỏ và nhỏ HCl xuống tới khi dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu:

a)

Hồng

b)

Đỏ

c)

Tía

d)

Vàng

23.

Phenol phtalein chuyển từ không màu  sang màu hồng trong khoảng  pH:

a)

​4,2≤ pH ≤6,2

b)

​ 3,2≤ pH ≤4,4

c)

​ 8≤ pH ≤10

d)

​7≤ pH ≤10

24.

Chỉ thị đỏ methyl chuyển từ màu đỏ sang màu vàng trong khoảng :

a)

7≤ pH ≤10

b)

3,2≤ pH ≤4,4

c)

​ 8≤ pH ≤10

d)

​4,2≤ pH ≤6,2

25.

KA càng lớn thì acid phân ly càng nhiều và:

a)

Acid càng yếu

b)

Acid vô co

c)

Acid càng mạnh

d)

Acid hữu cơ

26.

KB được gọi là hằng số base của base B và biểu thị:

a)

Tác dụng của base B

b)

Cường độ của base B

c)

Giá trị của base B

d)

Độ mạnh của base B

27.

KB càng lớn thì base phân ly càng ít và:

a)

Base vô cơ

b)

Base hữu cơ

c)

Base càng mạnh

d)

Báe càng yếu

28.

Khi nhỏ dung dịch chuẩn độ là acid hay base xuống một thể tích chính xác dung dịch base hay acid cần định lượng,

thì ở gần điểm tương đương pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành:

a)

Điểm dừng của phép chuẩn độ

b)

Biến thiên của phép chuẩn độ

c)

Bước nhảy pH của phép chuẩn độ

d)

Điểm chuẩn độ của phép chuẩn độ

29.

pH của điểm tương đương nằm:

a)

Ngoài bước nhảy của phép chuẩn độ

b)

Chính giữa bước nhảy của phép chuẩn độ

c)

Trên bước nhảy của phép chuẩn độ

d)

Dưới bước nhảy của phép chuẩn độ

30.

Kn là tích số  ion của  nước và ở 250 thì:

a)

Kn =10^14

b)

Kn=14

c)

Kn=-14

d)

Kn=10^-14

31.

Độ dài của bước nhảy trong quá trình chuẩn độ phụ thuộc vào hằng số KA của acid: acid càng yếu  (KA càng nhỏ) thì:

a)

Bước nhảy càng ngắn

b)

Không có bước nhảy

c)

Không chuẩn độ được

d)

Bước nhảy càng dài

32.

Một acid sau khi cho một proton thì trở thành một base gọi là base liên hợp với acid đó, ta gọi acid và base này là một:

a)

Cặp acid - base liên hợp

b)

Cặp acid - base phối hợp

c)

Cặp acid - base

d)

Cặp đôi acid - base

33.

Phản ứng trung hòa giữa acid và base tạo thành base mới và acid mới còn gọi là quá trình trao đổi:

a)

Nơtron

b)

Electron

c)

Proton

d)

Oxy

34.

Tích số tan là tích số ion của các chất khó tan trong:

a)

Dung dịch bão hoà

b)

Dung môi

c)

Nước

d)

Dung dịch

35.

Trong phép định lượng đơn acid mạnh bằng đơn base mạnh, chọn chỉ thị nào trong các cách sau để điểm dừng chuẩn độ sát với điểm tương đương:

a)

Phenol phtalein; Đỏ methyl; quỳ tím

b)

Phenol phtalein; đỏ methyl hoặc methyl da cam

c)

Đỏ methyl; quỳ tím hoặc phenol phtalein

d)

Methyl da cam; Đỏ methyl

36.

Trong phép định lượng acid yếu bằng base mạnh, chọn chỉ thị đúng nhất là:

a)

Bromotymol xanh

b)

Đỏ methyl

c)

Da cam methyl

d)

Phenol phtalein

37.

Trong phép định lượng base yếu bằng acid mạnh, chọn chỉ thị đúng nhất là:

a)

Alizarin vàng

b)

Thymol phtalein

c)

Đỏ methyl

d)

Phenol phtalein

38.

Để xác định điểm  tương đương cho phép định lượng bằng phương pháp acid - base, thường dùng chỉ thị màu pH như phenolphtalein, đỏ methyl, da cam methyl, … đó là những chất có khả năng:

a)

Biến đổi

b)

Đổi màu khi pH thay đổi

c)

Biến đổi khi pH thay đổi

d)

Đổi màu

39.

So với sự thay đổi pH trong quá trình chuẩn độ, sự đổi màu của chỉ thị phải:

a)

Phù hợp

b)

Thuận nghịch

c)

Đồng nhất

d)

Không thay đổi

40.

Bản thân chỉ thị phải là một acid hoặc base yếu, màu của hai dạng acid, base liên hợp phải:

a)

Đồng nhất

b)

Khác nhau

c)

Giống nhau

d)

Ngược nhau

41.

Trong môi trường có pH>5 thì metyl da cam sẽ chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

Da cam

c)

Vàng

d)

Xanh

42.

Trong môi trường có pH<3 thì metyl da cam sẽ chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Da cam

43.

Trong môi trường có pH>10 thì phenolphtalein sẽ chuyển sang màu:

a)

Không màu

b)

Da cam

c)

Đỏ

d)

Hồng

44.

Trong môi trường có pH<7 thì phenolphtalein sẽ chuyển sang màu:

a)

Hồng

b)

Không màu

c)

Da cam

d)

Đỏ

45.

Na2CO3 bị thủy phân trong nước cho môi trường:

a)

Acid yếu

b)

Base mạnh

c)

Trung tính

d)

Base yếu

46.

Một phân tử phức chất có các thành phần quan trọng sau: cầu nội, cầu ngoại, ion trung tâm và:

a)

Phối tử

b)

Cấu tử

c)

Phần tử

d)

Liên kết khác

47.

Cầu nội thường là ion phức có chứa ion trung tâm (chất tạo phức) và phối tử được viết trong ngoặc vuông. Điện tính cầu nội bằng:

a)

Hiệu điện tính ion trung tâm và điện tích phối tử

b)

Tổng điện tính ion trung tâm

c)

Tổng điện tính ion trung tâm và điện tích phối tử

d)

Tổng điện tích phối tử

48.

Phối tử là ion (Cl-, F-, Br-, OH-, CN-…) hoặc phân tử (H2O, NH3…) có thể tạo liên kết phối trí trực tiếp với ion trung tâm vì :

a)

Có electron tự do

b)

Có đôi electron tự do

c)

Có liên kết hydro

d)

Có orbital trống

49.

Hằng số không bền của phức chất được tính theo sự điện ly của:

a)

Phối tử

b)

Cầu nội

c)

Cầu ngoại

d)

Liên kết phối trí

50.

Hằng số không bền của phức chất càng nhỏ, phức chất càng:

a)

Phân ly

b)

Bền

c)

Không bền

d)

Dễ thủy phân