wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAU TAO NGUYEN TU HÓA 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

1. Số electron tối đa trong phân lớp f và trong phân lớp p lần lượt là :

a)

A. 10e và 14e

b)

B. 14e và 6e

c)

C. 6e và 14e

d)

D. 10e và 18e

2.

1. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

A. s1 , p3, d7, f12

b)

B. s2, p6, d10, f14

c)

C. s2, d5, d9, f13

d)

D. s2, p4, d10, f10

3.

Trong một lớp electron, các e có mức năng lượng

a)

A. bằng nhau.

b)

B. gần bằng nhau

c)

C. chênh lệch nhau nhiều.

d)

D. chênh lệch nhau không nhiều

4.

Trong một lớp electron, các e có mức năng lượng

a)

A. bằng nhau.

b)

B. gần bằng nhau

c)

C. chênh lệch nhau nhiều.

d)

D. chênh lệch nhau không nhiều

5.

Lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là

a)

Lớp L

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp K

6.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Lớp L có số phân lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Phân lớp p có số orbital là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

11.

Nguyên tử X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

12.

Phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn phân lớp nào sau đây?

a)

1s

b)

2s

c)

3p

d)

2p

13.

Hình dạng của orbital p là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

14.

Mỗi orbital có số electron tối đa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p6

b)

B. 1s22s22p63s23p5

c)

C. 1s22s22p63s23p3

d)

D. 1s22s22p63s23p1.

16.

Chọn cấu hình electron không đúng :

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2

17.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

18.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

10

b)

2

c)

6

d)

14

19.

Mô hình nguyên tử theo Rutherford-Bohr cho rằng electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo nào?

a)

Đường thẳng

b)

Tròn hoặc bầu dục

c)

Hình vuông

d)

Không theo quỹ đạo xác định

20.

Orbital nguyên tử là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron là khoảng bao nhiêu %?

a)

70

b)

90

c)

80

d)

100

21.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s1

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p63s2

22.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và neutron

b)

proton, neutron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

23.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số neutron

b)

số electron bằng số neutron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và neutron

24.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

25.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, neutron

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Proton

26.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu đúng về nguyên tử X là

a)

X có 26 neutron trong hạt nhân.

b)

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

c)

X có điện tích hạt nhân là -26.

d)

Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.

27.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị amu là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

28.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

29.

Tổng số hạt proton, neutron, electron có trong nguyên tử 8637Rb là

a)

49

b)

86

c)

37

d)

123

30.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

+16.

c)

16 đvC.

d)

+32.

31.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số .....(1)..... , khác nhau về số ...(2) nên ......(3) .... khác nhau.

các từ tương ứng với các chỗ trống lần lượt là

a)

proton, electron, neutron

b)

proton, neutron, số khối

c)

neutron, proton, số khối

d)

neutron, số khối, proton

32.

Cho kí hiệu nguyên tử . Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số proton là 26.

b)

Tổng số hạt mang điện là 52.

c)

Số neutron là 30.

d)

Tổng số hạt của nguyên tử là 72.

33.

Nguyên tử có 10 hạt n và số khối 19. Vậy số p là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

34.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

A. s1 , p3, d7, f12

b)

B. s2, p6, d10, f14

c)

C. s2, d5, d9, f13

d)

D. s2, p4, d10, f10

35.

Tổng số electron tối đa của lớp N (n = 4) là

a)

32

b)

18

c)

8

d)

2

36.

Biết hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton. Câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Lớp vỏ của nguyên tử photpho có 5 electron.

b)

B. Hạt nhân nguyên tử photpho có 15 neutron.

c)

C. Nguyên tử photpho có 15 electron được phân bố trên các lớp là : lớp K có 2e, lớp L có 8e, lớp M có 5e.

d)

D. Lớp L liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất

37.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và neutron

c)

Tổng số proton và neutron

d)

Tổng số proton, neutron và electron

38.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 neutron

39.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

40.

Đồng vị là các nguyên tử

a)

cùng số proton nhưng khác số electron.

b)

cùng số neutron nhưng khác số proton.

c)

cùng số khối nhưng khác số neutron

d)

cùng số proton nhưng khác số neutron

41.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, neutron và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

42.

Hạt proton và neutron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

43.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

44.

Số đơn vị điện tích hạt nhân được kí hiệu là gì

a)

Z

b)

A

c)

N

d)

Z+

45.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số neutron và số proton

46.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố (Z) là

a)

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số neutron của nguyên tố đó

47.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

48.

Phát biểu nào sau đây là "không đúng" ?

a)

Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.

b)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

49.

Số electron độc thân của nguyên tử 24Cr là

a)

5

b)

6

c)

1

d)

2

50.

Nguyên tử nào sau đây là kim loại?

a)

Z = 17

b)

Z = 20

c)

Z = 10

d)

Z = 9

51.

Lớp N có bao nhiêu phân lớp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Tổng số hạt proton, electron, neutron của nguyên tử nguyên tố X là 40. Biết số hạt neutron lớn hơn proton là 1. Cho biết nguyên tố X thuộc loại nguyên tố nào ?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

53.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là:

a)

Khí hiếm và kim loại.

b)

Kim loại và kim loại.

c)

Phi kim và kim loại.

d)

Kim loại và khí hiếm.

54.

Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?

a)

6

b)

9

c)

10

d)

12

56.

Câu 1.  Cho các phát biểu sau:

(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

(6). Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron

(7). Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton.

(8). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

57.

Câu 1.  Tổng số các hạt proton, electron, neutron của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Số khối của X là

a)

17

b)

18

c)

20

d)

19

58.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.

59.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

60.

Nguyên tử Oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

61.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

62.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

63.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

64.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (hiện đại) được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần số neutron

65.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

66.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố khí hiếm

67.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

68.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

69.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

70.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

71.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIA, chu kì 2

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2

d)

Nhóm VIA, chu kì 3

72.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

73.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

74.

Em hãy cho biết bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học đầu tiên được công bố đầu tiên vào năm nào?

a)

1867

b)

1869

c)

1870

d)

1860

75.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

76.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.

a)

Rơ-dơ-pho

b)

Chat-uých

c)

Zom-mơ-phen

d)

Men-đê-lê-ép

77.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

78.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

79.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

80.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

F, Li, Na, C, N.

b)

Na, Li, C, N, F

c)

Li, F, N, Na, C

d)

N, F, Li, C, Na

81.

Cho các nguyên tố: K, N, Si, Mg. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

A. N, Si, Mg, K

b)

B. K, Mg, Si, N

c)

C. K, Mg, N, Si

d)

D. Mg, K, Si, N

82.

Giá trị nào sẽ tăng khi di chuyển từ phải sang trái trong một chu kỳ?

a)

Số p

b)

bán kính nguyên tử

c)

độ âm điện

d)

Số khối

83.

Câu 1:                               Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

A. thứ tự chữ cái trong từ điển.

b)

B. thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

C. thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

D. thứ tự tăng dần số hạt neutron.

84.

Câu 3: Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

A. Li, Si, Ne.

b)

B. Mg, P, Ar.

c)

C. K, Fe, Ag

d)

D. B, Al, In.

85.

Câu 10. Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:

a)

A. 8 và 8

b)

B. 18 và 18

c)

C. 8 và 18

d)

D. 18 và 8

86.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô là

a)

Số khối

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Số hiệu nguyên tử

87.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Số lớp electron

88.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3

89.

Số nguyên tố trong chu kì 2 và 3 là

a)

8 và 8.

b)

18 và 32.

c)

8 và 32.

d)

18 và 18.

90.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

8 và 11.

b)

8 và 8.

c)

11 và 8.

d)

10 và 8.

91.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố s thuộc nhóm

a)

IA.

b)

IA, IB.

c)

IA, IIA.

d)

IB, IIB.

92.

Nhóm nguyên tố nào đứng đầu mỗi chu kì là

a)

Khí hiếm.

b)

Halogen.

c)

Kim loại kiềm.

d)

Kim loại kiềm thổ.

93.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

chu kì 3, phân nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, phân nhóm VIA.

d)

chu kì 3, phân nhóm VIIIB.

94.

Trong BTH nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố R là nguyên tố p.

c)

Nguyên tử của của nguyên tố R có 16 electron.

d)

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron.

95.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không thay đổi

d)

giảm dần, tăng dần

96.

Độ âm điện của dãy nguyên tố : 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

A. Vừa giảm vừa tăng.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Giảm dần.

d)

D. Tăng dần.

97.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Số hạt các loại trong nguyên tử X

a)

19e,20n,20p

b)

19e, 19p, 20n

c)

20e,19n,19p

d)

20e, 18n,20p

98.

Cho cấu hình electron của một số nguyên tử:

(X): 1s22s22p6

(Y): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2

(Z): 1s 2 2s 2 2p 3

(T): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

X là khí hiếm, Z là kim loại

b)

Chỉ có T là phi kim

c)

Z và T là phi kim

d)

Y và Z đều là kim loại

99.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là:

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

20 và 15

d)

17 và 18

100.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố

b)

Tên nguyên tố

c)

Kí hiệu nguyên tử

d)

Số khối của hạt nhân