NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 4.KTC Dukich
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo Hiến pháp năm 2013, cơ cấu Chính phủ gồm:
a)
a) Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
c)
c) Cả a và b
d)
d) Không đáp án nào đúng
2.
Câu 2: Theo Hiến pháp năm 2013, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chịu trách nhiệm tập thể về:
a)
a) Hoạt động của Chính phủ
b)
b) Ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách
c)
c) Cả a và b
d)
d) Không đáp án nào đúng
3.
Câu 3: Theo Hiến pháp năm 2013, thẩm quyền trình dự án luật, dự án ngân sách nhà nước và các dự án khác trước Quốc hội thuộc về:
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
c) Chính phủ
d)
d) Chủ tịch Quốc hội
4.
Câu 4: Theo Hiến pháp năm 2013, thẩm quyền thực hiện quản lý về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ trong các cơ quan nhà nước thuộc về:
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
c) Chính phủ
d)
d) Bộ Nội vụ
5.
Câu 5: Theo Hiến pháp năm 2013, thẩm quyền tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống quan liêu, tham nhũng trong bộ máy nhà nước thuộc về:
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Ủy ban Kiểm tra Trung ương
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Chính phủ
6.
Câu 6: Theo Hiến pháp năm 2013, thẩm quyền tạo điều kiện để Hội đồng nhân dân thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do luật định thuộc về:
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Chính phủ
c)
c) Quốc hội
d)
d) Ủy ban thường vụ Quốc hội
7.
Câu 7: Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn xã hội thuộc về
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Chính phủ
c)
c) Bộ Công an
d)
d) Ủy ban thường vụ Quốc hội
8.
Câu 8: Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm vụ bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước và xã hội, quyền con người, quyền công dân thuộc về:
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Bộ Công an
c)
c) Chính phủ
d)
d) Ủy ban dân tộc
9.
Câu 9: Theo Hiến pháp năm 2013, nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của Thủ tướng Chính phủ?
a)
a) Lãnh đạo công tác của Chính phủ
b)
b) Lãnh đạo việc xây dựng chính sách và tổ chức thi hành pháp luật
c)
c) Tổ chức đàm phán, ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước theo ủy quyền của Chủ tịch nước
d)
d) Không đáp án nào đúng
10.
Câu 10: Theo Hiến pháp năm 2013, nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của Chính phủ?
a)
a) Trình dự án luật, dự án ngân sách nhà nước và các dự án khác trước Quốc hội
b)
b) Trình dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
c) Thống nhất quản lý nền hành chính quốc gia
d)
d) Không đáp án nào đúng
11.
Câu 11: Theo Hiến pháp năm 2013, nội dung nào sau đây thuộc nhiệm vụ của Thủ tướng Chính phủ
a)
a) Trình dự án luật, dự án ngân sách nhà nước và các dự án khác trước Quốc hội
b)
b) Thực hiện chế độ báo cáo trước Nhân dân thông qua các phương tiện thông tin đại chúng về những vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ
c)
c) Tổ chức đàm phán điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
d)
d) Hướng dẫn, kiếm tra Hội đồng nhân dân trong việc thực hiện văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên
12.
Câu 12: Theo Hiến pháp năm 2013, nội dung nào sau đây thuộc nhiệm vụ của Thủ tướng Chính phủ
a)
a) Trình dự án luật, dự án ngân sách nhà nước và các dự án khác trước Quốc hội
b)
b) Thực hiện chế độ báo cáo trước Nhân dân thông qua các phương tiện thông tin đại chúng về những vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ
c)
c) Hướng dẫn, kiểm tra Hội đồng nhân dân trong việc thực hiện văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên
d)
d) Không đáp án nào đúng
13.
Câu 13: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, việc xác định tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân huyện được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
a) Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu
b)
b) Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá năm mươi đại biểu
c)
c) Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá năm mươi lăm đại biểu
d)
d) Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá sáu mươi đại biểu
14.
Câu 14: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, việc xác định tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân huyện được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
a) Huyện không thuộc trường hợp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu mười lăm đại biểu
b)
b) Huyện không thuộc trường hợp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu hai mươi đại biểu
c)
c) Huyện không thuộc trường hợp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu ba mươi đại biểu
d)
d) Huyện không thuộc trường hợp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bốn mươi đại biểu
15.
Câu 15: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, việc xác định tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân huyện được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
a) Huyện không thuộc trường hợp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi đại biểu
b)
b) Huyện không thuộc trường hợp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu
c)
c) Huyện không thuộc trường hợp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười nghìn dân dược bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá năm mươi đại biểu
d)
d) Huyện không thuộc trường họp huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá sáu mươi đại biếu
16.
Câu 16: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do cấp nào sau đây quyết định?
a)
a) Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
b) Ủy ban nhân dân tỉnh
c)
c) Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
d) Quốc hội
17.
Câu 17: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cấp nào sau đây có thẩm quyền đề nghị số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên?
a)
a) Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
b) Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
c) Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
d) Quốc hội
18.
Câu 18: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, tổng số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên, không quá:
a)
a) 35 đại biểu
b)
b) 40 đại biểu
c)
c) 45 đại biểu
d)
d) 50 đại biểu
19.
Câu 19: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân huyện bao gồm:
a)
a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện
b)
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên chuyên trách của Hội đồng nhân dân huyện
c)
c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn của Hội đồng nhân dân huyện
d)
d) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện và Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
20.
Câu 20: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cơ cấu của Hội đồng nhân dân huyện không bao gồm:
a)
a) Ban pháp chế
b)
b) Ban kinh tế - xã hội
c)
c) Ban dân tộc
d)
d) Ban địa chính - xây dựng
21.
Câu 21: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cấp nào sau đây có thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc thuộc cơ cấu Hội đồng nhân dân huyện?
a)
a) Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
b) Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
c) Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
d) Quốc hội
22.
Câu 22: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cấp nào sau đây có thẩm quyền thành lập Ban kinh tế - xã hội thuộc Hội đồng nhân dân huyện?
a)
a) Hội đồng nhân dân huyện
b)
b) Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
c) Hội đồng nhân dân tỉnh
d)
d) Quốc hội
23.
Câu 23: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cấp nào sau đây quy định số lượng Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân huyện
a)
a) Hội đồng nhân dân huyện
b)
b) Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
c) Hội đồng nhân dân tỉnh
d)
d) Quốc hội
24.
Câu 24: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ban của Hội đồng nhân dân huyện bao gồm:
a)
a) Trưởng ban, một Phó Trưởng ban và các Ủy viên
b)
b) Trưởng ban, hai Phó Trưởng ban và các Ủy viên thường trực
c)
c) Trưởng ban, một Phó Trưởng ban và các Ủy viên thường trực
d)
d) Trưởng ban, hai Phó Trưởng ban và các Ủy viên chuyên trách
25.
Câu 25: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cấp nào sau đây quyết định số lượng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ trưởng và Tổ phó của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân huyện?
a)
a) Hội đồng nhân dân huyện
b)
b) Thường trực Hội đồng nhân dân huyện
c)
c) Hội đồng nhân dân tỉnh
d)
d) Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
26.
Câu 26: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, trong tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp, pháp luật và trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, xây dựng chính quyền, Hội đồng nhân dân huyện có mấy nhiệm vụ, quyền hạn?
a)
a) 08
b)
b) 09
c)
c) 10
d)
d) 11
27.
Câu 27: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ có thẩm quyền ban hành loại văn bản nào sau đây:
a)
a) Quyết định
b)
b) Thông tư
c)
c) Chỉ thị
d)
d) Quyết định, Chỉ thị, Thông tư
28.
Câu 28: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Hội đồng nhân dân có thẩm quyền ban hành:
a)
a) Nghị quyết
b)
b) Quyết định
c)
c) Thông tư
d)
d) Chỉ thị
29.
Câu 29: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật UBND có thẩm quyền ban hành:
a)
a) Quyết định
b)
b) Nghị quyết
c)
c) Nghị định
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
30.
Câu 30: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, việc cán bộ được điều động, luân chuyển trong hệ thống các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội căn cứ vào:
a)
a) Yêu cầu nhiệm vụ, quy hoạch cán bộ
b)
b) Yêu cầu nhiệm vụ, quy hoạch và phẩm chất cán bộ
c)
c) Yêu cầu nhiệm vụ, quy hoạch, phẩm chất và năng lực cán bộ
d)
d) Yêu cầu nhiệm vụ, quy hoạch, phẩm chất, năng lực và triển vọng phát triển cán bộ
31.
Câu 31: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, mục đích đánh giá cán bộ là:
a)
a) Làm rõ phẩm chất chính trị, đạo đức, năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao
b)
b) Làm căn cứ đào tạo, bồi dưỡng, luân chuyển cán bộ
c)
c) Bố trí, sử dụng và quy hoạch cán bộ
d)
d) Thực hiện chính sách đối với cán bộ
32.
Câu 32: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, đánh giá cán bộ gồm mấy nội dung?
a)
a) 03
b)
b) 04
c)
c) 05
d)
d) 06
33.
Câu 33: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, nội dung đánh giá cán bộ bao gồm:
a)
a) Năng lực lãnh đạo, điều hành, tổ chức thực hiện nhiệm vụ
b)
b) Tinh thần, thái độ trong công tác
c)
c) Gần gũi với nhân dân
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
34.
Câu 34: Thời điểm đánh giá cán bộ theo quy định hiện hành là:
a)
a) Trong tháng 11 hàng năm
b)
b) Trong tháng 12 hàng năm
c)
c) Trước quý I năm liền kề
d)
d) Chậm nhất 1/3 năm liền kề
35.
Câu 35: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, theo thứ tự mức phân loại đánh giá cán bộ thì mức thứ 3 được quy định như sau:
a)
a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ
b)
b) Hoàn thành nhiệm vụ
c)
c) Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực
d)
d) Không hoàn thành nhiệm vụ
36.
Câu 36: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, trong trường hợp nào cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bố trí công tác khác?
a)
a) Cán bộ 02 năm liên tiếp hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực
b)
b) Cán bộ 02 năm liên tiếp hoàn thành nhiệm vụ
c)
c) Có 02 năm liên tiếp, trong đó 01 năm hoàn thành nhiệm vụ và 01 năm không hoàn thành nhiệm vụ
d)
d) Cán bộ 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ
37.
Câu 37: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, trong trường hợp nào cơ quan, tổ chức có thẩm quyền miễn nhiệm, cho thôi làm nhiệm vụ?
a)
a) Cán bộ 02 năm liên tiếp hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực
b)
b) Cán bộ 02 năm liên tiếp hoàn thành nhiệm vụ
c)
c) Có 02 năm liên tiếp, trong đó 01 năm hoàn thành nhiệm vụ và 01 năm không hoàn thành nhiệm vụ
d)
d) Cán bộ 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ
38.
Câu 38: Theo quy định của Nghị định 06/2010/NĐ - CP của Chính phủ, đối tượng nào sau đây không phải là công chức?
a)
a) Bí thư Tỉnh ủy
b)
b) Phó Bí thư Tỉnh uỷ
c)
c) Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
39.
Câu 39: Nghị định 06/2010/NĐ - CP của Chính phủ, có hiệu lực từ thời điểm nào?
a)
a) 15/01/2010
b)
b) 15/02/2010
c)
c) 15/03/2010
d)
d) 15/04/2010
40.
Câu 40: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ, công chức có hành vi tự ý nghỉ việc, tổng số từ 03 đến dưới 05 ngày làm việc trong một tháng sẽ áp dụng hình thực kỷ luật nào sau đây?
a)
ạ) Khiển trách
b)
b) Cảnh cáo
c)
c) Hạ bậc lương
d)
d) Buộc thôi việc
41.
Câu 41: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ, hình thức kỷ luật buộc thôi việc áp dụng với công chức có một trong những hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
a) Bị phạt tù mà không được hưởng án treo
b)
b) Bị phạt tù cho hưởng án treo hoặc cải tạo không giam giữ đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
c)
c) Bị phạt tù cho hưởng án treo hoặc cải tạo không giam giữ
d)
d) Sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bổ nhiệm chức vụ
42.
Câu 42: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ, công chức có hành vi không thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được giao mà không có lý do chính đáng, gây ảnh hưởng đến công việc chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thì bị áp dụng hình thức kỷ luật nào sau đây?
a)
a) Khiển trách
b)
b) Cảnh cáo
c)
c) Hạ bậc lương
d)
d) Buộc thôi việc
43.
Câu 43: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ, công chức có hành vi không chấp hành quyết định điều động, phân công công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền thì bị áp dụng hình thức kỷ luật nào sau đây?
a)
a) Khiển trách
b)
b) Cảnh cáo
c)
c) Hạ bậc lương
d)
d) Buộc thôi việc
44.
Câu 44: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ, hình thức kỷ luật hạ bậc lương không áp dụng đối với công chức có hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
a) Không thực hiện nhiệm vụ chuyên môn dược giao mà không có lý do chính đáng, gây ảnh hưởng đến công việc chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
b)
b) Lợi dụng vị trí công tác, cố ý làm trái pháp luật với mục đích vụ lợi
c)
c) Vi phạm ở mức độ nghiêm trọng quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng
d)
d) Sử dụng thông tin, tài liệu của cơ quan, tổ chức, đơn vị để vụ lợi
45.
Câu 45: Mục tiêu nào sau đây thuộc giai đoạn 1 (2011 - 2015) của Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước 10 năm (2011-2020):
a)
a) Bảo đảm sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước đạt mức trên 60%
b)
b) Bảo đảm sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước đạt mức trên 70%
c)
c) Bảo đảm sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước đạt mức trên 80%
d)
d) Bảo đảm sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước đạt mức trên 90%
46.
Câu 46: Mục tiêu nào sau đây thuộc giai đoạn 1 (2011 - 2015) của Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước 10 năm (2011-2020):
a)
a) Cơ chế một cửa, một cửa liên thông được triển khai 100% vào năm 2012 tại tất cả các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
b)
b) Cơ chế một cửa, một cửa liên thông được triển khai 100% vào năm 2013 tại tất cả các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
c)
c) Cơ chế một cửa, một cửa liên thông được triển khai 100% vào năm 2014 tại tất cả các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
d)
d) Cơ chế một cửa, một cửa liên thông được triên khai 100% vào năm 2015 tại tất cả các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
47.
Câu 47: Mục tiêu nào sau đây thuộc giai đoạn 1 (2011 - 2015) của Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước 10 năm (2011-2020):
a)
a) 40% các cơ quan hành chính nhà nước có cơ cấu cán bộ, công chức theo vị trí việc làm
b)
b) 50% các cơ quan hành chính nhà nước có cơ, cấu cán bộ, công chức theo vị trí việc làm %
c)
c) 60% các cơ quan hành chính nhà nước có cơ cấu cán bộ, công chức theo vị trí việc làm
d)
d) 70% các cơ quan hành chính nhà nựớc có cơ cấu cán bộ, công chức theo vị trí việc làm
48.
Câu 48: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Có bao nhiêu mức xác định độ mật của văn bản?
a)
a) 2 mức
b)
b) 3 mức
c)
c) 4 mức
d)
d) 5 mức
49.
Câu 49: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Có bao nhiêu hình thức sao văn bản?
a)
a) 1 hình thức
b)
b) 2 hình thức
c)
c) 3 hình thức
d)
d) 4 hình thức
50.
Câu 50: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Phần nội dung văn bản được trình bày cỡ chữ là bao nhiêu?
a)
a) Từ 11-12
b)
b) Từ 12-13
c)
c) 13
d)
d) Từ 13 đến 14
51.
Câu 51: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Từ “Phần”, “Chương” được trình bày cỡ chữ là bao nhiêu?
a)
a) 12
b)
b) Từ 12 -13
c)
c) Từ 13 đến 14
d)
d) Từ 14 đến 15
52.
Câu 52: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, số thứ tự của “Phần”, “Chương” được trình bày cỡ chữ là bao nhiêu?
a)
a) 12
b)
b) Từ 12 -13
c)
c) Từ 13 đến 14
d)
d) Từ 14 đến 15
53.
Câu 53: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Từ “Điều” được trình bày cỡ chữ là bao nhiêu?
a)
a) 12
b)
b) Từ 12 - 13
c)
c) Từ 13 đến 14
d)
d) Từ 14 đến 15
54.
Câu 54: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là:
a)
a) 70% TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3, 4
b)
b) 80% TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3, 4
c)
c) 85% TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3, 4
d)
d) 90% TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3, 4
55.
Câu 55: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là:
a)
a) Phấn đấu tối thiểu 60% TTHC có quy định cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4
b)
b) Phấn đấu tối thiểu 70% TTHC có quy định cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4
c)
c) Phấn đấu tối thiểu 80% TTHC có quy định cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4
d)
d) Phấn đấu tối thiểu 90% TTHC có quy định cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4
56.
Câu 56: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là:
a)
a) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến mức độ 3, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 3 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiểu 30%
b)
b) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến mức độ 3, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 3 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiểu 40%
c)
c) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến, mức độ 3, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 3 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiểu 50%
d)
d) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến mức độ 3, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 3 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiểu 72%
57.
Câu 57: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là:
a)
a) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến mức độ 4, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 4 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiểu 30%
b)
b) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến mức độ 4, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 4 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiếu 35%
c)
c) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến mức độ 4, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 4 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiểu 40%
d)
d) Trong số các TTHC có phát sinh hồ sơ trực tuyến mức độ 4, tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 4 trên tổng số hồ sơ được được xử lý chiếm tối thiểu 45%
58.
Câu 58: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là:
a)
a) Phấn đấu tối thiểu 50% số TTHC có quy định tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích có phát sinh hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích
b)
b) Phấn đấu tối thiểu 60% số TTHC có quy định tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích có phát sinh hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích
c)
c) Phấn đấu tối thiểu 70% số TTHC có quy định tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích có phát sinh hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích
d)
d) Phấn đấu tối thiểu 85% số TTHC có quy định tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích có phát sinh hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích
59.
Câu 59: Nội dung quản lý cán bộ, công chức không bao gồm:
a)
a) Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về cán bộ, công chức
b)
b) Báo cáo tình hình sử dụng, quản lý cán bộ, công chức
c)
c) Quy định chức danh và cơ cấu cán bộ
d)
d) Không đáp án nào đúng
60.
Câu 60: Biên chế công chức của Văn phòng Quốc hội do cơ quan nào sau đây quyết định:
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Quốc hội
c)
c) Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
d) Chính phủ
Reset
