Font size
WorksheetsChia đa thức cho đa thức
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
(4x4−8x2y2+12x5y):(−4x2) kết quả bằng phương án nào phía dưới
−x2+2x2−3x3y
−x
−x2+2y2−3x3y
−x2+2y2−3x3y.
(4x4−8x2y2+12x5y):(−4x2) kết quả bằng phương án nào phía dưới
−x2+2x2−3x3y
−x
x2+2y2−3x3y
−x2+2y2−3x3y
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5
321x2y2
321x5y5
21x2y2
−41x5y5
giá trị của biểu thức : (−8x2y3):(−3xy2) tại x=-2 và y=-3
16
8
-16
-8
Đơn thức −8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức:
−2x3y3z3t3
−9x3yz2t
x4y2zt
2x3y2z2t3
Chọn câu trả lời đúng: (5.(x−y)4−3(x−y)3+2(x−y)2) :(y−x)2=
5(x−y)2−3(x−y)+2
−5(x−y2)+3(x−y)+2
5(x−y2)−3(x−y)−2
−5(x−y)2−3(x−y)−2
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2 là
xy
2xy
−xy
−2xy
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân sau là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
x2−4x+4
Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:
3
2
1
0
Kết quả của phép nhân −xy(2x−45xy+34x3) là:
−2xy+45x2y2+34x3y
−2x2y+45x2y2−34x4y
2x2y+45x2y2+34x4y
−2x2y+45x2y2−34x3y
Khai triển (x+2y)2 được kết quả là:
x2+2xy+4y2
x2+4xy+2y2
x2+4xy+4y2
x2+4xy+2y
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
Kết quả của phép tính (x−3)(x+3) là
x−9
x2−9
x2−6x+9
x2+6x+9
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Trong đa thức sau, đa thức đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Đa thức phân tích x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :
A. dùng hằng đẳng thức
B. đặt nhân tử chung
C. Nhóm hạng tử
D. nhiều phương pháp
Đa thức phân tích 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Đa thức phân tích x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Phân tích đa thức 5x2−10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :
5x(x−10)
5x(x−2)
5x(x2−2x)
5x(2−x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
9x2−6x+1=(... x −1)2
(a)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
4x2y −16xy +32xy2 Đa thức có nhân tử chung là:
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị x thỏa mãn: 3x2 − 9x = 0 là:
3
9
0; 3
6
Biết 25x2−1=0 . Giá trị của x là
51
5−1
51 hoặc 5−1
51 hoặc 0
Kết quả của phép tính (2,41.143 - 2,41.43 ) là :
24100
24,1
241
2410
