wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chia đa thức cho đa thức

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

(4x48x2y2+12x5y):(4x2)\left(4x^4-8x^2y^2+12x^5y\right):\left(-4x^2\right)  kết quả bằng phương án nào phía dưới

a)

 

x2+2x23x3y-x^2+2x^2-3x^3y

b)

x-x   

c)

 

x2+2y23x3y-x^2+2y^2-3x^3y

d)

x2+2y23x3y.-x^2+2y^2-3x^3y.  

2.

(4x48x2y2+12x5y):(4x2)\left(4x^4-8x^2y^2+12x^5y\right):\left(-4x^2\right)  kết quả bằng phương án nào phía dưới

a)

 

x2+2x23x3y-x^2+2x^2-3x^3y

b)

x-x   

c)

 

x2+2y23x3yx^2+2y^2-3x^3y

d)

x2+2y23x3y-x^2+2y^2-3x^3y  

3.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x là  

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

4.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

5.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

6.

giá trị của biểu thức : (8x2y3):(3xy2)\left(-8x^2y^3\right):\left(-3xy^2\right)   tại x=-2 và y=-3

a)

16

b)

8

c)

-16

d)

-8

7.

Đơn thức 8x3y2z3t2-8x^3y^2z^3t^2  chia hết cho đơn thức:

a)

2x3y3z3t3-2x^3y^3z^3t^3  

b)

9x3yz2t-9x^3yz^2t  

c)

x4y2ztx^4y^2zt  

d)

2x3y2z2t32x^3y^2z^2t^3  

8.

Chọn câu trả lời đúng: (5.(xy)43(xy)3+2(xy)2) :(yx)2=\left(5.\left(x-y\right)^4-3\left(x-y\right)^3+2\left(x-y\right)^2\right)\ :\left(y-x\right)^2=  

a)

5(xy)23(xy)+25\left(x-y\right)^2-3\left(x-y\right)+2  

b)

5(xy2)+3(xy)+2-5\left(x-y^2\right)+3\left(x-y\right)+2  

c)

5(xy2)3(xy)25\left(x-y^2\right)-3\left(x-y\right)-2  

d)

5(xy)23(xy)2-5\left(x-y\right)^2-3\left(x-y\right)-2  

9.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

10.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

11.

Đa thức x249x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(x7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x7)x\left(x-7\right)  

12.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

13.

Kết quả của phép nhân xy(2x54xy+43x3)-xy\left(2x-\frac{5}{4}xy+\frac{4}{3}x^3\right)  là:


a)

2xy+54x2y2+43x3y-2xy+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^3y  

b)

2x2y+54x2y243x4y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^4y  

c)

2x2y+54x2y2+43x4y2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^4y  

d)

2x2y+54x2y243x3y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^3y  

14.

Khai triển (x+2y)2\left(x+2y\right)^2  được kết quả là:


a)

x2+2xy+4y2x^2+2xy+4y^2  

b)

x2+4xy+2y2x^2+4xy+2y^2  

c)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2  

d)

x2+4xy+2yx^2+4xy+2y^{ }  

15.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

16.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

17.

Kết quả của phép tính  (x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  là 

a)

x9x-9  

b)

x29x^2-9  

c)

x26x+9x^2-6x+9  

d)

x2+6x+9x^2+6x+9  

18.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

19.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

20.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

21.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

22.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

23.

Trong đa thức sau, đa thức đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

24.

Đa thức phân tích x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)

25.

Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :

a)

A. dùng hằng đẳng thức

b)

B. đặt nhân tử chung

c)

C. Nhóm hạng tử

d)

D. nhiều phương pháp

26.

Đa thức phân tích 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

27.

Đa thức phân tích x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2 ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)

d)

D. Đáp án khác

28.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

29.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

30.

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

31.

Phân tích đa thức 5x210x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x10)5x(x-10)  

b)

5x(x2)5x(x-2)  

c)

5x(x22x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2x)5x(2-x)  

32.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

33.

9x26x+1=(... x 1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2  

(a)  

34.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

35.

4x2y 16xy +32xy24x^2y\ -16xy\ +32xy^2  Đa thức có nhân tử chung là:

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

36.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

37.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

38.

Giá trị x thỏa mãn:  3x2  9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0  là:

a)

3

b)

9

c)

0; 3

d)

6

39.

Biết 25x21=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

40.

Kết quả của phép tính (2,41.143 - 2,41.43 ) là :

a)

24100

b)

24,1

c)

241

d)

2410