wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 GK 1 2022

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hai loại hạt: nơtron và electron

b)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt electron mang điện âm

c)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

d)

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton

2.

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương

d)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện

3.

Chọn phát biểu sai?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm

b)

Electron nằm trong hạt nhân của nguyên tử

c)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân tạo nên lớp vỏ của nguyên tử

d)

Electron có khối lượng rất nhỏ so với hạt nhân

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân

b)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

c)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

5.

Vỏ nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện tích

6.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện tích

7.

Khối lượng của nguyên tử hầu hết tập trung ở đâu?

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Toàn bộ nguyên tử

8.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là:

a)

electron, nơtron

b)

electron, proton, nơtron

c)

proton, nơtron

d)

lectron, proton

9.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử được quyết định bởi

a)

số hạt electron trong hạt nhân

b)

số hạt notron trong hạt nhân

c)

số hạt proton trong hạt nhân

d)

số hạt electron ở lớp vỏ nguyên tử

10.

Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

b)

Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân

c)

Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

11.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton

b)

electron

c)

notron

d)

electron và proton

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và hạt nơtron

13.

Nhận định nào dưới đây đúng về 2 kí hiệu nguyên tử trên?

a)

X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

b)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

c)

X và Y cùng có 25 electron

d)

Hạt nhân của X và Y đều có tổng số hạt proton và notron là 25

14.

Nguyên tử trên có tổng số hạt proton và notron là

a)

37

b)

86

c)

49

d)

123

15.

Những nguyên tử trên đều có cùng

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số nơtron

d)

số electron

16.

Một nguyên tử M có 26 electron và 30 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)
b)
c)
d)
17.

Nguyên tử nào trong các nguyên từ sau đây chứa đồng thời 20n, 19p và 19e?

a)
b)
c)
d)
18.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân

b)

số khối

c)

số hạt electron

d)

tổng số hạt proton và notron

19.

Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và D

d)

B và D

20.

Chọn những phát biểu đúng về kí hiệu trên?

a)

A là tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân

b)

A là số hiệu nguyên tử

c)

Z là số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Z = số hạt proton = số hạt electron

21.
Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và
a)
Không mang điện
b)
mang điện tích dương
c)
mang điện tích âm
d)
có thể mang điện hoặc không mang điện
22.

Xác định tổng số p và e trong nguyên tử Magiê

a)

12

b)

2

c)

12+

d)

24

23.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây có số e độc thân nhiều nhất

a)

boron

b)

oxygen

c)

phosphorus

d)

Chlorine

24.

Cho nguyên tử khối của Bari là 137 . Tính khối lượng thực nguyên tố trên.

a)

mBa= 2,7298.10-21g

b)

mBa = 2,2742.10-22kg

c)

mBa = 2,234.10-24g

d)

mBa = 1,345.10-23kg

25.

Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng

a)

Do nơtron không mang điện

b)

Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron

c)

Do số p = số e

d)

Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

26.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”

a)

(1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

b)

(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

c)

(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm

d)

(1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

27.

Hiđro có 3 đồng vị: và ; Oxi có 3 đồng vị . Số phân tử H2O khác nhau tạo ra từ các loại đồng vị trên là

a)

9

b)

18

c)

24

d)

15

28.

Trong tự nhiên, Cu có hai đồng vị Cu (A=63) và Cu (A=65). Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Thành phần % số nguyên tử của đồng vị Cu (A=63) là

a)

27%

b)

54%

c)

73%

d)

50%

29.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

15

b)

17

c)

18

d)

23

30.

Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

a)

[Ar] 3d5 4s1

b)

[Ar] 3d6 4s2

c)

[Ar] 3d6 4s1

d)

[Ar] 3d3 4s2

31.

Nhận định nào sau đây là đúng về 3 nguyên tử: 1326X ; 2655Y; 1226Z.

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y có cùng số nơtron.

32.

Trong tự nhiên Chlorine có 2 đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 1735Cl. Thành phần phần trăm theo khối lượng 1737Cl trong HClO4 (Cho biết phân tử HClO4 chứa 11H và 816O):

a)

8,43%

b)

8,79%

c)

8,92%

d)

8,56%

33.

Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

a)

10

b)

11

c)

22

d)

23

34.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p4 3s1

35.

Số proton và neutron có trong một nguyên tử nhôm (1327Al) lần lượt là

a)

13, 14

b)

13, 15

c)

13, 13

d)

12, 14

36.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14)

b)

O (Z=8)

c)

Al (Z=13)

d)

Cl (Z=17)

38.

Hòa tan hoàn toàn 3,8 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong nhóm IIA bằng 200 ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đo ở đktc) và dung dịch A.

Xác định tên hai kim loại?

a)

Mg và Ca

b)

Na và K

c)

Na và Ca

d)

Mg và K

39.

Mô hình cấu tạo thuộc về nguyên tử của nguyên tố nào?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Aluminium

d)

Lithium

40.

Mô hình cấu tạo thuộc về nguyên tử của nguyên tố nào?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Aluminium

d)

Lithium

41.

Nguyên tử chứa các loại hạt mang điện là

a)

proton.

b)

proton và neutron

c)

proton và electron 

d)

electron và neutron.

42.

Đồng vị là các nguyên tử

a)

cùng số proton nhựng khác số electron.

b)

cùng số neutron nhưng khác số proton.

c)

cùng số khối nhưng khác số neutron.

d)

cùng số proton nhưng khác số neutron.

43.

Ủy ban Phê duyệt Thuật ngữ Khoa học và Công nghệ Trung Quốc đặt tên cho nguyên tố 111 (ký hiệu Rg) nhằm kỉ niệm 111 năm ngày sinh của nhà khoa học Roentgen. Một đồng vị của nguyên tố 111 có số khối là 272. Phát biểu nào sau đây về nguyên tố 111 là đúng?

a)

Nguyên tố này chứa 111 neutron trong hạt nhân.

b)

Nó thuộc chu kỳ 6 của bảng tuần hoàn.

c)

Hiệu số giữa số netron và số electron ngoài hạt nhân là 50.

d)

Nguyên tố 111 và nguyên tố 110 là đồng vị của nhau.

44.

Kim cương là một trong hai dạng thù hình được biết đến nhiều nhất của carbon, dạng còn lại đó là than chì. Kim cương có độ cứng cao và khả năng quang học cực tốt và chúng được ứng dụng trong các ngành công nghiệp và đặc biệt những viên kim cương chất lượng tốt nhất được sử dụng trong ngành kim hoàn với giá trị kinh tế rất cao. Nguyên tử của nguyên tố carbon có số nơtron là 6 và số khối là 12. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử carbon là

a)

12

b)

6

c)

18

d)

24

45.

Một thiên thạch được tìm thấy ở trung tâm Indiana chứa dấu vết của khí neon, khí này có nguồn gốc từ gió của mặt trời khi thiên thạch đi qua hệ mặt trời. Phân tích một mẫu khí cho thấy nó bao gồm 91,84% 20Ne (khối lượng 19,9924 amu); 0,47% 21Ne (khối lượng 20,9940 amu) và 7,69% 22Ne (khối lượng 21,9914 amu). Khối lượng trung bình của neon trong gió mặt trời là bao nhiêu?

a)

20,16

b)

20,15

c)

20,20

d)

20,14

46.

Cho hình vẽ sau đây:

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình vẽ này mô tả thí nghiệm này phát hiện ra tia âm cực.

b)

Tia âm cực bị lệch về phía cực âm khi đặt trong điện trường.

c)

Trên đường đi của tia âm cực nếu đặt chong chóng nhẹ thì nó sẽ quay.

d)

Bản chất tia âm cực là chùm hạt electron.

47.

Orbital nguyên tử là gì?

a)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có thể tìm thấy electron.

b)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân.

c)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác xuất tìm thấy electron khoảng 90%.

d)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác xuất tìm thấy electron khoảng 95%.

48.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

49.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3s. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3s và có 5 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tố X, Y lần lượt là

a)

kim loại và phi kim.     

b)

phi kim và kim loại.

c)

kim loại và khí hiếm.              

d)

khí hiếm và kim loại.

50.

Cấu hình electron của ion Cu+ (Z = 29) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1.      

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2    

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10.

51.

Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số electron trên các phân lớp p là 10. Nguyên tố Y là

a)

Sulfur (Z = 16).   

b)

Chlorine (Z = 17).

c)

Silicon (Z = 14).  

d)

Potassium (Z = 19).

52.

Mỗi nguyên tử nitrogen có 7 proton, 7 neutron, 7 electron và

mp=1,6726.10-27kg

mn= 1,6748.10-27kg

me = 9,1094.10-31kg.

Vậy khối lượng của phân tử N2 tính theo đơn vị gam (g) là

a)

4,6876.10-26 g.  

b)

2,3438.10-23 g.

c)

4,6876.10-23 g. 

d)

2,3438.10-26 g.

53.

Trong nguyên tử Chlorine (Z = 17), số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

7

b)

5

c)

9

d)

2

54.

Nguyên tử nào có electron độc thân nhiều nhất?

a)

Fe (Z = 26)

b)

Cr (Z = 24)

c)

P (Z = 15)

d)

O (Z = 8)

55.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Nguyên tố X là

a)

35Br.    

b)

17Cl.  

c)

30Zn.   

d)

47Ag.

56.

Một nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

X có số hiệu nguyên tử là 19.    

b)

X có 4 lớp electron.

c)

X có khả năng tác dụng với nước.            

d)

X là nguyên tố s.

57.

Trong nguyên tử, lớp L và lớp N có số electron tối đa lần lượt là:

a)

2, 8.       

b)

8, 32.

c)

8, 18.

d)

18, 8.

58.

Nguyên tố hoá học là:

a)

A. Tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.

b)

B. Tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

c)

C. Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.

d)

D. Tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.

59.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

60.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

61.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

62.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

63.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

64.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

65.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

66.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Cl là 17. Trong nguyên tử Cl (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

67.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

68.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

69.

Nguyên tử Cl có 17 electron và số khối là 35.

a) Có bao nhiêu hạt proton trong nguyên tử?

b) Có bao nhiêu hạt nơtron trong nguyên tử?

a)

a) 17 hạt proton. b) 18 hạt nơtron

b)

a) 18 hạt proton. b) 17 hạt nơtron

c)

a) 17 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

d)

a) 18 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

70.

Bạn Nam viết kí hiệu nguyên tử Mg như sau: 2612Mg.

Em hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Số hạt proton là 12 hạt

b)

Số hạt nơtron là 26 hạt.

c)

Điện tích hạt nhân là +12.

d)

Số khối là 26 hạt.

e)

Số electron là 14 hạt.

71.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố

a)

có cùng số proton (số điện tích hạt nhân)

b)

có cùng số khối

c)

có cùng số nơtron

72.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton (p), khác số e (electron)

b)

cùng số nơtron (n), khác số e (electron)

c)

cùng số proton (p), khác số khối (A)

d)

cùng số khối (A), khác số e (electron)

73.

Chọn các đáp án đúng

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

5626X, 5626X

b)

2612X, 2512X

c)

4019X, 4020X

d)

42X, 32X

74.

Br có 2 đồng vị 79Br (50,7%) và 81Br (49,3%). Tính nguyên tử khối trung bình của Br?

a)

78,8

b)

79,98

c)

77,5

d)

80,1

75.

Xác định tổng số hạt cơ bản trong các nguyên tử có kí hiệu 54 24Cr?

a)

24

b)

78

c)

48

d)

30

76.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

77.

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

O, Mg.

b)

O, Al.

c)

F, Ca.

d)

S, Al.

78.

Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6

a)

Ne, Mg2+, F-.

b)

Ar, Mg2+, F-.

c)

Ne, Ca2+, Cl-.

d)

Ar, Ca2+, Cl-.

79.

Hầu hết  các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

80.

Lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm( trừ He) có bao nhiêu electron?

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

18.

81.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số nơtron trong hạt nhân nguyên tử..

d)

khối lượng các nguyên tử.

82.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

 ô nguyên tố, lớp electron và nhóm.

b)

nguyên tố, chu kì và electron hóa trị.

c)

lớp electron, chu kì và nhóm.

d)

ô nguyên tố, chu kì và nhóm.

83.

Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f

85.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s12p7.

86.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số electron.

b)

số nơtron.

c)

số khối.

d)

số electron hóa trị.

87.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.       

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB.  

88.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z=12)  là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s23p2.

c)

1s22s22p63s3.

d)

1s22s22p63s1.