Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A1- HNo3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2, N2.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

3.

SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

e)

NH4NO3

4.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

5.

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là

a)

NO2.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO.

6.

Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4). 

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

7.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là

a)

1,12,2,3,6.

b)

8,30,8,3,15.

c)

8,30,8,3,9.

d)

1,4,1,1,2.

8.

•Tính chất hóa học của HNO3 là

a)

tính oxi hóa, tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa.

c)

tính oxi hóa, tính bazơ yếu.

d)

tính axit mạnh, tính khử mạnh.

9.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

a)

Hg , Ag

b)

Cu , Au

c)

Pb , Mn

d)

Al , Fe

10.

Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

12.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

K, NO2, O2.

b)

KNO2, NO2, O2.

c)

KNO2, O2.

d)

K2O, NO2.

13.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)

Cu, O2, N2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

Cu, NO2, O2.

d)

Cu(NO3)2, O2.

14.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

15.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

16.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2.

b)

NO2.

c)

CO2 và NO2

d)

CO2 và NO

17.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là

           

a)

16.

b)

25,6.

c)

2,56.

d)

8

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

19.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

20.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2 

b)

NaNO3 và H2SO4 đặc. 

c)

NaNO2 và H2SO4 đặc.

d)

NaNO2 và HCl đặc

21.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

22.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được V lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là

a)

0,672 lít.

b)

1,344 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

23.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

lựa chọn trả lời

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

24.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

25.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe, NO2, O2

d)

Fe2O3, NO2 , O2.

26.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

a. Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

NO2

27.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HNO3 đặc , nóng không sinh ra khí ?

a)

CaCO3

b)

Ag

c)

FeO

d)

Fe2O3

28.

Ở điều kiện thường dd HNO3

a)

không màu.

b)

màu đỏ.

c)

màu vàng.

d)

màu xanh.

29.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

30.

Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:

a)

N2, O2, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

HNO2, O2, H2O.

d)

NO, NO2, H2O.

31.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

K,Na, Fe.

b)

Fe, Al, K.

c)

Fe, Al, Cr.

d)

Cr, Fe, Cu.

32.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

33.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

34.

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là:

a)

NO2

b)

N2

c)

N2O

d)

NO

35.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

36.

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

37.

Các muối nitrat có tính chất hóa học chung là

a)

điện li yếu

b)

khi phân hủy đều tạo các hợp chất khí của N

c)

dễ bị nhiệt phân hủy

d)

kết tủa khi ở trong nước

38.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

a)

K2O, NO2 và O2.

b)

K, NO2, O2.

c)

KNO2, NO2 và O2.     

d)

KNO2 và O2.

39.

Muối nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

a)

NaNO3

b)

NH4Cl

c)

NaCl

d)

NH4HCO3

40.

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

a)

NH3

b)

NaCl

c)

HNO3

d)

NaNO3

41.

Cho các phản ứng nhiệt phân sau:

(1) NH4NO3--->NH3 + HNO3

(2) 2KNO3--->2KNO2 + O2

(3) NH4Cl--->NH3 + HCl

(4) 4AgNO3--->2Ag2O + 4NO2 + O2

(5) NH4NO2--->N2 + 2H2O

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối nào là đúng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Tất các các muối nitrat đều tan tốt trong nước            

b)

Nhỏ dd NaOH vào dd NH4Cl ta thu được chất khí làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Tất cả các muối amoni và muối nitrat đều dễ phân hủy bỡi nhiệt

d)

Ion amoni không có màu

43.

Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho oxit kim loại ?

a)

Cu(NO3)2

b)

AgNO3

c)

NaNO3

d)

Fe(NO3)3

e)

Zn(NO3)2

44.

Tìm phản ứng nhiệt phân sai

a)

Hg(NO3)2 →Hg + 2NO2 + O2

b)

Ba(NO3)2 →Ba(NO2)2 + 1/2O2

c)

NaNO3 →NaNO2 + 1/2O2

d)

2Fe(NO3)3 →Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2

45.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

46.

Phản ứng M(NO3)n → M + nNO2 + ½nO2. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Ag

47.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2

b)

AgNO3, Hg(NO3)2

c)

AgNO3, Cu(NO3)2

d)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

48.

Khi nói về muối nitrat, phát biểu đúng là

a)

Muối nitrat là chất điện li mạnh.

b)

Dung dịch các muối nitrat đều có tính bazơ.

c)

Các muối nitrat bền với nhiệt.

d)

Muối nitrat ít tan trong nước.