wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Bài 2 + 6

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không trong vùng

a)

A. lãnh hải

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. thềm lục địa. 

d)

D. đặc quyền kinh tế biển

2.

Đường bờ biển của nước ta đi qua … tỉnh/thành

a)

40

b)

26

c)

30

d)

28

3.

Để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam, năm 1982, Chính phủ đã tuyên bố quy định rõ

a)

A. vùng nội thủy.     

b)

B. đường biên giới quốc gia trên biển

c)

C. đường cơ sở

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế biển.

4.

Nước ta có thể chung sống hòa bình với các nước trong KV là nhờ

a)

A. có những điểm tương đồng về địa lí.

b)

B. có những điểm tương đồng về VH – XH và có mối giao lưu lâu đời.

c)

C. nước ta là cửa ngõ mở lối ra biển của các nước láng giềng

d)

D. nằm trong vùng kinh tế phát triển sôi động.

5.

Lũng Cú là một xã thuộc điểm cực … của nước ta.

a)

A. Tây            

b)

B. Đông

c)

C. Nam

d)

D. Bắc

6.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong múi giờ số

a)

0

b)

7

c)

5

d)

9

7.

Theo niên giám thống kê 2006, vùng đất của nước ta có diện tích

a)

A. 331 212 km2.     

b)

B. gần 33 triệu ha

c)

C. 331 212 ha

d)

D. 331, 212 km2

8.

Đường biên giới trên đất liền nước ta dài khoảng

a)

A. 3600km.     

b)

B. 4600km

c)

C. 4360km

d)

D. 3460km.

9.

Bộ phận vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh – quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các qui định về y tế, môi trường, nhập cư … là vùng

a)

D. thềm lục địa

b)

A. lãnh hải

c)

B. tiếp giáp lãnh hải

d)

C. đặc quyền kinh tế.     

10.

Nội thuỷ là

a)

A. vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

b)

B. vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

c)

C. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí

d)

D. vùng nước cách bờ biển 12 hải lí.

11.

Tính từ đường biên giới quốc gia trên biển, vùng đặc quyền kinh tế biển của nước ta rộng

a)

A. 188 hải lí

b)

B. 200 hải lí.

c)

C.12 hải lí

d)

D. 24 hải lí.

12.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú nhờ

a)

A. lãnh thổ kéo dài.

b)

B. nằm trong vành đai nhiệt đới.

c)

C. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

d)

D. nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loài sinh vật.

13.

Đây là tỉnh/thành phố đang phát triển mạnh về kinh tế biển

a)

A. Lạng Sơn

b)

B. An Giang

c)

C. Cần Thơ.   

d)

D. Hà Tĩnh.

14.

Ranh giới của lãnh hải chính là

a)

A. Đường ven biển

b)

B. Đường bờ biển.

c)

C. Đường hải quan

d)

D. Biên giới quốc gia trên biển.

15.

Lãnh hải nước ta rộng

a)

A. 200 hải lí tính từ đường cơ sở.   

b)

B. 12 hải lí tính từ bờ biển

c)

C. 22,224 km tính từ đường cơ sở

d)

D. 22 224 m tính từ bờ biển.

16.

Do giáp biển Đông, nên nước ta chịu ảnh hưởng của các thiên tai sau

a)

A. bão, động đất, sóng thần.           

b)

B. bão, sóng thần, lũ quét.

c)

C. bão, cát bay, sạt lở bờ biển.      

d)

D. bão, ngập lụt, hạn hán.

17.

Đường bờ biển của nước ta bắt đầu từ Móng Cái (Quảng Ninh), kết thúc ở

a)

A. Ngọc Hiển (Cà Mau).              

b)

B. Rạch Giá (Kiên Giang).

c)

C. Hà Tiên (Kiên Giang)

d)

D. Châu Đốc (An Giang).

18.

Vị trí liền kề cùng với nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa – xã hội và mối giao lưu lâu đời đã tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta

a)

A. chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển.

b)

B. thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới.

c)

D. phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước.

d)

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài

19.

Đối với vùng thềm lục địa

a)

A. Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác và quản lí tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng vẫn để các nước tự do về hàng hải và hàng không.

c)

C. Các nước có liên quan phải bàn bạc để phân định chủ quyền đối với các nguồn tài nguyên

d)

D. Các nước liên quan phải cắm mốc để phân định chủ quyền về các nguồn tài nguyên.

20.

Nước ta nằm ở

a)

A. Trung tâm của bán đảo Đông Dương

b)

B. Xích đạo.

c)

C. rìa phía Đông bán đảo Đông Dương

d)

D. vùng cận nhiệt.

21.

Trên biển Đông ở nước ta, vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

A. nội thủy

b)

B. lãnh hải

c)

C. thềm lục địa

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế biển.

22.

Lãnh hải là vùng

a)

A. tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.

b)

B. thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

c)

C. được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền của nước ta trên biển.

d)

D. nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không.

23.

Số thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta hiện nay là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Chính phủ nước ta đã tuyên bố quy định đường … ven bờ biển để tính chiều rộng của lãnh hải Việt Nam.

a)

A. bờ biển            

b)

B. biên giới

c)

C. cơ sở 

d)

D. song song

25.

Trong các bộ phận của vùng biển nước ta, vùng nào cũng xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Nội thủy.     

c)

C. thềm lục địa

d)

D. tiếp giáp lãnh hải.

26.

Đường biên giới quốc gia trên biển là

a)

A. đường cơ sở

b)

B. ranh giới phía ngoài vùng đặc quyền kinh tế biển

c)

C. ranh giới phía ngoài của lãnh hải.

d)

D. ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

27.

Vùng biển của Việt Nam giáp với vùng biển bao nhiêu quốc gia?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

28.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ

a)

A. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

C. tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

D. lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài.

29.

Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên badan?

a)

. Đồng Văn

b)

Mộc  Châu

c)

Tà Phình – Sín Chải

d)

Di Linh.

30.

 Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng

a)

1%

b)

85%

c)

87%

d)

90%

31.

Ở nước ta, địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?

a)

75%

b)

1%. 

c)

. 25%

d)

85%

32.

Đồi núi nước ta chiếm ... % lãnh thổ

a)

1

b)

85

c)

75

d)

25

33.

Đồng bằng nước ta chiếm ... % lãnh thổ.

a)

1

b)

85

c)

75

d)

25

34.

Điểm giống nhau giữa địa hình vùng Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

A. có cấu tạo chủ yếu là đá vôi

b)

B. có hướng nghiêng chung là tây bắc – đông nam.

c)

C. phần lớn núi cao và núi trung bình

d)

D. hướng núi chính là vòng cung

35.

Ở Đông Bắc, những đỉnh núi cao trên 2 000m nằm ở

a)

A. vùng Thượng nguồn sông Chảy

b)

B. vùng trung tâm

c)

C. hệ thống các dãy núi cánh cung

d)

D. vùng giáp biên giới Việt – Trung

36.

Vùng núi Tây Bắc nước ta nằm giữa

a)

A. sông Hồng và sông Chảy

b)

B. sông Hồng và sông Cả.

c)

C. sông Đà và sông Cả

d)

D. sông Mã và sông Cả

37.

Vùng núi Đông Bắc nước ta nằm ở

a)

A. phía Tây thung lũng sông Hồng

b)

B. giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

C. phía Đông thung lũng sông Hồng

d)

D. giữa sông Hồng và sông Thái Bình.

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Địa hình đồi thấp (dưới 1000m) và đồng bằng ở nước ta chiếm 85% lãnh thổ.

b)

B. Địa hình núi cao ở nước ta chiếm 75% diện tích lãnh thổ.

c)

C. Địa hình núi cao ở nước ta chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

d)

D. Đồi núi ở nước ta chiếm ¾ diện tích cả nước

39.

Ở vùng núi Tây Bắc nước ta, hướng các dãy núi là hướng

a)

A. tây nam – đông bắc

b)

B. tây bắc – đông nam

c)

C. tây – đông.

d)

D. vòng cung

40.

Vùng núi cao nhất nước ta là

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Trường Sơn Bắc

c)

C. Trường Sơn Nam

d)

D. Tây Bắc.

41.

Vùng núi Trường Sơn Bắc giới hạn từ

a)

A. phía bắc sông Cả tới dãy Bạch Mã.   

b)

B. sông Hồng tới Bạch Mã.

c)

C. sông Cả tới sông Gianh

d)

D. phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

42.

Hướng các dãy núi Trường Sơn Bắc là

a)

B. tây bắc – đông nam

b)

A. tây nam – đông bắc

c)

D. vòng cung.

d)

C. Bắc – Nam

43.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

A. Gồm 4 cánh cung chụm lại ở Tam Đảo

b)

B. Địa hình cao nhất nước ta.

c)

C. Gồm các dãy núi song song và so le. 

d)

D. Gồm các khối núi và cao nguyên

44.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

C. Địa hình của vùng cận nhiệt đới

d)

D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

45.

Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

A. đồng bằng sông Hồng.        

b)

B. đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

C. Đông Nam Bộ.                   

d)

D. đồng bằng sông Cửu Long

46.

Dải đồi trung du rộng nhất nằm ở

a)

A. rìa phía Bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng

b)

C. Trung du miền núi phía Bắc

c)

B. Đông Nam Bộ.

d)

D. giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

47.

Phía đông là hệ thống núi cao đồ sộ, phía tây là các núi trung bình, ở giữa là các dãy núi thấp và sơn nguyên. Đó là đặc điểm địa hình của vùng

a)

A. Đông Bắc

b)

C. Trường Sơn Bắc

c)

B. Tây Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam.

48.

Hệ thống núi ở Bắc Trường Sơn có đặc điểm

a)

A. chạy dài từ biên giới Việt – Trung tới dãy Bạch Mã.

b)

B. gồm các dãy núi song song, so le, thấp, hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu.

c)

C. các khối núi nghiêng dần về phía đông, nhiều đỉnh núi cao nằm sát biển.

d)

D. gồm các dãy núi cao và trung bình nằm kẹp giữa các sơn nguyên đá vôi hùng vĩ.

49.

Điểm khác nhau cơ bản giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

A. cấu trúc

b)

B. địa chất

c)

C. độ cao

d)

D. hướng các dãy núi.

50.

Bậc thềm phù sa cao khoảng 100m và bề mặt phủ badan ở độ cao khoảng 200m ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại

a)

A. Đồi trung du

b)

B. cao nguyên

c)

D. bán bình nguyên

d)

C. đồng bằng

51.

Hướng nghiêng của địa hình nước ta được thể hiện rõ qua đặc điểm

a)

A. núi phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

B. núi cao nhất tập trung ở Tây Bắc.

c)

C. đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.

d)

D. các dòng sông lớn chủ yếu chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

52.

Địa hình vùng núi Nam Trường Sơn có đặc điểm

a)

A. núi cao ở phía đông, cao nguyên ở phía tây

b)

B. núi cao ở phía tây, cao nguyên ở phía đông.

c)

C. núi cao ở phía đông và tây, giữa là cao nguyên badan

d)

D. núi cao ở phía đông, phía tây là núi thấp, giữa là cao nguyên

53.

Đây là đặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta

a)

A. núi cao trên 2 000 m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ

b)

B. địa hình thấp dưới 1000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

c)

C. địa hình thấp dưới 500 m chiếm 70% diện tích lãnh thổ.

d)

D. địa hình đồi núi chiếm 75% diện tích lãnh thổ

54.

Vùng nào ở nước ta có nhiều dãy núi hướng vòng cung?

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Đông Bắc

c)

D. Trường Sơn Nam.

d)

C. Trường Sơn Bắc.    

55.

Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy

a)

A. Tam Đảo

b)

B. Pusamsao

c)

C. Hoành Sơn

d)

D. Bạch Mã.