NEW
Font size
Worksheetsadfg1234r
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do sự dịch chuyển của
các electron.
các cation.
các anion.
cả cation và anion.
Chất dẫn điện được là
dung dịch HNO3
dung dịch glucozơ.
KCl rắn khan.
Khí HCl.
Có bao nhiêu chất điện ly mạnh trong dãy chất sau: NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, NH4Cl?
2
3
4
1
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất khi tan trong nước phân li ra H+ và gốc axit là
axit.
hidroxit lưỡng tính.
bazo.
muối.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
Fe(OH)3
Al.
Al(OH)3.
CuSO4.
Cho các chất: Ba(OH)2, NH4Cl, Na2SO4 và NaOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
1
2
3
4
Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
[H+] < [OH-].
[H+] = 10-7
[H+] > 10-7.
[H+] < 10-7.
Ở 25°C, giá trị tích số ion của nước ( KH2O) có giá trị là
10-7.
10-14.
10-10.
10-9.
Cho phương trình dạng phân tử: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl. Phản ứng trao đổi này xảy ra được do thỏa mãn điều kiện sản phẩm tạo thành có chất
kết tủa
khí
điện li
điện li yếu
pH của dung dịch HCl 0,001M là
3
4
11
12
Cho các dung dịch: H2SO4, NH3, KNO3, KOH, Ca(OH)2. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Phương trình: 3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl có phương trình ion thu gọn là:
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3.
Na+ + Cl- NaCl.
H+ + OH- H2O.
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2.
Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
0,10.
0,05.
0,20.
0,15.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nito là
2s22p2.
2s22p3.
2s22p4.
2s22p5.
Chất khí nào sau đây không màu, không mùi, phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị khá bền nên tương đối trơ ở điều kiện thường?
A.
N2.
B.
O2.
C.
Cl2
. H2.
Trong điều kiện thích hợp, nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
N2 + 3H2 2NH3.
N2 + 6Li 2Li3N.
N2 + 3Mg Mg3N2.
N2 + O2 2NO.
Amoniac có tính chất hóa học là
Tính axit và tính khử.
Tính bazo yếu và tính khử.
Tính bazo yếu và tính oxi hóa.
Tính axit yếu và tính oxi hóa
Đun nóng muối NH4Cl với Ca(OH)2 để điều chế khí nào sau đây?
NH3.
N2.
HCl.
Cl2.
Công thức của muối amoni hiđrocacbonat là
NH4NO3.
(NH4)2CO3.
NH4HCO3.
NaHCO3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
Đẩy không khí với miệng bình ngửa.
Đẩy không khí với miệng bình úp.
chưng cất.
Tìm phát biểu không đúng
.
Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Các muối amoni khi tan đều phân li hoàn toàn thành ion.
Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac.
Các muối amoni dễ bị nhiệt phân.
NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Dd AlCl3.
O2 (t0).
NaOH.
Dd HCl.
Trong phân tử HNO3, số oxi hóa của nito là
+3
+ 4
+ 5
+ 2
Khi tác dụng với chất nào sau đây HNO3 chỉ thể hiện tính chất axit mạnh?
Fe2O3
Cu
S
Fe3O4
Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn thu được chất nào sau đây?
NO2
Oxit kim loại
Kim loại
O2
Phương trình nào sau đây chứng minh HNO3 là chất oxi hóa mạnh?
CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
NH3 + HNO3 NH4NO3
Lấy m(g) Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
28,2g
18,8g
22,56g
14,1g
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện
KCl
C6H12O6(GLUCOZO)
C12H22O11(saccarozo)
C2H5OH
chất nào sau đây là chất điện li yếu
KNO3
NaOH
HCl
HClO
Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là axit
CH3COOH
C6H12O6
K2SO4
NaOH
Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2
Al(OH)3
NaOH
Ca(OH)2
Chất nào sau đây là muối trung hòa
NaHCO3
NaH2PO4
NaHSO4
Na2CO3
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
KOH
KNO3
H2SO4
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây có pH <7
KNO3
CH3COOH
Ba(OH)2
Na2SO4
nito thuộc nhóm nào sau đây
VA
IIIA
IA
VIIIA
Trong công nghiệp nito được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư đun nóng
Dẫn không khí qua dung dịch HNO3
Dẫn không khí qua bình chứa Photpho dư
Chất nào sau đây có tính bazo
N2
NH3
HNO3
NaNO3
Muối NH4NO3 tác dụng được với dung dịch chất nào
Ca(OH)2
NaNO3
(NH4)2SO4
KCl
NH3 có tính chất vật lí nào sau đây
tan tốt trong nước
có màu nâ đỏ
không tan trong nước
có màu xanh tím
số ÕH của N trong NaNO3 là
+2
+3
+4
+5
Chất nào sau đây là chất axit mạnh
NH3
HNO3
NH4Cl
NaNO3
Công thức của muối canxi nitrat là
Ca(NO3)2
Na2CO3
NaCl
KNO3
Phương trình điện li nào sau đây đúng?
BaCl2 -> Ba2+ 2Cl-
Na2SO4-> Na2+ SO4 2-
KNO3 -> K2 + KNO3-
K3PO4-> K+ PO4-
Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH, Có bao nhiêu chất là bazo theo thuyết A re ni ut
1
2
3
4
dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất
KCl
NaCl
K2SO4
BA(OH)2
Cho vài giọt quỳ tím vào dd NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu đỏ
màu vàng
màu hồng
màu xanh
Cho muối X vào dd NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
K2SO4
NH4NO3
CaCO3
FeCl2
Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịnh HNO3 đặc nóng dư thu được muối sắt nào sau đây
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
FE(NO3)2 và Fe(NO3)3
Fe2(NO3)3
Dung dịch nào sau đây KHÔNG dẫn được điện
KCl
C2H5OH
HCl
NaOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
H2SO3
CH3COOH
HCl
HF
chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
Ba(OH)2
Zn(OH)2
NaOH
Ca(OH)2
Chất nào sau đây là muối axit
K2CO3
Na3PO4
NaHSO4
Na2CO4
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyên đỏ
KOH
KNO3
H2SO4
NaCl
để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm các hóa chất cần thiết sử dụng là
dd NaNO3 và dung dịch HCl đặc
dd NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl
dd NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
dd NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4
Chất nào sau đây có tính axit
n2
nh3
hno3
nano3
Muối nh3hco3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây
ca(oh)2
nano3
(nh4)2so4
kcl
