wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 11 - ÔN TẬP GIỮA KỲ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tập xác định D của hàm số y=cotxy=\cot x  

a)

D=R{π2+kπ,kZ}D=R\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

b)

D=R{0}D=R\setminus\left\{0\right\}  

c)

D=RD=R

d)

D=R{kπ,kZ}D=R\setminus\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

2.

Tìm chu kỳ TT   của hàm số y=cosxy=\cos x  

a)

T=πT=\pi  

b)

T=2πT=2\pi  

c)

T=π2T=\frac{\pi}{2}  

d)

T=π3T=\frac{\pi}{3}  

3.
Hỏi khẳng định nào sau đây là sai?
a)

sinx=sinαx=α+k2π;x=πα+k2π(kZ)\sin x=\sin\alpha\Leftrightarrow x=\alpha+k2\pi;x=\pi-\alpha+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

cosx=cosαx=α+k2π;x=α+k2π(kZ)\cos x=\cos\alpha\Leftrightarrow x=\alpha+k2\pi;x=-\alpha+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

tanx=tanαx=α+k2π(kZ)\tan x=\tan\alpha\Leftrightarrow x=\alpha+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

cotx=cotαx=α+kπ(kZ)\cot x=\cot\alpha\Leftrightarrow x=\alpha+k\pi\left(k\in Z\right)  

4.
Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
a)

cotx=0x=kπ(kZ)\cot x=0\Leftrightarrow x=k\pi\left(k\in Z\right)  

b)

tanx=0x=π2+kπ(kZ)\tan x=0\Leftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi\left(k\in Z\right)  

c)

cosx=0x=k2π(kZ)\cos x=0\Leftrightarrow x=k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

sinx=0x=kπ(kZ)\sin x=0\Leftrightarrow x=k\pi\left(k\in Z\right)  

5.

Cho phương trình sinx=12\sin x=-\frac{1}{2}   Bài giải của bạn Bình như sau

Bước 1: sinx=12sinx=sin(π6)\sin x=-\frac{1}{2}\Leftrightarrow\sin x=\sin\left(-\frac{\pi}{6}\right)  

Bước 2: sinx=sin(π6)x=π6+k2π;x=7π6+k2π(kZ)\sin x=\sin\left(-\frac{\pi}{6}\right)\Leftrightarrow x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi;x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Bình giải đúng

b)

Bình giải sai ở bước 1

c)

Bình giải sai ở bước 2

d)

Bình giải sai cả hai bước

6.

Giải phương trình 2cosxcos(π2x)=02\cos x\cos\left(\frac{\pi}{2}-x\right)=0  

a)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ,kZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,k\in Z  

c)

x=kπ2,kZx=k\frac{\pi}{2},k\in Z  

d)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

7.
Hỏi phương trình nào sau đây vô nghiệm?
a)

3cosx=23\cos x=2  

b)

2sinx=32\sin x=3  

c)

3tanx=23\tan x=2

d)

2cotx=32\cot x=3  

8.

Hỏi x=π6x=\frac{\pi}{6}   không phải là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

tanx=3\tan x=\sqrt{3}

d)

cotx=3\cot x=\sqrt{3}  

9.

Giải phương trình 2sin2x7sinx+3=02\sin^2x-7\sin x+3=0  

a)

x=arcsin3+k2π;x=π6+k2π(kZ)x=\text{arc}\sin3+k2\pi;x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=3;x=12x=3;x=\frac{1}{2}  

c)

x=π6+k2π;x=5π6+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{6}+k2\pi;x=\frac{5\pi}{6}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=π6+k2π;x=π6+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{6}+k2\pi;x=\frac{-\pi}{6}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

10.

Giải phương trình 3sin2x=2cos2x+1\sqrt{3}\sin2x=2\cos^2x+1  

a)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ,kZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,k\in Z  

c)

x=π3+kπ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

d)

x=π6+kπ,kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,k\in Z  

11.
Có 8 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi cùng màu?
a)
43
b)
34
c)
48
d)
14
12.
Một nhóm học sinh gồm 6 Nam và 3 Nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh cùng giới?
a)
18
b)
12
c)
9
d)
21
13.
Một nhóm học sinh gồm 8 Nam và 3 Nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh khác giới?
a)
31
b)
11
c)
24
d)
13
14.
Có 8 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng và 3 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi khác màu?
a)
90
b)
17
c)
144
d)
136
15.
Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn học sinh thành một hàng dọc?
a)
46656
b)
36
c)
12
d)
720
16.
Cho các số 1,2,3,4,5 , hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có năm chữ số khác nhau từ các số đã cho.
a)
120
b)
48
c)
240
d)
24
17.

Cho hai đường thẳng song song d1;d2d_1;d_2   Trên đường thẳng d1d_1   lấy 8 điểm phân biệt, trên đường thẳng d2d_2   lấy 6 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo thành mà ba đỉnh của nó được chọn từ 14 điểm vừa nói ở trên?

a)
168
b)
120
c)
288
d)
48
18.
Một hộp bi có 8 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng và 3 viên bi xanh. Có bao nhiêu cách để lấy 4 viên bi từ hộp sao cho trong 4 viên bi lấy được có ít nhất 1 bi xanh?
a)
2380
b)
1001
c)
1379
d)
1092
19.

Công thức số hạng tổng quát của khai triển nhị thức (x+2)n\left(x+2\right)^n   là

a)

Tk+1=Cnkxk2kT_{k+1}=C_n^kx^k2^k  

b)

Tk+1=Cnkxnk2kT_{k+1}=C_n^kx^{n-k}2^k  

c)

Tk+1=Cnnkxk2kT_{k+1}=C_n^{n-k}x^k2^k  

d)

Tk+1=Cnnkxnk2kT_{k+1}=C_n^{n-k}x^{n-k}2^k  

20.

Khai triển (x12)4\left(x-\frac{1}{2}\right)^4   là

a)

x4+4x3+6x2+4x+116x^4+4x^3+6x^2+4x+\frac{1}{16}  

b)

x44x3+6x24x+116x^4-4x^3+6x^2-4x+\frac{1}{16}  

c)

x42x3+32x212x+116x^4-2x^3+\frac{3}{2}x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x4+2x3+32x2+12x+116x^4+2x^3+\frac{3}{2}x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

21.

Tìm hệ số không chứa x4x^4   trong khai triển (x2x)8\left(x-\frac{2}{x}\right)^8  

a)
1120
b)
112
c)
-112
d)
-1120
22.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x4y+3=0d:3x-4y+3=0   và v=(0;1)\vec{v}=\left(0;1\right)   Tìm đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua TvT_{\vec{v}}  

a)
3x-4y-7=0
b)
3x-4y+7=0
c)
3x-4y+2=0
d)
3x-4y-2=0
23.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi M' là ảnh của điểm M(3;4)M\left(3;4\right)   qua phép quay tâm O một góc bằng 900-90^0   Tìm tọa độ của điểm M'

a)

M(4;3)M'\left(4;3\right)  

b)

M(4;3)M'\left(-4;3\right)  

c)

M(4;3)M'\left(4;-3\right)  

d)

M(3;4)M'\left(-3;4\right)  

24.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi M(x;y)M'\left(x';y'\right)   là ảnh của điểm M(x;y)M\left(x;y\right)   qua phép V(O;2)V_{\left(O;2\right)}   Tìm tọa độ của điểm MM'  

a)

M(x;2y)M'\left(x;2y\right)  

b)

M(2x;y)M'\left(2x;y\right)  

c)

M(2x;2y)M'\left(2x;2y\right)  

d)

M(2x;2y)M'\left(-2x;-2y\right)  

25.

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(3;8)M\left(3;8\right)   và v=(3;6)\vec{v}=\left(3;-6\right)   Tìm tọa độ điểm MM'   thỏa   M=Tv(M)M'=T_{\vec{v}}(M)  

a)

M(6;2)M'\left(6;2\right)  

b)

M(14;0)M'\left(-14;0\right)  

c)

M(0;14)M'\left(0;-14\right)  

d)

M(2;6)M'\left(2;6\right)