Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kì 1 Hóa 12
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
α-glucozơ.
α-fructozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
sobitol.
glixerol.
fructozơ.
axit gluconic.
Chất thuộc nhóm monosaccarit là
glucozơ
saccarozơ
tinh bột
xenlulozơ
Glucozơ có nhiều nhất trong quả
Số nguyên tử hidro của gluco
6
22
12
11
Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
phản ứng tráng bạc.
phản ứng với Cu(OH)2.
phản ứng thuỷ phân.
phản ứng đổi màu iot.
Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
29,70.
26,73.
33,00.
25,46.
Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
11,4 %
14,4 %
13,4 %
12,4 %
Cho 360 gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là
400
320
200
160
Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
29,70.
26,73.
33,00.
25,46.
Lên men m g glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dd Ca(OH)2 thu được 10 g kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4 g. Giá trị của m là
30
15.
17
34.
Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, Glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, Fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
3
4
5
2
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
ancol etylic, anđehit axetic
Glucozơ, ancol etylic.
Glucozơ, etyl axetat.
Glucozơ, anđehit axetic.
X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trởlên, chuyển thành dung dịch keo nhớt. Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và Br2.
tinh bột và I2.
xenlulozơ và I2.
glucozơ và Br2.
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
glucozơ
amilozơ
amilopectin
saccarozơ
Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.
162,00 kg.
155,56 kg.
143,33 kg.
133,33 kg.
Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
32,4.
16,2.
21,6.
43,2.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54 B. 58 C. 84 D. 46
54
58
84
46
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của
alanin.
valin.
lysin.
axit glutamic.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Cho-aminoaxit X. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?
H2NCH2COOH
H2N[CH2]3COOH
CH3CH2CH(NH2)COOH
CH3CH(NH2)COOH
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
