Worksheetssinh
Total questions: 53
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Rễ cây hấp thụ những chất nào?
a)
Nuớc và các ion khoáng
b)
Nước và các chất dinh dưỡng
c)
Nước và các chất khí
d)
O; và các chất dinh dưong hoà tan trong nườc
2.
Bộ phận hút nước chủ yếu của rễ cây trên cạn là?
a)
Lá, thân và rễ
b)
Lá, thân
c)
Rễ và thân
d)
Rẽ và hệ thống lông hút
3.
Rễ cây hấp thụ nước và muối khoáng nhờ các cơ chể nào?
a)
đi từ nới có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
b)
Thẩm thẩu qua màng tế bào
c)
Đi ngược chiều Gradien nồng độ
d)
Cơ chế thụ động và chủ động
4.
Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và các ion khoáng chủ yếu qua bộ phận nào?
a)
Miền lông hút
b)
Rễ chính
c)
Rễ bên
d)
Đỉnh sinh trưởng của thân
5.
đặc điểm nào của rễ cây thực vật trên cạn thích nghi với chức năng hút nước và ion khoáng
a)
Rễ có nhiều lông hút, Rễ đâm sâu và lan rộng. Có nhiều loại rể
b)
Rễ đâm sâu và lan rộng, Có nhiều loại rễ, Rễ thường xuyên đổi mới
c)
Rễ có nhiều lông hút, Có nhiều loi rễ, Rễ thường xuyên đổi mới
d)
Rē có nhiều lông hút, Rẽ đâm sâu và lan rộng, Rỗ thường xuyên đỏi mới
6.
Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
(2) Tuới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.
(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.
(3) Giäm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất. 4) Vun gốc và xới đất cho cây.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biển ở mội trường
a)
Quá ưu truơng. quá axit hay thiếu ôxi.
b)
quá nhược trương, quá axit hay thiếu ôxi.
c)
quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu Ôxi.
d)
quá uu trương, quá kiêm hay thiếu ôxi.
8.
Đặc điểm hào sau đây thuộc cấu tạo của lông hút?
a)
Thành tế bào dày, thấm cu tin
b)
Thành tế bào mòngkhông hấm cutin
c)
Thành tế bào dày, không thấm cu tin
d)
Thành tể bào mỏng, thẩm cu tin
9.
Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?
a)
Thẩm thấu
b)
Thẩn tách
c)
Chủ động
d)
Nhập bào
10.
Các ion khoáng xâm nhập vào rễ cây theo cơ chế nào?
a)
Thẩm thấu và thẩm tách
b)
Thụ động và chủ động
c)
Thẩm thấu và chủ động
d)
Chủ động và nhập bào
11.
Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đầt vào mạch gỗ của rễ theo những con đường
a)
Gian bào và tế bào chất
b)
Gian bào và tế bào biểu bị
c)
Gian bào và tể bào nội bì
d)
Gian bào và màng tế bào
12.
Đa số các ion khoáng xâm nhập vào rế theo cơ chể chủ động, diễn ra theo phương thức vận
chuyến từ nơi có
a)
Nồng độ cao đến nơi có nổng độ thấp, cần tiêu tổn ít năng lượng.
b)
Nông độ cao đến nơi có nồng độ thấp
c)
Nông độ thấp đến nơi có nồng độ cao không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng
d)
Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng
13.
Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ như thế nào
a)
Không mọc
b)
mọc nhanh hơn
c)
mọc chậm hơn
d)
bị chết
14.
Đặc điểm thích nghỉ của cây ngập mặn là gì?
a)
Tế bào rễ cây có áp suất thẩm thấu cao hơn môi trường đã đất mặn
b)
Tế bào rễ cây có áp suất thẩm thấu thấp hơn môi trường đất mặn
c)
Cây có rễ hô hấp phụ mọc từ rễ bên
d)
Cả A vàC
15.
Tế bào rễ của loại cây nào có áp suất thẩm thấu cao nhất
a)
Cây chịu hạn
b)
Cây chịu mặn
c)
Cây thuỷ sinh
d)
Cây chịu được đất chua
16.
Sự hấp thụ ion khoáng theo cơ chế thụ động của tế bào không phụ thuộc vào(1) Hoạt động trao đổi chất.2) Sự chênh lệch nồng độ ion(3) Năng lượng(4) Hoạt động thẩm thấu.
a)
1,2,3
b)
2,3,4
c)
1,3,4
d)
1,2,4
17.
Mạch gỗ được cấu tạo bởi?
a)
Quản bào và mạch ống
b)
Quản bào và các tế bào thải dịch
c)
Tb biểu bì và tế vào thải dịch
d)
Mạch ống và các tế bào thải dịch
18.
Động lực của dòng mạch gỗ là sự phối hợp của các lực nào?
a)
Áp suất rễ, lực hút do thoát hơi nước của lá và lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với vách tế bào mạch gỗ.
b)
Áp suất rễ, áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho(lá) và cơ quan nhận(rễ,...), lực đẩy từ rễ lên thân
c)
Áp suất rễ, áp suất thẩm thấu, lực hút do thoát hơi nước ở lá
d)
áp suất rễ, lực hút do thoát hơi nước ở lá
19.
Mạch rây gồm các loại tế bào sống nào?
a)
Ống rây và tế bào kèm
b)
Ống rây và tế bào nhu mô
c)
Tế bào kèm và tb nhu mô
d)
Tb kèm và tb biểu bì
20.
Động lực của dòng mạch rây là?
a)
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn(lá) và cơ quan chứa(rễ, thân, củ, quả)
b)
Áp suất rễ và sự thoát hơi nước của lá
c)
Áp suất rễ và lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
d)
Sự chêch lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn(lá) và cơ quan chứa(rễ,..), áp suất rễ và sự thoát hơi nc ở lá, áp suất rễ và lực lk giữa các phân tử nc vs nhau
21.
Mạch gỗ được cấu tạo bởi nhưng tế bào nào?
a)
Các tế bào sống
b)
Các tb chết
c)
Các tb già
d)
Các tb sống và chết
22.
Tính chất của các tb ở mạch rây
a)
Các tb sống
b)
Các tb già
c)
Các tb non
d)
Các tb chết
23.
Nc đc vch trg cây nhờ động lực nào?
a)
Lực hút của lá
b)
Lực đầy của rễ
c)
Lục liên kết giữa các phân tù nước với nhau và với mạch gổ
d)
Lực hút của lá, lực đấy của rễ, lưc liên kết giữa các nhân từ nước với nhau và với mạch gỗ
24.
Khả năng hút và đây nước chủ động của rễ cây thể hiện ở hiện tượng nào?
a)
Hiện tượng rỉ nhựa
b)
Hiện tượng ứ giọt
c)
Hiện tượng đóng, mở khí khổng
d)
Cả A +B
25.
Thành phần chủ yếu của dich mạch gỗ ở thực vật là gi?
a)
Nuớc và ion muối khoáng
b)
Hợp chất hữu cơ
c)
Saccarozo, vitamin, muổi khoáng
d)
Hoocmon, axitamin
26.
Thành phần chủ yếu của dich mạch rây ở thực vật là gi?
a)
Saccarôzo, axitamin, axitamin
b)
Nước và ion muôi khoáng
c)
Axitamin
d)
Hoocmôn
27.
Dịch mạch rây có pH là bao nhiêu?
a)
8.0-8.5
b)
7.5 –8.0
c)
8.5 -9.0
d)
9.0 –9.5
28.
Nước và muối khoáng được vận chuyển trong cây chủ yếu qua bộ phận nào?
a)
Mạch gỗ
b)
mạch rây
c)
Mạch ổng
d)
Các tể bào kèm
29.
Chất hữu cơ được vận chuyển trong cây chủ yếu qua bộ phận nào?
a)
Quản bào và ổng rây
b)
Quản bào và mạch ống
c)
ống rây và tế bào kèm
d)
ống hình rây và mạch rây
30.
Chất tan được vận chuyển chủ yểu trong hệ mạch rây là
a)
Fructôzo.
b)
Glucôzo.
c)
Saccarôzo
d)
ion khoáng
31.
Khi nói về quá trình hút nước và vận chuyển nước của rễ cây, có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai1. Nước chỉ được vận chuyến từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ con theo thành tể bào -
gian bào
2. Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiều năng lượng
3. Sų vận chuyển nước thường được diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan
4. Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rế đều phải đi qua lớp đai Caspari
của tế bào nội bì
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
32.
Các con đường thoát hơi nước ở thực vật?
a)
Qua cutin và qua khí khống
b)
Qua cutin và qua biểu bì
c)
Qua biểu bì và qua tế bào mô giậu
d)
Qua khí khổng và qua tế bào mô giậu
33.
Sự thoát hơi nước của các lá già của cây được thực hiện chủ yều qua bộ phận
a)
Lớp cutin
b)
Tế bào khí khổng
c)
Té bào biểu bì
d)
Lớp cu tin, tế bào khí khổng
34.
Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất qua con đường thoát hơi nước là bao nhiêu?
a)
0.95
b)
0.96
c)
0.97
d)
0.98
35.
Vai trò của quá trình thoát hơi nước đối với đời sống của cây?
a)
Là động lực đầu tiên của dòng mạch gỗ vận chuyển nước và các ion khoáng từ rễ đến mọi cơ quan của cây trên mặt đất
b)
Giúp hạ nhiệt độ của lá vào những ngày năng nóng, đảm bảo cho quá trình sinh lí xảy ra bình thường
c)
Giúp khí khống mở cho khí CO, khuếch tán vào lá cần cho quang hợp
d)
Cả A, B, C
36.
Do đóng mở của khí khồng chù yếu nhu thuộc vào yếu tố nào trong cac tê bào hạt đậu
a)
Các ion khoáng
b)
Hàm lượng Prôtein
c)
Hàm lượng nước
d)
Hàm lượng Cacbonhiđrat và Lipi
37.
Hoạt động của tế bào khí khổng của lá chiu ành hưởng của các yêu tô nào?
a)
Điều kiện ngoại cảnh
b)
Điều tiết của hoocmon
c)
Sự tích luỹ ion K* trong tế bào
d)
Cả A +B+C
38.
Tế bào khí khổng phân bố chủ yếu ở đâu?
a)
Mặt trên lá
b)
Mặt dưới lá
c)
mép lá
d)
mặt trên lá, mặt dưới lá
39.
Đặc điểm của sự thoát hơi nước qua khí khổng là gi?
a)
Vận tốc lớn được điều chinh qua đóng, mở khí khống
b)
Vận tốc nhỏ được điều chinh qua đóng, mở khí khống
c)
Vận tốc lớn không được điều chinh qua đóng, mở khí khống
d)
Vận tốc nhỏ không được điều chỉnh qua đóng, mở khí khống
40.
Khí khổng của cây xương rồng trong sa mạc đóng mở như thể nào?
a)
Đóng ban ngày, đóng ban đêm
b)
Đóng ban ngày, mở ban đêm
c)
Mở ban ngày, đóng ban đêm
d)
Mở cả ngày lẫn đêm
41.
Những căn cứ để tưới tiêu hợp lí cho cây trồng là?
a)
Nhu cầu nước của cây
b)
Lượng nước tưới cho cây
c)
Cách tuới nước cho cây
d)
Cả A+B+C
42.
Cho các đặc điểm sau, có mấy đặc điêm của con đường thoát hơi nước qua cutin?
(1) Đuợc điều chinh bằng việc đớng mở khí khổng.
(2) Vận tốc lớn.
(3) Không được điều chinh bằng việc đóng mở khí khổng.
(4) Vận tốc nhỏ.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Cường độ quang hợp của thực vật có thể giảm mạnh vào khi nào?
a)
Buổi sáng
b)
Giữa trưa
c)
Buổi chiều
d)
Buổi sáng, Buổi chiều
44.
Vào buổi trưa, nắng gắt, ánh sáng dồi dáo, thực vật có thể quang hợp ntn?
a)
Giảm mạnh cường độ quang hợp
b)
Tăng mạnh cường độ quang hợp
c)
Dừng quang hợp
d)
Quang hợp bình thường
45.
Khi lượng nước trong không khí ở mức bão hoà, ở thực vật xảy ra hiện tượng gì?
a)
Ứ giọt
b)
Rỉ nhựa
c)
Héo lá
d)
Thối rễ
46.
Nước thoát qua khí khổng chủ yếu ở dạng nào?
a)
Dạng giọt
b)
Dạng hơi
c)
Dạng khí
d)
Dạng hơi vs khí
47.
Độ mở của khí khổng tăng trong khoảng thời gian nào trong ngày?
a)
Từ l giờ đêm đến sáng sớm
b)
Từ sáng đến trưa
c)
Từ trưa đến chiều
d)
Từ chiều đến hết đêm
48.
Độ đóng mở của lỗ khí ban đêm như thế nào
a)
Lỗ khí hé mở
b)
Lỗ khí mở rộng nhất
c)
Lỗ khí đóng hoàn toàn
d)
Lỗ khí mở 3/4 so với lỗ khí mở rộng nhất
49.
Các nhân tổ ngoại cảnh ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước?
a)
Nước, ánh sáng
b)
Nhiệt độ, gió
c)
Các ion khoáng, độ ẩm đất
d)
Tất cả các nhân tố trên
50.
Khi cây thiêu nước độ đóng, mờ của khí khống ntn?
a)
Đóng hoàn toàn
b)
Mở rộng
c)
Đóng không hoàn toàn
d)
Đóng ½ so với khi mở rộng
51.
cay ngô qua một vụ thu hoạch với lương sinh khối tươi 60 tấn/ ha đã sử dụng tổng cộng bao nhiêu tấn nước?
a)
2900tấn
b)
3000tấn
c)
3100 tấn
d)
3200 tấn
52.
Môi liên quan chặt chẽ giữa độ ẩm đất và quá trình hấp thụ nước của rễ là?
a)
Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.
b)
Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.
c)
Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.
d)
Độ ẩn đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.
53.
Cho các nội dung sau, có những nội dung chủ yếu nào liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng?
(1) Hàm lượng nước trong tể bào khí khống.
(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.
(3) Nhiệt độ môi trường.
(4) Gió và các ion khoáng.
(5) Độ pH của đất.
a)
(3) và (1)
b)
(3) và (2)
c)
(2) và (1).
d)
(2) và (3).
100 %
