wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GIỮA KỲ

Total questions: 58

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

A. Thông tin cung cầu hàng hóa. 

b)

B. Tiết kiệm chi phí sản xuất.

c)

C. Phân phối lại tư liệu sản xuất.   

d)

D. Thời gian lao động xã hội.

2.

Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi kinh doanh kém, nên bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào của quy luật giá trị?

a)

A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

C. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.

d)

D. Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất.

3.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

A. Trả nợ tiền vật liệu.

b)

B. Nộp thuế sử dụng đất

c)

C. Thừa nhận giá trị sử dụng.

d)

D. Hợp lý hóa sản xuất

4.

Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

a)

A. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan

b)

B. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan

c)

C. Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.

d)

D. Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị

5.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

C. Tăng năng suất lao động.

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

6.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

A. vay vốn ưu đãi.

b)

B. nâng cao năng suất lao động.

c)

C. đào tạo gián điệp kinh tế.

d)

D. sản xuất một loại hàng hóa.

7.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

8.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây

a)

Thời gian hao phí tập thể cần thiết

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động tập thể cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết

9.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển.

b)

Phân phối thành quả lao động

c)

Điều tiết sản xuất hàng hóa.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

10.

Trong quá trình sản xuất, thông qua sự biến động của giá cả thị trường, người kinh doanh chuyển từ nơi có lãi ít sang bán ở nơi có lãi nhiều  là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển.

b)

Điều tiết lưu thông hàng hóa

c)

Phân phối thành quả lao động.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

11.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Phân phối thành quả lao động

b)

Kích thích sản xuất phát triển

c)

Điều tiết lưu thông hàng hóa.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

12.

Trong quá trình sản xuất, hàng hóa sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cũng

a)

giống nhau

b)

khác nhau

c)

thấp hơn

d)

cao hơn

13.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất nâng cao tay nghề cho người lao động, hợp lý hóa sản xuất để cho giá trị cá biệt của mình như thế nào so với giá trị xã hội của hàng hóa

a)

thấp hơn

b)

khác nhau

c)

giống nhau

d)

cao hơn

14.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Cải tiến kỹ thuật sản xuất

b)

Trả tiền mua chịu hàng

c)

Mua vàng cất trữ

d)

Phân phối lại sức lao động

15.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Đo lường giá trị hàng hóa

b)

Thừa nhận giá trị hàng hóa

c)

Thước đo giá trị hàng hóa

d)

Nâng cao tay nghề công nhân

16.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào ?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

17.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động cộng đồng

b)

tổng thời gian lao động tập thể

c)

tổng thời gian lao động xã hội ( cần thiết )

d)

tổng thời gian lao động cá nhân

18.

Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Quy luật tiết kiệm thời gian lao động

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật tăng năng suất lao động

d)

Quy luật giá trị thặng dư

19.

Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động của anh

b)

Thời gian lao động thực tế

c)

Thời gian lao động cá biệt

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

20.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Phân phối lại nguồn hàng

b)

Nộp thuế sử dụng đất

c)

Nộp tiền điện nước

d)

Thừa nhận giá trị hàng hóa

21.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

nâng cao uy tín cá nhân

b)

đào tạo gián điệp kinh tế

c)

cải tiến khoa học kĩ thuật

d)

vay vốn ưu đãi

22.

Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

23.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Trả tiền mua chịu hàng

b)

Trả nợ tiền vật liệu

c)

Kiểm tra chất lượng hàng hóa

d)

Phân phối lại sức lao động

24.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Phát triển kinh tế

25.

Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng

b)

Đối tượng lao động

c)

Điều kiện thể chất

d)

Đội ngũ nhân công

26.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?

a)

Thặng dư

b)

Sử dụng

c)

Cá biệt

d)

Xã hội

27.

Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Xóa bỏ cạnh tranh

c)

Cung cấp thông tin

d)

Triệt tiêu độc quyền

28.

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?

a)

Đội ngũ công nhân

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Sức lao động

29.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

Người sản xuất ngày càng giàu có

b)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng

c)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

d)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

30.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

31.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Phân phối lại nguồn hàng

b)

Nộp thuế sử dụng đất

c)

Nộp tiền điện nước

d)

Thừa nhận giá trị hàng hóa

32.

Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không ngừng cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề người lao động để giá trị cá biệt của mình thấp hơn giá trị xã hội là đã vận dụng tốt tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng

33.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, khi tiến hành sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với

a)

thời gian lao động tập thể cần thiết

b)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian hao phí tập thể cần thiết

34.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Làm môi giới trao đổi

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Thước đo giá trị hàng hóa

35.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Trao đổi hàng hóa

b)

Kiểm tra mẫu mã hàng hóa

c)

Đổi mới quản lý sản xuất

d)

Phân phối lại nguồn hàng.

36.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật kinh tế

d)

Quy luật giá trị

37.

Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Hao phí lao động cá biệt khác nhau

c)

Chuyên môn hóa sản xuất

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

38.

Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

a)

được xã hội thừa nhận

b)

mua – bán trên thị trường

c)

có giá trị sử dụng

d)

được đưa ra để bán trên thị trường

39.

Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh

b)

Duy trì hiện tượng lạm phát

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối

40.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

chợ

b)

sàn giao dịch

c)

. thị trường

d)

thị trường chứng khoán

41.

Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng sản xuất

b)

Tư liệu lao động

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Yếu tố khách quan

42.

Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin

b)

Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh

c)

Lũng đoạn thị trường

d)

Cơ sở tồn tại của xã hội

43.

Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Điều tiết tiêu dùng

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Đầu cơ tích trữ

44.

A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

45.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Mã hóa

46.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

b)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

c)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán

d)

tiền tệ, người mua, người bán

47.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thanh toán

b)

Lưu thông

c)

Thông tin

d)

Đại diện

48.

Trong nền kinh tế hàng hóa, muốn tiêu dùng giá trị sử dụng của một hàng hóa nào đó thì hàng hóa đó phải

a)

mua được

b)

ăn được

c)

tiêu dùng được

d)

tiêu hủy được

49.

Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có

a)

chất lượng

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị

d)

chức năng

50.

Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm

a)

tiền tệ

b)

hàng hóa

c)

lao động

d)

thị trường

51.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Kích thích tiêu dùng

c)

Cung cấp thông tin

d)

Phương tiện cất trữ

52.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao độn

b)

Đối tượng lao động

c)

Sức lao động

d)

Công cụ lao động

53.

Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị trên thị trường

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị

d)

giá trị trao đổi

54.

Trong nền kinh tế hàng hóa, sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

lượng hàng hoá được sản xuất

c)

lượng vàng được dự trữ

d)

lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ

55.

Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quản lí sản xuất

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất trữ

56.

Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có

a)

chất lượng

b)

giá trị

c)

giá trị sử dụng

d)

chức năng

57.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển

b)

Điều tiết sản xuất hàng hóa

c)

Phân phối thành quả lao động

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

58.

Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không chú trọng cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề người lao động dẫn đến giá trị cá biệt của mình cao hơn giá trị xã hội là đã vận dụng chưa tốt tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng