wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SVi2Ms-BÀI 14-ĐỀ NGHỊ&XIN PHÉP-READING P1

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Xin mời ông bà vào!

a)

Tôi xin lỗi.

b)

Cảm ơn ạ.

c)

Tôi tên là Thu Hoa.

d)

Dạ. Không được ạ.

2.

Xin mời ngồi!

a)

Vâng. Em cảm ơn ạ.

b)

Em xin lỗi ạ

c)

Người yêu tôi họ là Nguyễn.

d)

Chú ấy sinh năm 1976.

3.

Xin mời anh chị ngồi ạ!

a)

Cảm ơn đã lắng nghe.

b)

Không được.

c)

Vâng. Tôi 18 tuổi ạ.

d)

Vâng. Chúng tôi cảm ơn ạ.

4.

Xin mời bác uống nước ạ!

a)

Thầy ấy tên là Nguyễn Văn Hải.

b)

Không được.

c)

Vâng. Cảm ơn anh chị ạ.

d)

Xin lỗi, bí mật!

5.

Xin chờ tôi ở đây!

a)

Chú ấy sinh năm 1985.

b)

Vâng. Được ạ.

c)

Cháu ấy tên là Nam.

d)

Xin lỗi. Tôi không biết.

6.

Xin mời chờ tôi một chút.

a)

Cô ấy họ Lê.

b)

Cảm ơn. Tôi khỏe.

c)

Xin lỗi, tôi đến muộn.

d)

Okay. Không vấn đề gì.

7.

Xin ông bà chờ tôi vài phút ạ!

a)

Vâng. Được ạ.

b)

Bố tôi sinh năm 1974.

c)

Bạn ấy họ Trần.

d)

Tôi tên là Mỹ Linh ạ.

8.

Xin mời thầy cô đi theo em ạ.

a)

Chồng tôi quốc tịch Mỹ.

b)

Okay. Cảm ơn em.

c)

Xin lỗi em nha!

d)

Chú ấy là người Pháp.

9.

Xin mời bác đi lối này!

a)

Chú ấy là người Nhật Bản.

b)

Okay. Tôi tên là Lê Văn Nam.

c)

Được. Cảm ơn!

d)

Không được.

10.

Xin mời chị ..... em vài phút ạ!

a)

chờ

b)

đi

c)

vào

11.

Xin mời anh ...... theo tôi ạ!

a)

uống

b)

đi

c)

vào

12.

Xin mời ông bà ...... nước!

a)

uống

b)

đi theo

c)

chờ

13.

Xin mời cháu ......

a)

uống

b)

đi theo

c)

ngồi

14.

Xin mời chị ......

a)

vào

b)

đi theo

c)

gọi

15.

Reorder the following

a)

Xin

b)

mời

c)

cô chú

d)

vào!

1)
2)
3)
4)
16.

Reorder the following

a)

Xin

b)

mời

c)

cháu

d)

ngồi!

1)
2)
3)
4)
17.

Reorder the following

a)

Xin

b)

mời

c)

em

d)

uống

e)

nước!

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Reorder the following

a)

Xin mời

b)

chú

c)

chờ

d)

tôi

e)

ở đây!

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Reorder the following

a)

Xin mời

b)

thầy

c)

chờ

d)

bố mẹ em

e)

một chút ạ!

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Reorder the following

a)

Xin mời

b)

chờ em

c)

vài

d)

phút!

e)

anh chị

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Reorder the following

a)

Xin mời

b)

bác

c)

đi

d)

theo

e)

tôi!

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Reorder the following

a)

Xin mời

b)

chị

c)

đi theo

d)

lối

e)

này!

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Xin cho tôi gặp hiệu trưởng.

a)

Dạ. Vâng. Xin mời ông đi theo tôi ạ!

b)

Ông ấy tên là Hùng.

c)

Bà ấy đến từ Hàn Quốc.

d)

Em ấy 11 tuổi.

24.

Xin cho tôi gặp nhà văn Mỹ Linh.

a)

Cô ấy họ Lê.

b)

Xin lỗi, tôi đến muộn.

c)

Cảm ơn.

d)

Xin lỗi. Không được ạ.

25.

Xin cho tôi gọi điện thoại một chút ạ.

a)

Vâng. Tôi họ Trần.

b)

Vâng. Xin mời anh.

c)

Không. Xin mời.

d)

Xin lỗi. Mời ngồi.

26.

Xin cho tôi vào ạ.

a)

Đó không phải là lỗi của bạn.

b)

Ông ấy là bác sĩ.

c)

Vâng. Xin mời vào ạ.

d)

Không sao.

27.

Xin cho tôi nói chuyện với quản lý.

a)

Dạ vâng. Xin mời bà đi lối này!

b)

Dạ vâng. Cô ấy là kỹ sư.

c)

Cảm ơn về lời mời.

d)

Tôi đến từ Ấn Độ.

28.

Xin cho tôi gặp cô Lê Thu Hoa.

a)

Xin lỗi. Đó là lỗi của tôi.

b)

Hẹn gặp lại tuần sau.

c)

Dạ vâng. Cháu mười hai tuổi ạ.

d)

Dạ vâng. Xin mời ông chờ cô ấy một chút ạ!

29.

Reorder the following

a)

Xin

b)

cho tôi

c)

gặp

d)

y tá

e)

Linh.

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Reorder the following

a)

Xin

b)

cho tôi

c)

nói chuyện

d)

với

e)

thầy Hùng ạ.

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Reorder the following

a)

Xin

b)

cho tôi

c)

gặp

d)

quản

e)

lý.

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Reorder the following

a)

Xin

b)

cho tôi

c)

gọi điện thoại

d)

một chút

e)

ạ.

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Match the following

a)

Xin cho tôi gọi điện thoại một chút ạ.

1.

Vâng. Xin mời cô gọi ạ.

b)

Xin cho tôi nói chuyện với hiệu trưởng.

2.

Vâng. Xin mời bà chờ ông ấy vài phút ạ.

c)

Xin mời chờ tôi ở đây!

3.

Vâng.

d)

Cháu tên là gì?

4.

Dạ. Cháu tên là Hải ạ.

34.

Choose the correct sentence that you hear.

a)

- Xin cho tôi gọi điện thoại một chút ạ.

- Vâng. Xin mời bạn.

b)

- Xin cho em gọi điện thoại vài phút ạ.

- Vâng. Xin mời em.

c)

- Xin cho tôi gọi điện thoại ở đây ạ.

- Vâng. Xin mời ông.

35.

Choose the correct sentence that you hear.

a)

- Xin cho tôi nói chuyện với quản lý.

- Xin lỗi anh, không được ạ.

b)

- Xin cho tôi nói chuyện với quản lý một chút ạ.

- Xin lỗi anh, không được ạ.

c)

- Xin cho tôi nói chuyện với quản lý.

- Vâng. Xin mời anh.

36.

Choose the correct sentence that you hear.

a)

- Xin cho tôi gặp thầy Hùng vài phút ạ.

- Vâng. Xin chị chờ thầy ấy ở đây ạ.

b)

- Xin cho tôi gặp thầy Hùng một chút ạ.

- Vâng. Xin chị chờ thầy ấy vài phút ạ.

c)

- Xin cho tôi gặp thầy Hùng một chút ạ.

- Vâng. Xin mời chị chờ thầy ấy ở đây ạ.

37.

Choose the correct sentence that you hear.

a)

- Xin mời hai bác đi theo anh ấy!

- Vâng. Xin cảm ơn chị.

b)

- Xin mời hai bác đi lối này!

- Vâng. Xin cảm ơn anh.

c)

- Xin mời hai bác đi theo cô ấy!

- Vâng. Xin cảm ơn anh.

38.

Choose the correct sentence that you hear.

a)

- Xin mời chị chờ vợ tôi một chút nha!

- Okay. Không vấn đề gì!

b)

- Xin mời chị chờ vợ tôi vài phút nha!

- Okay. Không sao đâu!

c)

- Xin mời chị chờ vợ tôi một chút nha!

- Okay. Không sao!

39.

Choose the correct sentence that you hear.

a)

- Xin mời anh uống nước.

- Vâng. Cảm ơn chị rất nhiều!

b)

- Xin mời cháu uống nước.

- Vâng. Cảm ơn bác rất nhiều!

c)

- Xin mời bạn uống nước.

- Vâng. Cảm ơn bạn rất nhiều!

40.

Choose the correct sentence that you hear.

a)

- Xin mời ông bà vào ạ!

- Vâng. Chúng tôi cảm ơn hiệu trưởng ạ.

b)

- Xin mời ông bà vào đây ạ!

- Vâng. Chúng tôi cảm ơn thầy hiệu trưởng ạ.

c)

- Xin mời ông bà vào!

- Vâng. Cảm ơn thầy hiệu trưởng ạ.