Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA LÍ 12 TẬP 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
a)
Miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
b)
Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.
c)
Bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du.
d)
Gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên.
e)
None
2.
So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
e)
None
3.
Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông.
b)
Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ.
c)
Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
Có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích.
e)
None
4.
Vùng đất ngoài đê Đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
không được bồi tụ phù sa hàng năm.
b)
có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
có bậc ruộng cao bạc màu.
d)
thường xuyên được bồi tụ phù sa.
e)
None
5.
Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
b)
Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.
c)
Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
d)
Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.
e)
None
6.
Đồng bằng ven biển miền Trung có
a)
bờ biển thấp, phẳng.
b)
thềm lục địa mở rộng.
c)
vũng, vịnh, đầm phá ven biển.
d)
nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.
e)
None
7.
Đặc điểm nào sau đây đúng với Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?
a)
Nằm gần vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.
b)
Có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng.
c)
Có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước.
d)
Địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập sâu.
e)
None
8.
Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên
a)
đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
b)
đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.
c)
bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.
e)
None
9.
Khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có
a)
địa hình dốc, bị chia cắt mạnh.
b)
hạn hán, ngập lụt thường xuyên.
c)
nhiều hẻm vực, lắm sông suối.
d)
xói mòn và trượt lở đất nhiều.
e)
None
10.
Cơ sở cho việc đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở miền núi nước ta chủ yếu do có
a)
nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm.
b)
địa hình đa dạng, khác nhau giữa các khu vực.
c)
đất feralit diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau.
d)
khí hậu miền núi có sự phân hóa rõ rệt theo độ cao.
e)
None
11.
Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp khó khăn thường xuyên, chủ yếu là do
a)
địa hình cao bị chia cắt mạnh.
b)
tiềm ẩn nguy cơ động đất.
c)
khan hiếm nước vào mùa khô.
d)
thiên tai dễ xảy ra.
e)
None
12.
Hậu quả chủ yếu của việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi là
a)
ô nhiễm không khí.
b)
ô nhiễm nguồn nước.
c)
thiên tai dễ xảy ra.
d)
cạn kiệt tài nguyên.
e)
None
13.
Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi nước ta là
a)
dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.
b)
nhiều nguy cơ phát sinh động đất.
c)
dễ xảy ra tình trạng thiếu nước.
d)
dễ xảy ra cháy rừng.
e)
None
14.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là
a)
thường xuyên xảy ra thiên tai.
b)
địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông.
c)
sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy.
d)
khoáng sản phân bố phân tán theo không gian.
e)
None
15.
Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
a)
tác động của vận động Tân kiến tạo.
b)
sự xuất hiện khá sớm của con người.
c)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
vị trí địa lí giáp Biển Đông.
e)
None
16.
Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là
a)
đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.
c)
có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
d)
có nhiều khối núi cao đồ sộ.
e)
None
17.
Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
a)
phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.
b)
nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.
c)
các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.
d)
địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
e)
None
18.
Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do
a)
địa hình thấp, bằng phẳng.
b)
có nhiều vùng trũng rộng lớn.
c)
có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
biển bao bọc ba phía của đồng bằng.
e)
None
19.
Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho
a)
tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.
b)
địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.
c)
thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
d)
thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
e)
None
20.
Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?
a)
Bãi triều.
b)
Đầm phá.
c)
Ô trũng ở đồng bằng.
d)
Rừng ngập mặn.
e)
None
21.
Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là
a)
có quy mô diện tích nhỏ hơn.
b)
không được bồi đắp phù sa hàng năm.
c)
có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.
e)
None
22.
Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi
a)
hướng của các mảng nền cổ.
b)
cường độ các vận động nâng lên.
c)
vị trí địa lí của nước ta.
d)
hình dạng lãnh thổ đất nước.
e)
None
23.
Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
Sông Hồng và Trung Bộ.
b)
Cửu Long và Sông Hồng.
c)
Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
e)
None
24.
Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
e)
None
25.
Những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?
a)
Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
b)
Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
c)
Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.
d)
Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.
e)
None
26.
Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
a)
biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
b)
biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
c)
biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.
d)
biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
e)
None
27.
Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
c)
Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
d)
Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
e)
None
28.
Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?
a)
nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230
b)
Độ mặn trung bình 32 - 33%o, thay đổi theo mùa.
c)
Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.
d)
Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
e)
None
29.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
a)
Là biển tương đối kín.
b)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
c)
Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
d)
Phía bắc và phía tây là lục địa.
e)
None
30.
Biển Đông là một vùng biển
a)
diện tích không rộng.
b)
có đặc tính nóng ẩm.
c)
mở rộng ra Thái Bình Dương.
d)
ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
e)
None
31.
Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?
a)
Là biển rộng.
b)
Là biển tương đối kín.
c)
Là biển lạnh.
d)
Nhiệt đới gió mùa.
e)
None
32.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
b)
Làm cho khí hậu khô hạn.
c)
Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
Mang lại lượng mưa lớn.
e)
None
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Biển Đông?
a)
Là biển tương đối kín.
b)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
c)
Phía bắc và phía tây là lục địa.
d)
Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
e)
None
34.
Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
a)
độ mặn không lớn.
b)
có nhiều dòng hải lưu.
c)
nóng ẩm quanh năm.
d)
biển tương đối lớn.
e)
None
35.
Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ
a)
nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a
b)
bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.
c)
nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
d)
trong năm thủy triều biến động theo mùa.
e)
None
36.
Vị trí khép kín của biển Đông đã làm cho
a)
biển Đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định.
b)
nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
hải lưu có tính khép kín, chảy theo hướng gió mùa.
d)
trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
e)
None
37.
Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?
a)
Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.
b)
Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.
d)
Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.
e)
None
38.
Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
c)
có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
e)
None
39.
Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?
a)
Đất đai.
b)
Địa hình.
c)
Khí hậu.
d)
Sông ngòi.
e)
None
40.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
a)
Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
b)
Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.
c)
Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
d)
Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
e)
None
41.
Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm
a)
biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
e)
None
42.
Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.
b)
Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.
c)
Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
e)
None
43.
Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều
a)
vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.
b)
đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.
c)
dạng địa hình khác nhau ở ven biển.
d)
đầm phá và các bãi cát phẳng.
e)
None
44.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.
b)
Lượng mưa nhỏ và theo mùa.
c)
Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
e)
None
45.
Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.
b)
Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam
c)
Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
d)
Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
e)
None
46.
Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?
a)
Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều rộng.
b)
Bờ biển dài, có nhiều ngư trường lớn.
c)
Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.
d)
Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.
e)
None
47.
Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay là do
a)
môi trường nước ô nhiễm.
b)
mở rộng đất nông nghiệp.
c)
khai thác rừng lấy gỗ, củi.
d)
biến đổi khí hậu toàn cầu.
e)
None
48.
Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
a)
nhiệt độ trung bình cao.
b)
độ ẩm không khí lớn.
c)
địa hình nhiều đồi núi.
d)
sự phân mùa khí hậu.
e)
None
49.
Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề
a)
khai thác hải sản.
b)
làm muối.
c)
nuôi trồng thủy sản.
d)
chế biến thủy sản.
e)
None
50.
Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?
a)
Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2.
b)
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
Biển tương đối kín.
d)
Có thềm lục địa rộng.
e)
None
51.
Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cao và giảm dần từ bắc vào Nam.
b)
Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam.
d)
Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam.
e)
None
52.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?
a)
Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.
c)
Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.
d)
Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.
e)
None
53.
Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
e)
None
54.
Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
a)
rừng ngập mặn.
b)
trên đất phèn.
c)
rừng trên đất, đá pha cát ven biển.
d)
rừng trên đảo và rạn san hô.
e)
None
55.
Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
a)
nhiệt độ trung bình cao.
b)
độ ẩm không khí cao.
c)
địa hình nhiều đồi núi.
d)
sự phân mùa khí hậu.
e)
None
56.
Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc điểm
a)
biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
e)
None
57.
Biểu hiện khép kín của Biển Đông là
a)
vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo.
b)
hướng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao.
d)
vùng biển chịu ảnh hưởng của gió mùa.
e)
None
58.
So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề
a)
sản xuất muối.
b)
nuôi cá.
c)
đánh bắt cá biển.
d)
nuôi tôm.
e)
None
59.
Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, lọc - hóa dầu.
b)
Lọc - hóa dầu, khí hóa lỏng, sản xuất điện.
c)
Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện.
d)
Sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hóa dầu.
e)
None
60.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.
b)
Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.
c)
Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.
d)
Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
e)
None
61.
Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
c)
có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
e)
None
62.
Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
Tây ôn đới.
b)
Tín phong.
c)
gió phơn.
d)
gió mùa.
e)
None
63.
Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
lạnh, ẩm.
b)
ấm, ẩm.
c)
lạnh, khô.
d)
ấm, khô.
e)
None
64.
Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
hướng các dòng sông.
b)
hướng các dãy núi.
c)
chế độ nhiệt.
d)
chế độ mưa.
e)
None
65.
Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
a)
phong hóa.
b)
bồi tụ.
c)
bóc mòn.
d)
rửa trôi.
e)
None
66.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
tây nam.
b)
đông nam.
c)
đông bắc.
d)
tây bắc.
e)
None
67.
Gió mùa đông bắc xuất phát từ
a)
biển Đông.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
áp cao Xibia.
d)
vùng núi cao.
e)
None
68.
Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
a)
tây bắc.
b)
đông bắc.
c)
đông nam.
d)
tây nam.
e)
None
69.
Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
nóng, khô.
b)
nóng, ẩm.
c)
lạnh, ẩm.
d)
lạnh, khô.
e)
None
70.
Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
a)
miền Trung.
b)
miền Bắc.
c)
miền Nam.
d)
Tây Nguyên.
e)
None
71.
Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
a)
Tam Điệp.
b)
Hoành Sơn.
c)
Bạch Mã.
d)
Hoàng Liên Sơn.
e)
None
72.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
Tháng 6 đến 10.
b)
Tháng 8 đến 10.
c)
Tháng 1 đến 12.
d)
Tháng 5 đến 10.
e)
None
73.
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là
a)
xâm thực - bồi tụ.
b)
xâm thực
c)
bồi tụ.
d)
bồi tụ - xói mòn.
e)
None
74.
Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là
a)
đồng bằng.
b)
miền núi.
c)
ô trũng.
d)
ven biển.
e)
None
75.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
đất xám bạc màu.
b)
đất mùn thô.
c)
đất phù sa.
d)
đất feralit.
e)
None
76.
Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km?
a)
2360
b)
2620
c)
3260
d)
3630
e)
None
77.
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình vùng ven biển nước ta là
a)
mài mòn - bồi tụ.
b)
xâm thực - thổi mòn.
c)
xâm thực - bồi tụ.
d)
bồi tụ - xói mòn.
e)
None
78.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
a)
Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.
b)
Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.
c)
Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.
d)
Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.
e)
None
79.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
e)
None
80.
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
quá trình phong hóa mạnh mẽ.
e)
None
81.
Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
a)
Cán cân bức xạ quanh năm âm.
b)
Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.
c)
Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
d)
Chế độ nước sông không phân mùa.
e)
None
82.
Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
a)
rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
e)
None
83.
Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
b)
Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.
c)
Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.
d)
Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.
e)
None
84.
Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
a)
gió Tây ôn đới.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
phơn Tây Nam.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
e)
None
85.
Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do
a)
chế độ mưa mùa.
b)
hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
hoạt động của bão.
d)
sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.
e)
None
86.
Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
a)
Gió mùa Đông Bắc.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
Gió phơn Tây Nam.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
e)
None
87.
Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào sau đây?
a)
Thu - đông.
b)
Tháng 5 đến tháng 10.
c)
Mùa đông.
d)
Tháng 11 đến tháng 4.
e)
None
88.
Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?
a)
Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
Biển Đông.
c)
Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
Cao áp Xi bia.
e)
None
89.
Đặc điểm của đất feralit là
a)
có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.
b)
có màu đen, xốp thoát nước.
c)
có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.
d)
có màu nâu, khó thoát nước.
e)
None
90.
Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm
a)
gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.
b)
gió mùa mùa đông và tín phong bán cầu Bắc.
c)
gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Bắc.
d)
gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Nam.
e)
None
91.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
a)
Mạng lưới dày đặc.
b)
Nhiều nước quanh năm.
c)
Thủy chế theo mùa.
d)
Có trữ lượng phù sa lớn.
e)
None
92.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa ở nước ta?
a)
Gió mùa mùa hạ có hướng chính là đông nam.
b)
Gió mùa mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp Xibia.
c)
Gió mùa mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4.
d)
Gió mùa mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4.
e)
None
93.
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.
b)
Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.
c)
Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.
d)
Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.
e)
None
94.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII?
a)
Đà Nẵng.
b)
Nha Trang.
c)
Thanh Hóa.
d)
Sa Pa.
e)
None
95.
Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?
a)
Đông Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
e)
None
96.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
Tây Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
e)
None
97.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
b)
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
c)
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
d)
Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ.
e)
None
98.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?
a)
Tháng XI.
b)
Tháng VIII.
c)
Tháng IX.
d)
Tháng X.
e)
None
99.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ nước ta chủ yếu theo hướng nào sau đây?
a)
Đông Bắc.
b)
Đông Nam.
c)
Tây Bắc.
d)
Tây Nam.
e)
None
100.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
a)
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
b)
Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
c)
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
d)
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
e)
None
Reset
