wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 15p 8/11

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra

a)

35 ATP

b)

36 ATP

c)

34 ATP

d)

32 ATP

2.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:              

a)

CO2, H2O, năng lượng.

b)

CO2, H2O, O2.          

c)

O2, H2O, năng lượng.

d)

CO2, O2, năng lượng

3.

Một phân tử glucozo khi hô hấp hiếu khí giải phóng:

a)

36 ATP

b)

30 ATP

c)

40 ATP

d)

32 ATP

4.

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục Lạp

5.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

6.

Kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo tạo ra:​

a)

1 axit piruvic + 1 ATP

b)

3 axit piruvic + 3 ATP

c)

2 axit piruvic + 2 ATP

d)

4 axit piruvic + 4 ATP

7.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Lục lạp

8.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào?

a)

Lục lạp, lizôxôm, ty thể

b)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể

9.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

6CO2 + 12H2O  →   C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

b)

6CO2 + C6H12O6  → 6H2O   + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

c)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt.

10.

Hô hấp sáng là

a)

quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

b)

quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng

c)

quá trình hấp thụ H2O và giải phóng O2 ở ngoài sáng

d)

quá trình hấp thụ H2O, CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngoài sáng

11.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự là?

a)

Đường phân -> chuỗi chuyền điện tử -> Chu trình Crep

b)

Chu trình Crep -> Đường phân -> chuỗi chuyền điện tử

c)

chuỗi chuyền điện tử -> Đường phân -> Chu trình Crep

d)

Đường phân -> Chu trình Crep -> chuỗi chuyền điện tử

12.

Hô hấp ở thực vật xả ra trong môi trường nào??

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu CO2

c)

Thừa O2

d)

Thừa CO2

13.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

14.

Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất?

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

15.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?        

a)

Glucozo -> axit lactic

b)

Glucozo -> Coenzim A

c)

Axit piruvic -> Coenzim A

d)

Glucozo -> Axit piruvic

16.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

b)

O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt

d)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều

17.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%)

18.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

Chuỗi chuyển electron

b)

Chu trình crep

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp Axetyl-CoA

19.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

a)

nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi

b)

nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp

c)

mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định

d)

hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ

20.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng)

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2

21.

Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Cồn 90o hoặc benzen

b)

Cồn 90o hoặc NaCl

c)

Nước và Axêtôn

d)

Cồn 90o hoặc benzen hoặc axêtôn

22.

Sắc tố quang hợp hòa tan hoàn toàn trong môi trường

a)

Nước

b)

Cồn 90o

c)

Muối Nacl

d)

Nước và cồn 90o

23.

Tiêu hoá là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo năng lượng

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

24.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi

a)

Cơ học và hoá học    ​

b)

Cơ học và sinh học

c)

Cơ học, hoá học và sinh học

d)

Hoá học và sinh học

25.

Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là

a)

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

b)

thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng

c)

thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già    

d)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non

26.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá và cơ học

b)

Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

c)

Chỉ tiêu hoá cơ học

d)

Chỉ tiêu hoá hoá học

27.

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

a)

Răng cửa giữ và giật cỏ

b)

Răng nang nghiền nát cỏ

c)

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

28.

Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

a)

Nghèo dinh dưỡng

b)

Dễ tiêu hoá hơn

c)

Có đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Dễ hấp thụ

29.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là:

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Lipit

d)

Xenlulozo

30.

Giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn?

a)

Giai đoạn tiêu hoá ở ruột  

b)

Giai đoạn biến đổi thức ăn ở khoang miệng

c)

Giai đoạn tiêu hoá ở dạ dày  

d)

Giai đoạn biến đổi thức ăn ở thực quản

31.

Trong ống tiêu hóa của người thức ăn hoàn toàn không được biến đổi ở

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột

32.

Trong quá trình tiêu hóa, thức ăn chỉ di chuyển theo một chiều nhất định là đặc điểm chỉ có ở

a)

Ống tiêu hóa

b)

Không bào tiêu hoá

c)

Tuyến tiêu hóa

d)

Túi tiêu hoá

33.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn​

b)

Manh tràng phát triển

c)

Ruột dài

d)

Ruột ngắn

34.

Đặc điểm nào dưới đây không  có ở thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn

b)

Ruột ngắn

c)

Manh tràng phát triển

d)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ

35.

 Không bào tiêu hóa chỉ có ở

a)

động vật không xương sống

b)

động vật có xương sống

c)

động vật đơn bào

d)

động vật đa bào

36.

Ý nào sau đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

37.

Ở người, loại tế bào nào có khả năng tiêu hóa nội bào ?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào gan

38.

Cho các đặc điểm về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người:

Các ý đúng là:

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

39.

Ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

a)

Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng

b)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

40.

Đặc điểm nào có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển

c)

Ruột dài

d)

Ruột ngắn