wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnxh 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Về phương diện thế giới quan thì thế giới quan duy vật mácxít và thế giới quan tôn giáo là đối lập

nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Cả a, b và c

b)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

c)

Khác nhau về thế giới quan

d)

Khác nhau về nhân sinh quan

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn giáo là một hình thái ý thức – xã hội phản ánh một cách

hoang đường, hư ảo ... khách quan. Qua sự phản ánh của tôn giáo, những sức mạnh tự phát trong tự nhiên

và xã hội đều trở thành thần bí.

a)

Cuộc sống

b)

Điều kiện

c)

Thực tiễn

d)

Hiện thực

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do ... và không ... của nhân dân.

a)

Tôn giáo - tín ngưỡng

b)

Tín ngưỡng - tôn giáo

c)

Tôn giáo

d)

Tín ngưỡng

5.

Số lượng tôn giáo lớn và số lượng tín đồ của các tôn giáo đó ở nước ta có khoảng bao nhiêu?

a)

Cả a, b và c đều sai

b)

6 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ

c)

6 tôn giáo với khoảng 20 triệu tín đồ

d)

5 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ

6.

Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Cả a, b và c.

b)

Phản ánh nguyện vọng của nhân dân.

c)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra.

d)

Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.

7.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại.

b)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người.

c)

Là sản phẩm của con người.

d)

Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra.

8.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là:

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người

c)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

Cả a, b và c

9.

Câu “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

Hêghen

c)

Phoi ơ bắc

d)

C.Mác

10.

Cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?

a)

Tồn tại xã hội

b)

Sự tưởng tượng của con người

c)

Niềm tin của con người

d)

Nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

11.

Bản chất của tôn giáo là gì?

a)

Cả a, b và c

b)

Là một hình thái ý thức xã hội nó phản ánh một cách hoang đường hư ảo cái hiện thực khách

quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

c)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội.

d)

Là sự phản ánh thế giới quan của con người đối với xã hội.

12.

Hãy tìm ý đúng trong các phương án dưới đây. Trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ

IX, Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu rõ:

a)

Vấn đề dân tộc và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc là vấn đề chiến lược của Việt Nam

hiện nay.

b)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc có vị trí quyết định đến sự sống còn của dân tộc ta hiện

nay.

c)

Vấn đề dân tộc có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện

nay.

d)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng.

13.

Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ thể nào

của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng?

a)

Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số.

b)

Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hoá của các dân tộc.

c)

Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc.

d)

Phát triển kinh tế hàng hoá ở các vùng dân tộc thiểu số.

14.

Nghị quyết “Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công

bằng, dân chủ, văn minh” được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào?

a)

Hội nghị Trung ương VII khoá IX.

b)

Hội nghị Trung ương VI khoá VIII.

c)

Hội nghị Trung ương II khoá VII

d)

Hội nghị Trung ương V khoá VIII.

15.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là:

a)

Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú.

b)

Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.

c)

Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng.

d)

Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất.

16.

Hiện nay các dân tộc thiểu số ở nước ta có dân số chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm số dân cả nước:

a)

17%

b)

13%

c)

15%

d)

13,5%

17.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)

56

b)

54

c)

52

d)

49

18.

Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất

để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

b)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

c)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

d)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

19.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên

quyết nhất?

a)

Tự quyết về lãnh thổ

b)

Tự quyết về văn hoá

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về chính trị

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các

nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng

sản, không phải trải qua... phát triển tư bản chủ nghĩa”.

a)

Hình thức

b)

Quá trình

c)

Chế độ

d)

Giai đoạn

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối

với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị – xã hội và ... phát triển của dân tộc mình.

a)

Hình thức

b)

Cách thức

c)

Con đường

d)

Mục tiêu

22.

Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hoá bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã

hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?

a)

Đạo đức, lối sống...

b)

Cả a, b và c đều đúng

c)

Văn hoá, tư tưởng

d)

Kinh tế, chính trị - xã hội

23.

Tác phẩm: “Về quyền dân tộc tự quyết” là của ai?

a)

C.Mác

b)

C.Mác & Ph.Ăng ghen

c)

V.I Lênin

d)

Stalin

24.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước.

b)

c. Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

lại.

c)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các

dân tộc lại.

25.

Câu “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại”là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

V.I Lênin

c)

C.Mác

d)

C.Mác & Ph.Ăng ghen

26.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

b)

Yêu cầu của trí thức

c)

Do mong muốn của công nhân.

d)

Yêu cầu của nông dân

27.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

b)

Yêu cầu của trí thức

c)

Yêu cầu của nông dân

d)

Do mong muốn của công nhân.

28.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công-nông-trí thức ?

a)

Văn hoá- xã hội

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Tư tưởng

29.

Xu hương phát triển cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng

và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Cả ba đều đúng.

b)

Do nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Do trình độ phát triển không đồng đều

d)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

30.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí

thức?

a)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

b)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

c)

Do giai cấp công nhân mong muốn

d)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

31.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Tư tưởng

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Văn hoá

32.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu

nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân cư

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

33.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội

khác?

a)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội - dân số

34.

Khái niệm “Chuyên chính của giai cấp công nhân” được sử dụng lần đầu tiên trong tác phẩm

nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Những nguyên lý của CNCS

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Nội chiến ở Pháp

35.

Câu “Giữ vững và tăng cường bản chất giai cấp công nhân của Đảng.

Đây là nhiệm vụ có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với Đảng ta”. Được ghi ở Văn kiện nào Đại hội nào

của Đảng?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

36.

Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông

qua tại:

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

37.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1975

b)

1945

c)

1930

d)

1954

38.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối, chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, giáo dục.

d)

Cả a, b và c

39.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính

dân tộc sâu sắc.

b)

Mang bản chất của giai cấp công nhân.

c)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động.

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

40.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

Các đoàn thể nhân dân

b)

Mặt trận Tổ quốc

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

41.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân,

vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ... sâu sắc.

a)

Cộng đồng

b)

Giai cấp

c)

Nhân đạo

d)

Dân tộc

42.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

Đổi mới tư duy

b)

Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa

c)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ

thống chính trị

d)

Thay đổi hệ thống tư duy lý luận

43.

Về bản chất “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” và “hệ thống chuyên chính vô sản” là thống

nhất?

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Theo Đảng ta cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm:

a)

Cả ba đều đúng

b)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức xã hội chính trị.

d)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

45.

Khái niệm “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” do tổ chức nào sau đây nêu ra?

a)

Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

b)

Đảng Cộng sản Trung Quốc

c)

Đảng Cộng sản Liên Xô

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

46.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây

dựng xã hội mới.

b)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện

quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.

c)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

47.

Câu “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

Lê Duẩn

b)

Mao Trạch Đông

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

48.

Điền vào ô trống từ còn thiếu:

“Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ ... và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế

độ ... đó quyết định” (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Nhà nước

b)

Xã hội

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải

có ... làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

Khả năng để

b)

Trình độ để

c)

Trách nhiệm

d)

Nghĩa vụ

50.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Là nền dân chủ thuần tuý.

c)

Không còn mang tính giai cấp.

d)

Là nền dân chủ phi lịch sử.